
Điểm chuẩn Trường Đại học Nghệ An 2025
CEANAUE
16 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 19 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung | 22.14 |
| 3 | Kinh tế | 16.5 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 16.5 |
| 5 | Marketing | 17 |
| 6 | Thương mại điện tử | 18 |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | 17 |
| 8 | Công nghệ tài chính | 25 |
| 9 | Kế toán | 17 |
| 10 | Kiểm toán | 23.5 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 16.25 |
| 12 | Logistics và chuỗi cung ứng | 18 |
| 13 | Nông nghiệp | 16 |
| 14 | Lâm học | 24 |
| 15 | Thúy (Bác sĩ Thú y) | 16 |
| 16 | Quản lý đất đai | 16 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
