Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Nghệ AnĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Nghệ An

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Nghệ An 2025

CEANAUE Website

Đường Lí Tự Trọng, khối 12, P. Hà Huy Tập, TP. Vinh, Nghệ An.

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Nghệ An 2026 Đề án tuyển sinh Đại học Nghệ An (NAUE) năm 2026 Năm 2026, Trường Đại học Nghệ An dự kiến triển khai công tác tuyển sinh đại học chính quy với nhiều điểm mới, tiếp tục khẳng định định hướng đào tạo gắn với thực tiễn, hội nhập và phát triển bền vững. Đây là cơ hội để thế hệ học sinh 2K8 lựa chọn môi trường học tập năng động, hiện đại và phù hợp với xu thế phát triển của xã hội. Chính sách học bổng hấp dẫn: Từ 50% đến 100% học phí dành cho thí sinh có kết quả học tập tốt và đạt tiêu chí theo quy định của Nhà trường. 23 gành đào tạo đa lĩnh vực: Phù hợp nhu cầu nhân lực và xu hướng phát triển của thị trường lao động. 05 phương thức xét tuyển linh hoạt: Tạo điều kiện thuận lợi, đa dạng lựa chọn cho thí sinh. Phương thức 1 (Mã phương thức xét tuyển 301 – Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài ngành Giáo dục mầm non hệ đại học): Xét tuyển thẳng Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ GD&ĐT; Phương thức 2 (Mã phương thức xét tuyển 200 – Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm): Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) Căn cứ vào kết quả học tập trung học phổ thông: Thí sinh có điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (trong đó số môn chung của các tổ hợp đóng góp 50% trong số tính điểm xét) cộng điểm ưu tiên khu vực, điểm đối tượng ưu tiên (nếu có). Phương thức 3 (Mã phương thức xét tuyển 100 – Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài ngành Giáo dục mầm non): Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng điểm xét tuyển trường công bố (trong đó số môn chung của các tổ hợp đóng góp 50% trong số tính điểm xét). Phương thức 4 (Mã phương thức xét tuyển 402 – Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm): Xét theo kết quả bài thi đánh g

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT của 03 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển.

Điểm XT = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + điểm UT

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Trường Đại học Kinh tế Nghệ An.

Riêng ngành ngôn ngữ Anh, điểm môn tiếng Anh ( môn 3) nhân hệ số 2, đạt từ 6.5 trở lên và tính theo công thức:

Điểm XT = (Điểm XT môn 1 + Điểm XT môn 2 + Điểm XT môn 3) + UT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD11; D01; D15; C03
27220204Ngôn ngữ TrungD11; D01; D15; C03
37310101Kinh tếA00; A01; C03; D01
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C03; D01
57340115MarketingA00; A01; C03; D01
67340122Thương mại điện tửA00; A01; C03; D01
77340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C03; D01
87340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C03; D01
97340301Kế toánA00; A01; C03; D01
107340302Kiểm toánA00; A01; C03; D01
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; C03; D01
127510605Logistics và chuỗi cung ứngA00; A01; C03; D01
137620101Nông nghiệp CNCC03; A01; B00; D01
147620201Lâm họcC03; A01; B00; D01
157640101Thú yC03; A01; B00; D01
167850103Quản lý đất đaiA00; A01; C03; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D11; D01; D15; C03

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D11; D01; D15; C03

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: C03; A01; B00; D01

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Tổ hợp: C03; A01; B00; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: C03; A01; B00; D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (Xét tuyển theo kết quả học tập năm lớp 12) - Mã phương thức xét tuyển 200.

Thí sinh có điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên khu vực, điểm đối tượng ưu tiên (nếu có).

Điểm XT = (Điểm XT môn 1 + Điểm XT môn 2 + Điểm XT môn 3) + UT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD11; D01; D15; C03
27220204Ngôn ngữ TrungD11; D01; D15; C03
37310101Kinh tếA00; A01; C03; D01
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C03; D01
57340115MarketingA00; A01; C03; D01
67340122Thương mại điện tửA00; A01; C03; D01
77340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C03; D01
87340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C03; D01
97340301Kế toánA00; A01; C03; D01
107340302Kiểm toánA00; A01; C03; D01
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; C03; D01
127510605Logistics và chuỗi cung ứngA00; A01; C03; D01
137620101Nông nghiệp CNCC03; A01; B00; D01
147620201Lâm họcC03; A01; B00; D01
157640101Thú yC03; A01; B00; D01
167850103Quản lý đất đaiA00; A01; C03; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D11; D01; D15; C03

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D11; D01; D15; C03

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: C03; A01; B00; D01

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Tổ hợp: C03; A01; B00; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: C03; A01; B00; D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội; kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Mã phương thức xét tuyển: 402

Lưu ý:

- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang điểm 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định tại khoản 12 Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành theo Thông tư 08/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung
37310101Kinh tế
47340101Quản trị kinh doanh
57340115Marketing
67340122Thương mại điện tử
77340201Tài chính ngân hàng
87340205Công nghệ tài chính
97340301Kế toán
107340302Kiểm toán
117480201Công nghệ thông tin
127510605Logistics và chuỗi cung ứng
137620101Nông nghiệp CNC
147620201Lâm học
157640101Thú y
167850103Quản lý đất đai

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Thú y

Mã ngành: 7640101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

4
Điểm ĐGNL HN - 2025

4.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội; kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Mã phương thức xét tuyển: 402

Lưu ý:

- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang điểm 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định tại khoản 12 Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành theo Thông tư 08/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27220204Ngôn ngữ TrungQ00
37310101Kinh tếQ00
47340101Quản trị kinh doanhQ00
57340115MarketingQ00
67340122Thương mại điện tửQ00
77340201Tài chính ngân hàngQ00
87340205Công nghệ tài chínhQ00
97340301Kế toánQ00
107340302Kiểm toánQ00
117480201Công nghệ thông tinQ00
127510605Logistics và chuỗi cung ứngQ00
137620101Nông nghiệp CNCQ00
147620201Lâm họcQ00
157640101Thú yQ00
167850103Quản lý đất đaiQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: Q00

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Tổ hợp: Q00

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: Q00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: Q00

5
ƯTXT, XT thẳng - 2025

5.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT) và quy định của Trường - Mã phương thức xét tuyển 301

Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ GD&ĐT;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung
37310101Kinh tế
47340101Quản trị kinh doanh
57340115Marketing
67340122Thương mại điện tử
77340201Tài chính ngân hàng
87340205Công nghệ tài chính
97340301Kế toán
107340302Kiểm toán
117480201Công nghệ thông tin
127510605Logistics và chuỗi cung ứng
137620101Nông nghiệp CNC
147620201Lâm học
157640101Thú y
167850103Quản lý đất đai

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Thú y

Mã ngành: 7640101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

6
Điểm Đánh giá Tư duy - 2025

6.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội; kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Mã phương thức xét tuyển: 402

Lưu ý:

- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang điểm 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định tại khoản 12 Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành theo Thông tư 08/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhK00
27220204Ngôn ngữ TrungK00
37310101Kinh tếK00
47340101Quản trị kinh doanhK00
57340115MarketingK00
67340122Thương mại điện tửK00
77340201Tài chính ngân hàngK00
87340205Công nghệ tài chínhK00
97340301Kế toánK00
107340302Kiểm toánK00
117480201Công nghệ thông tinK00
127510605Logistics và chuỗi cung ứngK00
137620101Nông nghiệp CNCK00
147620201Lâm họcK00
157640101Thú yK00
167850103Quản lý đất đaiK00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Trung

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: K00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: K00

Nông nghiệp CNC

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: K00

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Tổ hợp: K00

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: K00

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: K00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO