Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Nam Cần ThơĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Nam Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ 2026

DNCNCTU Website

Số 168, đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Bình, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ 2026 Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nam Cần Thơ (NCTU) năm 2026 Phương thức tuyển sinh của Trường bao gồm phương thức xét tuyển và kết hợp thi tuyển và xét tuyển cho một số nhóm ngành. Gồm có các phương thức tuyển sinh sau: Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - (Mã 100); Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – (Mã 200); Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT - (Mã 301); Phương thức 4: Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do CSĐT tự tổ chức để xét tuyển (mã 401); Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển - (Mã 402) Phương thức 6: Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển - (Mã 407) Phương thức 7: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển - (Mã 409) Phương thức 8: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển - (Mã 410) Phương thức 9: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (Mã 411) Phương thức 10: Kết hợp chứng chỉ quốc tế với tiêu chí khác để xét tuyển - (Mã 415): Ưu tiên xét tuyển thẳng theo đề án riêng của DNC bao gồm thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế. Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2023 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026) xét vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển NCTU năm 2026 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Phương thức 1 : Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - (Mã 100) Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương 1.2 Điều kiện xét tuyển * Đối với ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học , thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghi

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - (Mã 100)

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương

1.2 Điều kiện xét tuyển

* Đối với ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPTtừ 8.0 trở lên; ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

* Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

1.3 Quy chế

Điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
17210403Thiết kế đồ họa (dự kiến)C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D66; A01; D84; TH9
37310109Kinh tế sốA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
47320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
57320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
77340115MarketingA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
87340116Bất động sảnA00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
97340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
107340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
117340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
127340301Kế toánA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
137380101LuậtC00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
147380107Luật kinh tếC00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
157480101Khoa học máy tínhA00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
167480101-01Thiết kế vi mạch bán dẫnA00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
177480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
187480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
197480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
217510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15
237510205-01Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
247510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
257510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A02; B00; D07; B08; X15; X14
267510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D07; X26; X54; X56
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X26; X54; X56
287520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15
297520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B00; X06; X07; X11; X15
307540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D07; B08; X15; X14
317580101Kiến trúcA00; D01; V00; V01; C01; X56; X06
327580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05; D07 X06
337580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05
347580302Quản lý xây dựngA00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05
357720101Y khoaA02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
367720110Y học dự phòngA02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
377720201Dược họcA02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
387720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
397720501Răng - Hàm - MặtA02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
407720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
417720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
427720802Quản lý bệnh việnB00; B03; C01; C02; X10; A11; X11; X15; X06
437810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
447810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
457810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
467850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04
477850103Quản lý đất đaiA00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Thiết kế đồ họa (dự kiến)

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; A01; D84; TH9

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84

Thiết kế vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7480101-01

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15

Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

Mã ngành: 7510205-01

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; X06; X07; X11; X15

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; D01; V00; V01; C01; X56; X06

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05; D07 X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; X10; A11; X11; X15; X06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – (Mã 200)

2.2 Điều kiện xét tuyển

* Đối với ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPTtừ 8.0 trở lên; ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

* Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

2.3 Quy chế

Điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh

2.4 Thời gian xét tuyển

Thời gian xét tuyển (dự kiến)

Đợt
xét tuyển
Thời gian nhận hồ sơ Phương thức xét tuyển
Đợt 1 Đợt 1 Kết quả học tập cấp THPT; Kết quả kì thi đánh giá năng lực; Xét tuyển thẳng theo Đề án của DNC
Các đợt sau Thông báo chi tiết tại website của trường: tuyensinh.nctu.edu.vn

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
17210403Thiết kế đồ họa (dự kiến)C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D66; A01; D84; TH9
37310109Kinh tế sốA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
47320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
57320108Quan hệ công chúngC00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
77340115MarketingA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
87340116Bất động sảnA00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
97340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
107340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
117340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
127340301Kế toánA00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03
137380101LuậtC00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
147380107Luật kinh tếC00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03
157480101Khoa học máy tínhA00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
167480101-01Thiết kế vi mạch bán dẫnA00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
177480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
187480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
197480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84
217510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15
237510205-01Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
247510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; B00; C05; C08; C04; X26; D84
257510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A02; B00; D07; B08; X15; X14
267510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; D07; X26; X54; X56
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X26; X54; X56
287520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15
297520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B00; X06; X07; X11; X15
307540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D07; B08; X15; X14
317580101Kiến trúcA00; D01; V00; V01; C01; X56; X06
327580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05; D07 X06
337580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05
347580302Quản lý xây dựngA00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05
357720101Y khoaA02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
367720110Y học dự phòngA02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
377720201Dược họcA02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
387720301Điều dưỡngA00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
397720501Răng - Hàm - MặtA02; B00; D07; D08; A00; X14; X10
407720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
417720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11
427720802Quản lý bệnh việnB00; B03; C01; C02; X10; A11; X11; X15; X06
437810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
447810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
457810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03
467850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04
477850103Quản lý đất đaiA00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Thiết kế đồ họa (dự kiến)

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; A01; D84; TH9

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; D10; X56; X54; Y07; C03

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X71; X75; Y07; C03

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84

Thiết kế vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7480101-01

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X26; X56; X07; D84

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15

Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

Mã ngành: 7510205-01

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; B00; C05; C08; C04; X26; D84

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X54; X56

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X07; A10; X11; X15

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; X06; X07; X11; X15

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; B08; X15; X14

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; D01; V00; V01; C01; X56; X06

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05; D07 X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X07; X56; X05

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A02; B00; D07; D08; A00; X14; X10

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00; D07; D08; X10; X07; X15; X11

Quản lý bệnh viện

Mã ngành: 7720802

Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; X10; A11; X11; X15; X06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; D15; X56; Y07; C03

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A02; B00; C08; D07; D66; X56; X05; C04

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT - (Mã 301)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
17210403Thiết kế đồ họa (dự kiến)
27220201Ngôn ngữ Anh
37310109Kinh tế số
47320104Truyền thông đa phương tiện
57320108Quan hệ công chúng
67340101Quản trị kinh doanh
77340115Marketing
87340116Bất động sản
97340120Kinh doanh quốc tế
107340122Thương mại điện tử
117340201Tài chính - Ngân hàng
127340301Kế toán
137380101Luật
147380107Luật kinh tế
157480101Khoa học máy tính
167480101-01Thiết kế vi mạch bán dẫn
177480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
187480103Kỹ thuật phần mềm
197480107Trí tuệ nhân tạo
207480201Công nghệ thông tin
217510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
237510205-01Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
247510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
257510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
267510601Quản lý công nghiệp
277510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
287520116Kỹ thuật cơ khí động lực
297520212Kỹ thuật y sinh
30
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO