
Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương 2025
NTHFTU
42 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | CT TC Kinh doanh quốc tế | 28 |
| 2 | CT TC Kinh doanh quốc tế | 27 |
| 3 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | 27.5 |
| 4 | CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 27.6 |
| 5 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 26.3 |
| 6 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số | 26.3 |
| 7 | CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | 28 |
| 8 | Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 36.4 |
| 9 | Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 35.4 |
| 10 | Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 36.59 |
| 11 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | 24 |
| 12 | CT TC Kinh tế đối ngoại | 27.55 |
| 13 | CT TC Kinh tế đối ngoại | 26.55 |
| 14 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | 27.5 |
| 15 | CT TT Kinh tế đối ngoại | 28.5 |
| 16 | CT TC Kế toán - Kiếm toán | 26.8 |
| 17 | CT TC Kế toán - Kiếm toán | 25.8 |
| 18 | CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 25.7 |
| 19 | CT TC Kinh tế quốc tế | 26.7 |
| 20 | CT TC Kinh tế quốc tế | 25.7 |
| 21 | CT CLC Kinh tế quốc tế | 26.4 |
| 22 | CT TC Luật thương mại quốc tế | 25.7 |
| 23 | CT TC Luật thương mại quốc tế | 24.7 |
| 24 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | 25 |
| 25 | CT ĐHNNQT Marketing số | 27.15 |
| 26 | CT TC Tiếng Anh thương mại | 32.4 |
| 27 | CT CLC Tiếng Anh thương mại | 35.3 |
| 28 | CT TC Tiếng Nhật thương mại | 30 |
| 29 | CT CLC Tiếng Nhật thương mại | 30 |
| 30 | CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại | 30 |
| 31 | CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại | 30 |
| 32 | CT TC Tiếng Trung Thương mại | 35.15 |
| 33 | CT CLC Tiếng Trung thương mại | 35 |
| 34 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | 24.2 |
| 35 | CT TC Quản trị kinh doanh | 25.9 |
| 36 | CT TC Quản trị kinh doanh | 24.9 |
| 37 | CT CLC Quản trị kinh doanh | 25.2 |
| 38 | CT TT Quản tri kinh doanh | 25.5 |
| 39 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | 26.36 |
| 40 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | 25.36 |
| 41 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | 26 |
| 42 | CT TT Tài chính - Ngân hàng | 27 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
