Mã trường, các ngành Trường Đại học Ngoại thương 2026

Tên trường: Trường Đại học Ngoại thương
Tên viết tắt: FTU
Mã trường: NTH
Tên tiếng Anh: Foreign Trade University
Địa chỉ: 91 đường Chùa Láng, P.Láng Thượng, Đống đa, Hà Nội
Website:http://www.ftu.edu.vn
1. SỨ MẠNG
Phụng sự xã hội bằng sự xuất sắc trong giáo dục, sáng tạo và chuyển giao tri thức.
2. TẦM NHÌN
Trở thành đại học đổi mới sáng tạo, nằm trong nhóm các đại học hàng đầu Châu Á.
3. GIÁ TRỊ CỐT LÕI
Sáng tạo – Xuất sắc – Trách nhiệm - Bản lĩnh – Đa dạng – Hòa hợp
4. PHƯƠNG CHÂM HÀNH ĐỘNG
Khác biệt để dẫn đầu
5. TRIẾT LÝ GIÁO DỤC
Giáo dục hướng tới khai phóng, gắn với thực tiễn; nuôi dưỡng tính trung thực, tinh thần trách nhiệm và năng lực sáng tạo.
- Đào tạo và nghiên cứu: từ các ngành truyền thống và có thế mạnh về kinh tế, kinh doanh thuộc các lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi (ngành Kinh tế, ngành Kinh tế quốc tế), Kinh doanh và quản lý (ngành Quản trị kinh doanh, ngành Kế toán, ngành Tài chính - Ngân hàng, ngành Kinh doanh quốc tế), Nhân văn (ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Ngôn ngữ Nhật, ngành Ngôn ngữ Trung, ngành Ngôn ngữ Pháp), Pháp luật (ngành Luật), Du lịch và Khách sạn (Quản trị khách sạn), Nhà trường tiếp tục phát triển thêm các ngành mới thuộc các lĩnh vực trên và các ngành sang các lĩnh vực mới, như lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin; Báo chí và thông tin; Nghệ thuật và một số lĩnh vực khác.
- Cung cấp dịch vụ, tư vấn và chuyển giao tri thức cho các doanh nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân.
- Cung cấp cho người học các chương trình đào tạo có tính căn bản - mở - linh hoạt, gắn kết với thực tiễn cùng với môi trường học tập và rèn luyện năng động, giúp cho người học phát triển tối đa năng lực cá nhân, năng lực thích ứng và đổi mới sáng tạo.
- Cung cấp cho các doanh nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức và cá nhân các dịch vụ tư vấn, chuyển giao tri thức cập nhật có tính ứng dụng cao.
- Triển khai các hoạt động xã hội thiết thực phục vụ cộng đồng.
Mã trường: NTH
Danh sách ngành đào tạo
1. Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế
Mã ngành: LAWH1.1
Chỉ tiêu: 60
2. Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
Mã ngành: LAWH2.1
Chỉ tiêu: 60
3. Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế)
Mã ngành: KTEH1.1
Chỉ tiêu: 420
4. Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại
Mã ngành: KTEH2.1
Chỉ tiêu: 220
5. Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại
Mã ngành: KTEH4.1
Chỉ tiêu: 80
6. Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế
Mã ngành: KTQH1.1
Chỉ tiêu: 220
7. Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế
Mã ngành: KTQH1.2
Chỉ tiêu: 220
8. Chương trình CLC Kinh tế quốc tế
Mã ngành: KTQH2.1
Chỉ tiêu: 120
9. Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: KDQH1.1
Chỉ tiêu: 110
10. Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: KDQH1.1
Chỉ tiêu: 110
11. Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: KDQH2.1
Chỉ tiêu: 80
12. Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: KDQH2.2
Chỉ tiêu: 50
13. Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
Mã ngành: KDQH2.3
Chỉ tiêu: 70
14. Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số
Mã ngành: KDQH2.4
Chỉ tiêu: 60
15. Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh
Mã ngành: KDQH4.1
Chỉ tiêu: 50
16. Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế
Mã ngành: KDQH1.1
Chỉ tiêu: 140
17. Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh
Mã ngành: QTKH1.1
Chỉ tiêu: 0
18. Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế
Mã ngành: QTKH2.1
Chỉ tiêu: 120
19. Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế
Mã ngành: QTKH4.1
Chỉ tiêu: 80
20. Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn
Mã ngành: QKSH2.1
Chỉ tiêu: 50
21. Chương trình ĐHNNQT Marketing số
Mã ngành: MKTH2.1
Chỉ tiêu: 50
22. Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính
Mã ngành: TCHH1.1
Chỉ tiêu: 180
23. Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng
Mã ngành: TCHH1.2
Chỉ tiêu: 180
24. Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính
Mã ngành: TCHH1.3
Chỉ tiêu: 180
25. Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế
Mã ngành: TCHH2.1
Chỉ tiêu: 120
26. Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: TCHH4.1
Chỉ tiêu: 40
27. Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán
Mã ngành: KTKH1.1
Chỉ tiêu: 70
28. Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
Mã ngành: KTKH2.1
Chỉ tiêu: 80
29. Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại
Mã ngành: NNAH1.1
Chỉ tiêu: 110
30. Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại
Mã ngành: NNAH2.1
Chỉ tiêu: 60
31. Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại
Mã ngành: NNPH1.1
Chỉ tiêu: 60
32. Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại
Mã ngành: NNPH2.1
Chỉ tiêu: 30
33. Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại
Mã ngành: NNTH1.1
Chỉ tiêu: 50
34. Chương trình CLC Tiếng Trung Thương mại
Mã ngành: NNTH2.1
Chỉ tiêu: 70
35. Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại
Mã ngành: NNNH1.1
Chỉ tiêu: 80
36. Chương trình CLC Tiếng Nhật thương mại
Mã ngành: NNNH2.1
Chỉ tiêu: 40
37. Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
Mã ngành: KTCH2.1
Chỉ tiêu: 50
38. Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
Mã ngành: KHMH2.1
Chỉ tiêu: 50
39. Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: KDQS2.1
Chỉ tiêu: 50
40. Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại
Mã ngành: KTES1.1
Chỉ tiêu: 300
41. Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại
Mã ngành: KTES2.1
Chỉ tiêu: 220
42. Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán
Mã ngành: KTKS1.1
Chỉ tiêu: 70
43. Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp
Mã ngành: MKTS2.1
Chỉ tiêu: 50
44. Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh
Mã ngành: QTKS1.1
Chỉ tiêu: 60
45. Chương trình CLC Quản trị kinh doanh
Mã ngành: QTKS2.1
Chỉ tiêu: 80
46. Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
Mã ngành: TCHS1.1
Chỉ tiêu: 50
47. Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế
Mã ngành: TCHS2.1
Chỉ tiêu: 70
48. Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)
Mã ngành: KDQQ1.1
Chỉ tiêu: 50
49. Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)
Mã ngành: KTKQ1.1
Chỉ tiêu: 50
