Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Ngoại Ngữ HuếĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế 2025

DHFHUFLIS Website

Số 57 Nguyễn Khoa Chiêm, phường An Tây, Thành phố Huế

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (HUFLIS) năm 2025 Năm 2025, Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế dự kiến tuyển sinh 1949 chỉ tiêu qua các phương thức xét tuyển như sau: 1) Phương thức xét tuyển 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2) Phương thức xét tuyển 200: Xét kết quả học tập cấp trung học phổ thông (học bạ) 3) Phương thức xét tuyển 301: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) 4) Phương thức xét tuyển 409: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển 5) Phương thức xét tuyển 410: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển 6) Phương thức xét tuyển 500: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ Tiếng Anh VSTEP để xét tuyển Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Điều kiện xét tuyển Phương thức xét tuyển 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông - Tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GD-ĐT quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học 2025 đối với ngành đào tạo giáo viên; - Tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải đạt 15 điểm trở lên đối với các ngành Việt Nam học, Quốc tế học, Ngôn ngữ Pháp và Ngôn ngữ Nga; 16 điểm (chưa nhân hệ số) trở lên đối với các ngành còn lại. 1.2 Quy chế 1) Điểm xét tuyển - Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển của điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (trong đó môn ngoại ngữ nhân hệ số 2) và quy về thang điểm 30 theo công thức sau: - Tổng điểm cộng (bao gồm Điểm ưu tiên, Điểm thưởng, Điểm khuyến khích) đảm bảo không vượt quá 10% tổng điểm tối đa của thang điểm xét (không vượt quá 3 điểm của thang điểm 30). - Điểm xét tuyển không vượt quá tối đa thang điểm xét (không vượt quá 30 điểm). - Đối với tổ hợp C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) của ngành Việt Nam học tất cả các môn đều không nhân hệ số. - Làm tròn điểm xét tu

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét tuyển 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông

- Tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GD-ĐT quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học 2025 đối với ngành đào tạo giáo viên;

- Tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải đạt 15 điểm trở lên đối với các ngành Việt Nam học, Quốc tế học, Ngôn ngữ Pháp và Ngôn ngữ Nga; 16 điểm (chưa nhân hệ số) trở lên đối với các ngành còn lại.

1.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

- Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển của điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (trong đó môn ngoại ngữ nhân hệ số 2) và quy về thang điểm 30 theo công thức sau:

- Tổng điểm cộng (bao gồm Điểm ưu tiên, Điểm thưởng, Điểm khuyến khích) đảm bảo không vượt quá 10% tổng điểm tối đa của thang điểm xét (không vượt quá 3 điểm của thang điểm 30).

- Điểm xét tuyển không vượt quá tối đa thang điểm xét (không vượt quá 30 điểm).

- Đối với tổ hợp C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) của ngành Việt Nam học tất cả các môn đều không nhân hệ số.

- Làm tròn điểm xét tuyển tuân theo quy định của Đại học Huế và Bộ GD-ĐT.

Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10 và điểm thưởng tương ứng

Chứng chỉ ngoại ngữ Khung NL 6 bậc VN Khung tham chiếu Châu Âu Mức điểm Điểm quy đổi (thang 10)
VSTEP Bậc 3 B1 5.5 8
Bậc 4 B2 6.0 - 6.5 8.5
7.0 - 7.5 9
8 9.5
Bậc 5 C1 8.5 10
9
9.5 - 10.0
IELTS Bậc 3 B1 5.0 8
Bậc 4 B2 5.5 8.5
6.0 9
6.5 9.5
Bậc 5 C1 7.0 10
7.5
8.0
Bậc 6 C2 8.5
9.0
TOEFL iBT Bậc 3 B1 35 - 45 8
46 - 59 8.5
Bậc 4 B2 60 - 78 9
79 - 93 9.5
Bậc 5 C1 94 - 114 10
Bậc 6 C2 115 - 120
DELF Bậc 3 B1 50 - 65 8.5
66 - 100 9
Bậc 4 B2 50 - 70 9.5
71 - 100 10
Bậc 5 C1 ≥ 50
TORFL Bậc 3 B1 TORKI-1 (160 - 167) 8.5
TRKI-1 (168 - 174) 9
Bậc 4 B2 TORKI-2 (175 - 179) 9.5
≥ TORKI-2 (180) 10
HSK Bậc 3 HSK 3 180 - 220 8
221 - 260 8.5
261 - 300 9
Bậc 4 HSK 4 trở lên ≥ 180 10
JLPT Bậc 3 - 5 B1 - B2 (N3) 95 - 105 8.5
106 - 119 9
120 - 140 9.5
141 - 180 10
C1 (N2) ≥ 90
TOPIK II Bậc 3 B1 (Topik II cấp 3) 120 - 149 8.5
Bậc 4 B2 (Topik II cấp 4) 150 - 169 9
170 - 189 9.5
Bậc 5 C1 (Topik II cấp 5) ≥ 190 10

* Cộng điểm khuyến khích cho tất cả các phương thức xét tuyển như sau:

a. Những thí sinh đạt giải nhất, giải nhì hoặc giải ba các môn ngoại ngữ thuộc tổ hợp xét tuyển trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2023, 2024, 2025 (Chỉ cộng điểm 1 giải cao nhất của thí sinh trong các năm):

- Giải nhất: cộng 1.5 điểm

- Giải nhì: cộng 1 điểm

- Giải ba: cộng 0.5 điểm

b. Những thí sinh đạt kết quả học tập ở cấp THPT năm học lớp 12 đạt loại giỏi trở lên:

- Loại xuất sắc: cộng 1 điểm

- Loại giỏi: cộng 0.5 điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15
27140233Sư phạm Tiếng PhápD01; D03; D15; D44
37140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01; D04; D15; D45
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15
57220202Ngôn ngữ NgaD01; D02; D14; D15; D42; D62
67220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D15; D44; D64
77220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D15; D45
87220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D15; D43
97220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DH1; DH5
107310601Quốc tế họcD01; D14; D15; D66; X78
117310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; D66; X78
127310640Hoa Kỳ họcD01; D14; D15; D66

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01; D03; D15; D44

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01; D04; D15; D45

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D02; D14; D15; D42; D62

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01; D03; D14; D15; D44; D64

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D15; D45

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D15; D43

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D14; D15; DH1; DH5

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; X78

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78

Hoa Kỳ học

Mã ngành: 7310640

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét tuyển 200: Xét kết quả học tập cấp trung học phổ thông (học bạ)

- Tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển (chưa nhân hệ số) sau khi áp dụng công thức quy đổi điểm tương đương phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GD-ĐT quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học 2025 đối với ngành đào tạo giáo viên;

- Tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển (chưa nhân hệ số) sau khi áp dụng công thức quy đổi điểm tương đương phải đạt 15 điểm trở lên đối với các ngành Việt Nam học, Quốc tế học, Ngôn ngữ Pháp và Ngôn ngữ Nga; 16 điểm (chưa nhân hệ số) trở lên đối với các ngành còn lại.

2.2 Quy chế

- Xét điểm trung bình chung học tập 04 (bốn) học kỳ (2 học kì năm lớp 11 và 2 học kỳ năm lớp 12) của 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển.

- Điểm môn ngoại ngữ phải đạt các tiêu chí như sau:

Ngành Điểm trung bình 4 học kỳ môn ngoại ngữ
Ngành Sư phạm tiếng Anh Môn tiếng Anh ≥ 8.0
Ngành Ngôn ngữ Anh Môn tiếng Anh ≥ 7.0
Các ngành còn lại trừ tổ hợp C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) của ngành Việt Nam học Môn ngoại ngữ ≥ 6.5

- Tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển (trong đó môn ngoại ngữ nhân hệ số 2) quy về thang điểm 30 theo công thức sau:

- Điểm xét tuyển quy đổi được tính theo công thức:

(Trong đó ai, bi là các hệ số quy đổi điểm tương đương và sẽ được xác định sau khi có phổ điểm của các PTXT)

1) Điểm xét tuyển

- Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển của điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (trong đó môn ngoại ngữ nhân hệ số 2) và quy về thang điểm 30 theo công thức sau:

- Tổng điểm cộng (bao gồm Điểm ưu tiên, Điểm thưởng, Điểm khuyến khích) đảm bảo không vượt quá 10% tổng điểm tối đa của thang điểm xét (không vượt quá 3 điểm của thang điểm 30).

- Điểm xét tuyển không vượt quá tối đa thang điểm xét (không vượt quá 30 điểm).

- Đối với tổ hợp C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) của ngành Việt Nam học tất cả các môn đều không nhân hệ số.

- Làm tròn điểm xét tuyển tuân theo quy định của Đại học Huế và Bộ GD-ĐT.

Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10 và điểm thưởng tương ứng

Chứng chỉ ngoại ngữ Khung NL 6 bậc VN Khung tham chiếu Châu Âu Mức điểm Điểm quy đổi (thang 10)
VSTEP Bậc 3 B1 5.5 8
Bậc 4 B2 6.0 - 6.5 8.5
7.0 - 7.5 9
8 9.5
Bậc 5 C1 8.5 10
9
9.5 - 10.0
IELTS Bậc 3 B1 5.0 8
Bậc 4 B2 5.5 8.5
6.0 9
6.5 9.5
Bậc 5 C1 7.0 10
7.5
8.0
Bậc 6 C2 8.5
9.0
TOEFL iBT Bậc 3 B1 35 - 45 8
46 - 59 8.5
Bậc 4 B2 60 - 78 9
79 - 93 9.5
Bậc 5 C1 94 - 114 10
Bậc 6 C2 115 - 120
DELF Bậc 3 B1 50 - 65 8.5
66 - 100 9
Bậc 4 B2 50 - 70 9.5
71 - 100 10
Bậc 5 C1 ≥ 50
TORFL Bậc 3 B1 TORKI-1 (160 - 167) 8.5
TRKI-1 (168 - 174) 9
Bậc 4 B2 TORKI-2 (175 - 179) 9.5
≥ TORKI-2 (180) 10
HSK Bậc 3 HSK 3 180 - 220 8
221 - 260 8.5
261 - 300 9
Bậc 4 HSK 4 trở lên ≥ 180 10
JLPT Bậc 3 - 5 B1 - B2 (N3) 95 - 105 8.5
106 - 119 9
120 - 140 9.5
141 - 180 10
C1 (N2) ≥ 90
TOPIK II Bậc 3 B1 (Topik II cấp 3) 120 - 149 8.5
Bậc 4 B2 (Topik II cấp 4) 150 - 169 9
170 - 189 9.5
Bậc 5 C1 (Topik II cấp 5) ≥ 190 10

* Cộng điểm khuyến khích cho tất cả các phương thức xét tuyển như sau:

a. Những thí sinh đạt giải nhất, giải nhì hoặc giải ba các môn ngoại ngữ thuộc tổ hợp xét tuyển trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2023, 2024, 2025 (Chỉ cộng điểm 1 giải cao nhất của thí sinh trong các năm):

- Giải nhất: cộng 1.5 điểm

- Giải nhì: cộng 1 điểm

- Giải ba: cộng 0.5 điểm

b. Những thí sinh đạt kết quả học tập ở cấp THPT năm học lớp 12 đạt loại giỏi trở lên:

- Loại xuất sắc: cộng 1 điểm

- Loại giỏi: cộng 0.5 điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15
27140233Sư phạm Tiếng PhápD01; D03; D15; D44
37140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01; D04; D15; D45
47220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15
57220202Ngôn ngữ NgaD01; D02; D14; D15; D42; D62
67220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D15; D44; D64
77220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D15; D45
87220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D15; D43
97220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D14; D15; DH1; DH5
107310601Quốc tế họcD01; D14; D15; D66; X78
117310630Việt Nam họcC00; D01; D14; D15; D66; X78
127310640Hoa Kỳ họcD01; D14; D15; D66

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15

Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01; D03; D15; D44

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01; D04; D15; D45

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO