Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Mở TPHCM 2026

Trường Đại Học Mở TPHCM

Tên trường: Trường Đại Học Mở TPHCM

Tên viết tắt: HCMCOU

Mã trường: MBS

Tên tiếng Anh: Ho CHi Minh City Open University

Địa chỉ: Số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

Website:https://ou.edu.vn/

Được thành lập vào năm 1990 và trở thành trường đại học công lập từ năm 2006, đến nay Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học đa ngành trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, có nhiệm vụ đào tạo đại học và sau đại học, với các hình thức đào tạo chính quy và giáo dục thường xuyên, đào tạo các điểm vệ tinh,…nhằm đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của xã hội, góp phần tăng cường đội ngũ cán bộ khoa học-kỹ thuật cho đất nước

Mã trường: MBS

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh\r\n(Môn tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 180

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA01; D01; D07; D14; D15
ĐT THPTA01; D01; D07; D14; D15; D66; X78

2. Ngôn ngữ Trung Quốc\r\n(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SATA01; D01; D07; D14; D15

3. Ngôn ngữ Nhật\r\n(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 140

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SATA01; D01; D07; D14; D15

4. Ngôn ngữ Hàn Quốc\r\n(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SATA01; D01; D07; D14; D15

5. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; D01; D07; D09
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26

6. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTC00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SATC00; D01; D14; D15

7. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTC00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SATC00; D01; D14; D15

8. Đông Nam Á học

Mã ngành: 7310620

Chỉ tiêu: 140

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTC00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SATC00; D01; D14; D15

9. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 240

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79
V-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07; D08

10. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 140

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07; D08
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26; X79

11. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 140

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79
V-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07; D08

12. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
V-SATA00; A01; D07

13. Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
V-SATA00; A01; D07

14. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
V-SATA00; A01; D07

15. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 180

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79

16. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79

17. Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; D01; D07; D09
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26

18. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTA00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56; X79

19. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 160

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

20. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70
V-SATA00; A01; C00; C03; D01; D14

21. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 180

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70
V-SATA00; A01; C00; C03; D01; D14

22. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 170

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57
V-SATA00; B00; D07; D08

23. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

24. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 160

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

25. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

26. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

27. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

28. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng\r\n(Môn Toán hệ số 2)

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 140

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; D07
ĐT THPTA00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56

29. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; D01; D07; D10
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56; X79

30. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 130

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D07
V-SATA00; A01; B00; D07; D08

31. Quản lý xây dựng\r\n(Môn Toán hệ số 2)

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; D07
ĐT THPTA00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56

32. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTC00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SATC00; D01; D14; D15

33. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; C03; D01; D09; D10; D14; D15
ĐT THPTA00; A01; C03; D01; D09; D10; D14; D15; X06; X26; X27; X56

34. Ngôn ngữ Anh - CT Tiên tiến\r\n(Môn Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: 7220201C

Chỉ tiêu: 240

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA01; D01; D07; D14; D15
ĐT THPTA01; D01; D07; D14; D15; D66; X78

35. Ngôn ngữ Trung Quốc - CT Tiên tiến\r\n(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Mã ngành: 7220204C

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SATA01; D01; D07; D14; D15

36. Ngôn ngữ Nhật - CT Tiên tiến\r\n(Môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Mã ngành: 7220209C

Chỉ tiêu: 35

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
V-SATA01; D01; D07; D14; D15

37. Kinh tế - CT Tiên tiến\r\n(Môn Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: 7310101C

Chỉ tiêu: 160

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA01; D01; D07; D09
ĐT THPTA01; D01; D07; D09; X26; X27

38. Quản trị kinh doanh - CT Tiên tiến\r\n(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 270

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; B08; D01; D07; D09; X26; X27; X79
V-SATA01; D01; D07; D08; D09

39. Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến\r\n(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Mã ngành: 7340201C

Chỉ tiêu: 240

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; B08; D01; D07; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
V-SATA01; D01; D07; D08; D09; D10

40. Kế toán - CT Tiên tiến\r\n(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Mã ngành: 7340301C

Chỉ tiêu: 220

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTA01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79

41. Kiểm toán - CT Tiên tiến\r\n(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Mã ngành: 7340302C

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79
V-SATA01; D01; D07

42. Luật kinh tế - CT Tiên tiến\r\n(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Mã ngành: 7380107C

Chỉ tiêu: 90

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA01; D01; D09; D14
ĐT THPTA01; D01; D09; D14; D66; D84; X25; X78

43. Công nghệ sinh học - CT Tiên tiến

Mã ngành: 7420201C

Chỉ tiêu: 35

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56
V-SATA00; B00; D07; D08

44. Khoa học máy tính - CT Tiên tiến\r\n(Môn Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: 7480101C

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; B08; D01; D07; X26; X27; X28
V-SATA01; D01; D07; D08

45. Công nghệ thông tin - CT Tiên tiến\r\n(Môn Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: 7480201C

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTA01; B08; D01; D07; X26; X27; X28
V-SATA01; D01; D07; D08

46. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - CT Tiên tiến\r\n(Môn Toán hệ số 2)

Mã ngành: 7510102C

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
V-SATA00; A01; D07
ĐT THPTA00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO