Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2026

Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng

Tên trường: Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng

Tên viết tắt: UFL

Mã trường: DDF

Tên tiếng Anh: University of Foreign Language Studies, the University of Da Nang

Địa chỉ: 131 Lương Nhữ Hộc, TP Đà Nẵng

Website:https://ufl.udn.vn/vie/

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng tiền thân là Cơ sở Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Đà Nẵng được thành lập theo Quyết định số 395B/QĐ ngày 14.4.1985 của Bộ Giáo Dục (cũ). Thực hiện việc tổ chức và sắp xếp lại một số trường đại học trọng điểm trong cả nước, ngày 04 tháng 4 năm 1994 Chính phủ ban hành Nghị định số 32/CP về việc thành lập Đại học Đà Nẵng (ĐHĐN) với chức năng là một đại học vùng đa lĩnh vực, một trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học lớn của Việt Nam. Sau 8 năm cùng gắn bó và thể hiện đầy đủ trách nhiệm của mình tại trường Đại học Sư phạm - ĐHĐN, ngày 26 tháng 8 năm 2002, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 709/QĐ-TTg về việc thành lập Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng.

Mã trường: DDF

Danh sách ngành đào tạo

1. Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D09; D14

2. Sư phạm tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;D03;D09;D14;D10;D15

3. Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;D04;D09;D14;D10;D15

4. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 1165

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D09; D14; D07; D10

5. Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7220201KT

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;A01;D09;D14;D10

6. Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;D02;D09;D14;D10;D15

7. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 90

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;D03;D09;D14;D10;D15

8. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;D04;D14;D65;D15;D45

9. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;D06

10. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 140

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;DD2;D09;D14;D10;D15

11. Ngôn ngữ Thái Lan

Mã ngành: 7220214

Chỉ tiêu: 25

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;D09;D14;D10;D15

12. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;D09;D14;D10;D15

13. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 142

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;D09;D14;D10;D15

14. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;D06;D09;D14;D10;D15

15. Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;D09;D14;D10;D15

16. Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01;D06;D09;D14;D10;D15
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO