Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế 2026

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế

Tên trường: Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế

Tên viết tắt: HUFLIS

Mã trường: DHF

Tên tiếng Anh: University of Foreign Languages and International Studies, Hue University.

Địa chỉ: Số 57 Nguyễn Khoa Chiêm, phường An Tây, Thành phố Huế

Website:https://huflis.edu.vn/vi/

Mã trường: DHF

Danh sách ngành đào tạo

1. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 199

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15

2. Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Chỉ tiêu: 20

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D03; D15; D44

3. Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Chỉ tiêu: 20

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D15; D45

4. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 80

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15

5. Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 20

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D02; D14; D15; D42; D62

6. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 30

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D03; D14; D15; D44; D64

7. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 350

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D15; D45

8. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 260

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D06; D15; D43

9. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 150

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; DH1; DH5

10. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 35

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D66; X78

11. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 30

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; D66; X78

12. Hoa Kỳ học

Mã ngành: 7310640

Chỉ tiêu: 35

Ưu TiênKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D66
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO