Mã trường, các ngành Trường Đại học Nam Cần Thơ 2026

Tên trường: Trường Đại học Nam Cần Thơ
Tên viết tắt: NCTU
Mã trường: DNC
Tên tiếng Anh: Nam Can Tho University
Địa chỉ: Số 168, đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Bình, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Website:https://nctu.edu.vn/
Trường Đại học Nam Cần Thơ được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép hoạt động đào tạo theo Quyết định số 1335/QĐ-BGDĐT ngày 12 tháng 4 năm 2013.
Mã trường: DNC
Danh sách ngành đào tạo
1. Thiết kế đồ họa (dự kiến)
Mã ngành: 7210403
Chỉ tiêu: 0
2. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
3. Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Chỉ tiêu: 0
4. Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Chỉ tiêu: 0
5. Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Chỉ tiêu: 0
6. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
7. Marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 0
8. Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Chỉ tiêu: 0
9. Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Chỉ tiêu: 0
10. Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Chỉ tiêu: 0
11. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
12. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
13. Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 0
14. Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Chỉ tiêu: 0
15. Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Chỉ tiêu: 0
16. Thiết kế vi mạch bán dẫn
Mã ngành: 7480101-01
Chỉ tiêu: 0
17. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Chỉ tiêu: 0
18. Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Chỉ tiêu: 0
19. Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Chỉ tiêu: 0
20. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
21. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Chỉ tiêu: 0
22. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 0
23. Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
Mã ngành: 7510205-01
Chỉ tiêu: 0
24. Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
Mã ngành: 7510301
Chỉ tiêu: 0
25. Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Chỉ tiêu: 0
26. Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Chỉ tiêu: 0
27. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 0
28. Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Chỉ tiêu: 0
29. Kỹ thuật y sinh
Mã ngành: 7520212
Chỉ tiêu: 0
30. Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Chỉ tiêu: 0
31. Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Chỉ tiêu: 0
32. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 0
33. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Chỉ tiêu: 0
34. Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Chỉ tiêu: 0
35. Y khoa
Mã ngành: 7720101
Chỉ tiêu: 0
36. Y học dự phòng
Mã ngành: 7720110
Chỉ tiêu: 0
37. Dược học
Mã ngành: 7720201
Chỉ tiêu: 0
38. Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Chỉ tiêu: 0
39. Răng - Hàm - Mặt
Mã ngành: 7720501
Chỉ tiêu: 0
40. Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Chỉ tiêu: 0
41. Kỹ thuật hình ảnh y học
Mã ngành: 7720602
Chỉ tiêu: 0
42. Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Chỉ tiêu: 0
43. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 0
44. Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Chỉ tiêu: 0
45. Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Chỉ tiêu: 0
46. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 0
47. Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Chỉ tiêu: 0
