Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2025

DDFUFL Website

131 Lương Nhữ Hộc, TP Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2025 Thông tin tuyển sinh Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng (UFL) năm 2025 Năm 2025, Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng (UFL) dự kiến tuyển sinh 2.260 chỉ tiêu qua 5 phương thức xét tuyển: Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT Phương thức 2: Xét tuyển theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực của ĐHQG Tp. HCM năm 2025 Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT các năm 2023, 2024 và 2025 1.2 Quy chế Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có) Điểm quy đổi là tổng điểm thi của tổ hợp ba môn xét tuyển theo thang điểm 30 của kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, điểm môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2, được tính theo công thức sau: Điểm quy đổi = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn Ngoại ngữ x 2) x ¾ Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; A01; D09; D14 2 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01; D03; D09; D14; D10; D15 3 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D14; D10; D15 4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D14; D07; D10 5 7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D01; A01; D09; D14; D10 6 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D09; D14; D10; D15 7 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D09; D14; D10; D15 8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D65; D15; D45 9 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2; D09; D14; D10; D15 11 7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01; D09; D14; D10; D15 12 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D09; D14; D10; D15 13 7310601 Quốc tế học D01; D09; D14; D10; D15 14 7310608 Đông phương học D01; D06; D09; D14; D10; D15 15 7310613 Nhật Bản học D01; D09; D14; D10; D15 16 7310614 Hàn Quốc học D01; D06; D09; D14; D

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT các năm 2023, 2024 và 2025

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi là tổng điểm thi của tổ hợp ba môn xét tuyển theo thang điểm 30 của kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, điểm môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2, được tính theo công thức sau:

Điểm quy đổi = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn Ngoại ngữ x 2) x ¾

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhD01; A01; D09; D14
27140233Sư phạm tiếng PhápD01; D03; D09; D14; D10; D15
37140234Sư phạm tiếng Trung QuốcD01; D04; D09; D14; D10; D15
47220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D09; D14; D07; D10
57220201KTNgôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)D01; A01; D09; D14; D10
67220202Ngôn ngữ NgaD01; D02; D09; D14; D10; D15
77220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D09; D14; D10; D15
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D65; D15; D45
97220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06
107220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2; D09; D14; D10; D15
117220214Ngôn ngữ Thái LanD01; D09; D14; D10; D15
127310206Quan hệ quốc tếD01; D09; D14; D10; D15
137310601Quốc tế họcD01; D09; D14; D10; D15
147310608Đông phương họcD01; D06; D09; D14; D10; D15
157310613Nhật Bản họcD01; D09; D14; D10; D15
167310614Hàn Quốc họcD01; D06; D09; D14; D10; D15

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14

Sư phạm tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01; D03; D09; D14; D10; D15

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01; D04; D09; D14; D10; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D07; D10

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7220201KT

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D10

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D02; D09; D14; D10; D15

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01; D03; D09; D14; D10; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D65; D15; D45

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; DD2; D09; D14; D10; D15

Ngôn ngữ Thái Lan

Mã ngành: 7220214

Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; D06; D09; D14; D10; D15

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613

Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: D01; D06; D09; D14; D10; D15

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT các năm 2023, 2024 và 2025

2.2 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ

* Riêng đối với Ngành Sư phạm tiếng Anh, không áp dụng Phương thức 3.

2.3 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi là tổng điểm trung bình chung (TBC) môn học 3 năm lớp 10, 11 và 12 theo tổ hợp xét tuyển học bạ xét tuyển vào ngành theo thang điểm 30, làm tròn đến hai số thập phân, môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2, được tính theo công thức sau:

Điểm quy đổi = (Điểm TBC môn 1 + Điểm TBC môn 2 + Điểm TBC môn Ngoại ngữ x 2) x 3/4

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm tiếng AnhD01; A01; D09; D14
27140233Sư phạm tiếng PhápD01; D03; D09; D14; D10; D15
37140234Sư phạm tiếng Trung QuốcD01; D04; D09; D14; D10; D15
47220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D09; D14; D07; D10
57220201KTNgôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)D01; A01; D09; D14; D10
67220202Ngôn ngữ NgaD01; D02; D09; D14; D10; D15
77220203Ngôn ngữ PhápD01; D03; D09; D14; D10; D15
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D65; D15; D45
97220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06
107220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; DD2; D09; D14; D10; D15
117220214Ngôn ngữ Thái LanD01; D09; D14; D10; D15
127310206Quan hệ quốc tếD01; D09; D14; D10; D15
137310601Quốc tế họcD01; D09; D14; D10; D15
147310608Đông phương họcD01; D06; D09; D14; D10; D15
157310613Nhật Bản họcD01; D09; D14; D10; D15
167310614Hàn Quốc họcD01; D06; D09; D14; D10; D15

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14

Sư phạm tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Tổ hợp: D01; D03; D09; D14; D10; D15

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Tổ hợp: D01; D04; D09; D14; D10; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D07; D10

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7220201KT

Tổ hợp: D01; A01; D09; D14; D10

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D02; D09; D14; D10; D15

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Tổ hợp: D01; D03; D09; D14; D10; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D65; D15; D45

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; DD2; D09; D14; D10; D15

Ngôn ngữ Thái Lan

Mã ngành: 7220214

Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; D06; D09; D14; D10; D15

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613

Tổ hợp: D01; D09; D14; D10; D15

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

Tổ hợp: D01; D06; D09; D14; D10; D15

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm tiếng Anh
27140233Sư phạm tiếng Pháp
37140234Sư phạm tiếng Trung Quốc
47220201Ngôn ngữ Anh
57220201KTNgôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
67220202Ngôn ngữ Nga
77220203Ngôn ngữ Pháp
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc
97220209Ngôn ngữ Nhật
107220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
117220214Ngôn ngữ Thái Lan
127310206Quan hệ quốc tế
137310601Quốc tế học
147310608Đông phương học
157310613Nhật Bản học
167310614Hàn Quốc học

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7220201KT

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngôn ngữ Thái Lan

Mã ngành: 7220214

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Tuyển thẳng theo quy định trong “Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non” ban hành theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 2: Xét tuyển theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng 

a. Nhóm 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT tham gia các vòng thi tuần trở lên trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên đài truyền hình Việt Nam (VTV) các năm 2023, 2024 và 2025.

b. Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi quốc gia; giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi lớp 12 cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của môn học nằm trong các tổ hợp môn xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển thuộc các năm 2023, 2024 và 2025.

* Riêng đối với Ngành Sư phạm tiếng Anh, chỉ áp dụng kết quả thi học sinh giỏi của môn iếng Anh.

c. Nhóm 3: Thí sinh là người Việt Nam đã có bằng tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nướcngoài hoặc ở Việt Nam

Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT các năm 2023, 2024 và 2025, đoạt giải Khuyến khích kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia; giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (dành cho chương trình lớp 12) của môn học nằm trong các tổ hợp môn xét tuyển THPT (xem Phụ lục 1) của ngành đăng ký xét tuyển.
* Riêng đối với Ngành Sư phạm tiếng Anh, chỉ áp dụng kết quả thi học sinh giỏi của môn tiếng Anh. 

4.2 Quy chế

Điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng điểm quy đổi:

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140231Sư phạm tiếng Anh
27140233Sư phạm tiếng Pháp
37140234Sư phạm tiếng Trung Quốc
47220201Ngôn ngữ Anh
57220201KTNgôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
67220202Ngôn ngữ Nga
77220203Ngôn ngữ Pháp
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc
97220209Ngôn ngữ Nhật
107220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
117220214Ngôn ngữ Thái Lan
127310206Quan hệ quốc tế
137310601Quốc tế học
147310608Đông phương học
157310613Nhật Bản học
167310614Hàn Quốc học

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Sư phạm tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 7140234

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)

Mã ngành: 7220201KT

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngôn ngữ Thái Lan

Mã ngành: 7220214

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO