Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Ngoại thươngĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Ngoại thương

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Ngoại thương 2026

NTHFTU Website

91 đường Chùa Láng, P.Láng Thượng, Đống đa, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Ngoại thương 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Ngoại Thương (FTU) năm 2026 Trường tuyển sinh 4.550 chỉ tiêu, tuyển sinh theo 4 phương thức: Một là xét tuyển thẳng . Ngoài nhóm theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trường Ngoại thương xét tuyển thẳng thí sinh đạt giải ba quốc gia trở lên hoặc dự thi Olympic quốc tế; đạt giải trong cuộc thi quốc tế về nghệ thuật, mỹ thuật (được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận). Đại học Ngoại thương vẫn xét học bạ, áp dụng với hai nhóm, gồm: học sinh hệ chuyên (Toán, Tin, Lý, Hóa, Văn, Anh, Pháp, Trung, Nga, Nhật); đạt giải ba trở lên trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh. Học sinh dùng điểm trung bình 6 học kỳ của ba môn trong tổ hợp, hoặc kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. Khi xét kết hợp, điểm của chứng chỉ được quy đổi, thay thế môn tiếng Anh. Cùng đó, thí sinh phải đạt tổng điểm thi tốt nghiệp ba môn theo tổ hợp từ 24 trở lên. Riêng nhóm xét kết hợp học bạ với chứng chỉ cần đạt tối thiểu IELTS 6.5, TOEFL iBT 79 hoặc tương đương. Thí sinh đăng ký vào chương trình chất lượng cao ngành Ngôn ngữ Trung dùng chứng chỉ HSK4 để quy đổi, yêu cầu là 280/300 điểm trở lên. Phương thức thứ ba là xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 . Thí sinh có thể dùng riêng điểm thi, hoặc kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. Điều kiện về điểm IELTS và các chứng chỉ khác tương đương xét học bạ. Cuối cùng, trường xét chứng chỉ đánh giá năng lực . Điều kiện là thí sinh có điểm một trong ba kỳ thi do Đại học Quốc gia Hà Nội, Quốc gia TP HCM và Bách khoa Hà Nội tổ chức. Điểm sàn lần lượt 100/150, 850/1200 và 70/100. Trong đó, thí sinh thi đánh giá tư duy (TSA) sẽ được xét vào các ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu. Đây là lần đầu FTU dùng điểm này để tuyển sinh. Với chứng chỉ quốc tế, trường vẫn dùng SAT, ACT và A-Level. Nhóm dùng A-Level cần đạt điểm A môn Toán trở lên, yêu cầu với hai nhóm còn lại là SAT tối thiểu 1380/1600 và ACT 30/36. Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển: Các thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức đã được công nhận tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

  • Điều kiện dự tuyển:

  • Đáp ứng các điều kiện tại Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 của trường;

  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo;

  • Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

 

1.2 Điều kiện xét tuyển

1.3 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Ngành Luật
1LAWH1.1Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07
2LAWH2.1Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpA00; A01; D01; D07
02. Ngành Kinh tế
3KTEH1.1Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07
03. Ngành Kinh tế quốc tế
4KTQH1.1Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D03; D07
5KTQH1.2Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tếA00; A01; D01; D03; D07
04. Ngành kinh doanh quốc tế
6KDQH1.1Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
7KDQH2.2Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
8KDQH2.3Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA00; A01; D01; D07
9KDQH2.4Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh sốA00; A01; D01; D07
05. Ngành Quản trị kinh doanh
10KDQH1.1Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
11QTKH1.1Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
06. Ngành Quản trị khách sạn
12QKSH2.1Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07
07. Ngành Marketing
13MKTH2.1Chương trình ĐHNNQT Marketing sốA00; A01; D01; D07
08. Ngành Tài chính - Ngân hàng
14TCHH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chínhA00; A01; D01; D07
15TCHH1.2Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàngA00; A01; D01; D07
16TCHH1.3Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chínhA00; A01; D01; D07
09. Ngành Kế toán
17KTKH1.1Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
18KTKH2.1Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA00; A01; D01; D07
10. Ngành ngôn ngữ Anh
19NNAH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mạiD01
11. Ngành ngôn ngữ Pháp
20NNPH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mạiD01; D03
12. Ngành ngôn ngữ Trung
21NNTH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mạiD01; D04
13. Ngành ngôn ngữ Nhật
22NNNH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mạiD01; D06
14. Ngành kinh tế chính trị
23KTCH2.1Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếA00; A01; D01; D07
15. Ngành Khoa học máy tính
24KHMH2.1Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07
16. Đào tạo tại TPHCM
25KDQS2.1Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
26KTES1.1Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoạiA00; A01; D01; D07; D06
27KTKS1.1Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánA00; A01; D01; D07
28MKTS2.1Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợpA00; A01; D01; D07
29QTKS1.1Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
30TCHS1.1Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07
17. Đào tạo tại Quảng Ninh
31KDQQ1.1Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)A00; A01; D01; D07
32KTKQ1.1Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)A00; A01; D01; D07

01. Ngành Luật

Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: LAWH1.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp

Mã ngành: LAWH2.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

02. Ngành Kinh tế

Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế)

Mã ngành: KTEH1.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07

03. Ngành Kinh tế quốc tế

Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế

Mã ngành: KTQH1.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07

Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế

Mã ngành: KTQH1.2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07

04. Ngành kinh doanh quốc tế

Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: KDQH1.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: KDQH2.2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

Mã ngành: KDQH2.3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số

Mã ngành: KDQH2.4

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

05. Ngành Quản trị kinh doanh

Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế

Mã ngành: KDQH1.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh

Mã ngành: QTKH1.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

06. Ngành Quản trị khách sạn

Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn

Mã ngành: QKSH2.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

07. Ngành Marketing

Chương trình ĐHNNQT Marketing số

Mã ngành: MKTH2.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

08. Ngành Tài chính - Ngân hàng

Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính

Mã ngành: TCHH1.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng

Mã ngành: TCHH1.2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính

Mã ngành: TCHH1.3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

09. Ngành Kế toán

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: KTKH1.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Chương trình ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA

Mã ngành: KTKH2.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

10. Ngành ngôn ngữ Anh

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: NNAH1.1

Tổ hợp: D01

11. Ngành ngôn ngữ Pháp

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NNPH1.1

Tổ hợp: D01; D03

12. Ngành ngôn ngữ Trung

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại

Mã ngành: NNTH1.1

Tổ hợp: D01; D04

13. Ngành ngôn ngữ Nhật

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NNNH1.1

Tổ hợp: D01; D06

14. Ngành kinh tế chính trị

Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế

Mã ngành: KTCH2.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

15. Ngành Khoa học máy tính

Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: KHMH2.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

16. Đào tạo tại TPHCM

Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: KDQS2.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: KTES1.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D06

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: KTKS1.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: MKTS2.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh

Mã ngành: QTKS1.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế

Mã ngành: TCHS1.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

17. Đào tạo tại Quảng Ninh

Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)

Mã ngành: KDQQ1.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)

Mã ngành: KTKQ1.1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển: Các thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức đã được công nhận tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

  • Điều kiện dự tuyển:

  • Đáp ứng các điều kiện tại Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 của trường;

  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo;

  • Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng

Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Khá trở lên;

Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập 06 học kỳ bậc THPT đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;

Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA) năm 2026 đạt từ 100/150 điểm trở lên

Lưu ý:

Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu;

Đối với bài thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA), thí sinh chọn:

• Phần 3 - Khoa học: thí sinh bắt buộc chọn 02 lĩnh vực Vật lý và Hóa học, được xét tuyển vào các chương trình tiêu chuẩn, tích hợp và các chương trình ĐHNN&PTQT (trừ các chương trình tiêu chuẩn Ngôn ngữ thương mại và chương trình tích hợp tiếng Pháp thương mại);

• Phần 3 - Tiếng Anh: thí sinh được xét tuyển vào tất cả các chương trình tiêu chuẩn, các chương trình tích hợp và ĐHNN&PTQT;

2.3 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Ngành Luật
1LAWH1.1Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tếQ00
2LAWH2.1Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpQ00
02. Ngành Kinh tế
3KTEH1.1Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế)Q00
4KTEH4.1Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoạiQ00
03. Ngành Kinh tế quốc tế
5KTQH1.1Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tếQ00
6KTQH1.2Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tếQ00
04. Ngành kinh doanh quốc tế
7KDQH1.1Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tếQ00
8KDQH2.3Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnQ00
05. Ngành Quản trị kinh doanh
9KDQH1.1Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tếQ00
10QTKH1.1Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhQ00
08. Ngành Tài chính - Ngân hàng
11TCHH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chínhQ00
12TCHH1.2Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàngQ00
13TCHH1.3Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chínhQ00
09. Ngành Kế toán
14KTKH1.1Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánQ00
10. Ngành ngôn ngữ Anh
15NNAH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mạiQ00
11. Ngành ngôn ngữ Pháp
16NNPH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mạiQ00
12. Ngành ngôn ngữ Trung
17NNTH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mạiQ00
13. Ngành ngôn ngữ Nhật
18NNNH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mạiQ00
16. Đào tạo tại TPHCM
19KTES1.1Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoạiQ00
20KTKS1.1Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toánQ00
21QTKS1.1Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanhQ00
22TCHS1.1Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế Q00
17. Đào tạo tại Quảng Ninh
23KDQQ1.1Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)Q00
24KTKQ1.1Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)Q00

01. Ngành Luật

Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: LAWH1.1

Tổ hợp: Q00

Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp

Mã ngành: LAWH2.1

Tổ hợp: Q00

02. Ngành Kinh tế

Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế)

Mã ngành: KTEH1.1

Tổ hợp: Q00

Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: KTEH4.1

Tổ hợp: Q00

03. Ngành Kinh tế quốc tế

Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế

Mã ngành: KTQH1.1

Tổ hợp: Q00

Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế

Mã ngành: KTQH1.2

Tổ hợp: Q00

04. Ngành kinh doanh quốc tế

Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: KDQH1.1

Tổ hợp: Q00

Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

Mã ngành: KDQH2.3

Tổ hợp: Q00

05. Ngành Quản trị kinh doanh

Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế

Mã ngành: KDQH1.1

Tổ hợp: Q00

Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh

Mã ngành: QTKH1.1

Tổ hợp: Q00

08. Ngành Tài chính - Ngân hàng

Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính

Mã ngành: TCHH1.1

Tổ hợp: Q00

Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng

Mã ngành: TCHH1.2

Tổ hợp: Q00

Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính

Mã ngành: TCHH1.3

Tổ hợp: Q00

09. Ngành Kế toán

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: KTKH1.1

Tổ hợp: Q00

10. Ngành ngôn ngữ Anh

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: NNAH1.1

Tổ hợp: Q00

11. Ngành ngôn ngữ Pháp

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NNPH1.1

Tổ hợp: Q00

12. Ngành ngôn ngữ Trung

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại

Mã ngành: NNTH1.1

Tổ hợp: Q00

13. Ngành ngôn ngữ Nhật

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NNNH1.1

Tổ hợp: Q00

16. Đào tạo tại TPHCM

Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: KTES1.1

Tổ hợp: Q00

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: KTKS1.1

Tổ hợp: Q00

Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh

Mã ngành: QTKS1.1

Tổ hợp: Q00

Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế

Mã ngành: TCHS1.1

Tổ hợp: Q00

17. Đào tạo tại Quảng Ninh

Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)

Mã ngành: KDQQ1.1

Tổ hợp: Q00

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)

Mã ngành: KTKQ1.1

Tổ hợp: Q00

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện nộp hồ sơ đối với từng đối tượng

Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT mới từ năm 2018: Kết quả học tập và rèn luyện 06 học kỳ bậc THPT đạt mức Khá trở lên;

Đối với thí sinh là học sinh theo học chương trình THPT trước năm 2018: Có điểm trung bình chung học tập 06 học kỳ bậc THPT đạt từ 7,0 điểm trở lên và hạnh kiểm từ Khá trở lên;

Có kết quả bài thi ĐGNL của ĐGNL của ĐHQG TP. HCM (V-ACT) năm 2026 đạt từ 850/1200 điểm trở lên

Lưu ý:

Thí sinh sử dụng bài thi ĐGTD của ĐH BKHN (TSA) được đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc ngành Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

3.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Ngành Luật
1LAWH1.1Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế
2LAWH2.1Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
02. Ngành Kinh tế
3KTEH1.1Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế)
03. Ngành Kinh tế quốc tế
4KTQH1.1Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế
5KTQH1.2Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế
04. Ngành kinh doanh quốc tế
6KDQH1.1Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế
7KDQH2.3Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
05. Ngành Quản trị kinh doanh
8KDQH1.1Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế
9QTKH1.1Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh
08. Ngành Tài chính - Ngân hàng
10TCHH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính
11TCHH1.2Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng
12TCHH1.3Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính
09. Ngành Kế toán
13KTKH1.1Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán
10. Ngành ngôn ngữ Anh
14NNAH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại
11. Ngành ngôn ngữ Pháp
15NNPH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại
12. Ngành ngôn ngữ Trung
16NNTH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại
13. Ngành ngôn ngữ Nhật
17NNNH1.1Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại
16. Đào tạo tại TPHCM
18KTES1.1Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại
19KTKS1.1Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán
20QTKS1.1Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh
21TCHS1.1Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
17. Đào tạo tại Quảng Ninh
22KDQQ1.1Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)
23KTKQ1.1Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)

01. Ngành Luật

Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: LAWH1.1

Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp

Mã ngành: LAWH2.1

02. Ngành Kinh tế

Chương trình tiêu chuẩn (Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế)

Mã ngành: KTEH1.1

03. Ngành Kinh tế quốc tế

Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế

Mã ngành: KTQH1.1

Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế

Mã ngành: KTQH1.2

04. Ngành kinh doanh quốc tế

Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: KDQH1.1

Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

Mã ngành: KDQH2.3

05. Ngành Quản trị kinh doanh

Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế

Mã ngành: KDQH1.1

Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh

Mã ngành: QTKH1.1

08. Ngành Tài chính - Ngân hàng

Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế; Ngân hàng; Phân tích đầu tư tài chính

Mã ngành: TCHH1.1

Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng

Mã ngành: TCHH1.2

Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính

Mã ngành: TCHH1.3

09. Ngành Kế toán

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: KTKH1.1

10. Ngành ngôn ngữ Anh

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: NNAH1.1

11. Ngành ngôn ngữ Pháp

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại

Mã ngành: NNPH1.1

12. Ngành ngôn ngữ Trung

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại

Mã ngành: NNTH1.1

13. Ngành ngôn ngữ Nhật

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại

Mã ngành: NNNH1.1

16. Đào tạo tại TPHCM

Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: KTES1.1

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: KTKS1.1

Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh

Mã ngành: QTKS1.1

Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế

Mã ngành: TCHS1.1

17. Đào tạo tại Quảng Ninh

Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (CS Quảng Ninh)

Mã ngành: KDQQ1.1

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (CS Quảng Ninh)

Mã ngành: KTKQ1.1

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO