Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Nghệ An 2026

Trường Đại học Nghệ An

Tên trường: Trường Đại học Nghệ An

Tên viết tắt: NAUE

Mã trường: CEA

Tên tiếng Anh: Nghe An University of Economics

Địa chỉ: Đường Lí Tự Trọng, khối 12, P. Hà Huy Tập, TP. Vinh, Nghệ An.

Website:https://naue.edu.vn/

Trường Đại học Kinh tế Nghệ An là cơ sở giáo dục đại học công lập, đào tạo nguồn nhân lực, nguồn nhân lực chất lượng cao đa ngành, đa lĩnh vực theo hướng ứng dụng; là trung tâm nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao KHCN đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Nghệ An và cả nước.

Mã trường: CEA

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD11; D01; D15; C03
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

2. Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD11; D01; D15; C03
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

3. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

5. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 640

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

11. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 300

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

13. Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; A01; B00; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

14. Lâm học

Mã ngành: 7620201

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; A01; B00; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

15. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 250

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; A01; B00; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

16. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C03; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO