
Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ 2025
DNCNCTU
45 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 15 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 15 |
| 3 | Quan hệ công chúng (PR) | 15 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 5 | Marketing | 15 |
| 6 | Bất động sản | 15 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | 15 |
| 8 | Thương mại điện tử | 15 |
| 9 | Tài chính – ngân hàng | 15 |
| 10 | Kế toán | 15 |
| 11 | Kinh tế số | 15 |
| 12 | Luật | 15 |
| 13 | Luật Kinh tế | 15 |
| 14 | Khoa học máy tính | 15 |
| 15 | Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 15 |
| 16 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15 |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 15 |
| 18 | Trí tuệ nhân tạo | 15 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) | 15 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 15 |
| 24 | Quản lý công nghiệp | 15 |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 26 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 15 |
| 27 | Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) | 15 |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | 15 |
| 29 | Kiến trúc | 15 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng | 15 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 |
| 32 | Quản lý xây dựng | 15 |
| 33 | Y khoa | 20.5 |
| 34 | Y học dự phòng | 17 |
| 35 | Dược học | 19 |
| 36 | Điều dưỡng | 17 |
| 37 | Răng - Hàm - Mặt | 20.5 |
| 38 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 17 |
| 39 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 17 |
| 40 | Quản lý bệnh viện | 15 |
| 41 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 |
| 42 | Quản trị khách sạn | 15 |
| 43 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 |
| 44 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 |
| 45 | Quản lý đất đai | 15 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
