
Điểm chuẩn Trường Đại Học Mở TPHCM 2025
MBSHCMCOU
82 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 23.75 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 22.25 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 19 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 20.5 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | 16.5 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc | 15 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.5 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 18.5 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 20 |
| 11 | Ngôn ngữ Nhật | 19.3 |
| 12 | Ngôn ngữ Nhật | 17.8 |
| 13 | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 16 |
| 14 | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 17.5 |
| 15 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 19.9 |
| 16 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.4 |
| 17 | Kinh tế | 19.5 |
| 18 | Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 15 |
| 19 | Xã hội học | 24 |
| 20 | Xã hội học | 23 |
| 21 | Tâm lý học | 25 |
| 22 | Tâm lý học | 24 |
| 23 | Đông Nam á học | 21.8 |
| 24 | Đông Nam á học | 20.8 |
| 25 | Quản trị kinh doanh | 22.1 |
| 26 | Quản trị kinh doanh | 20.6 |
| 27 | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 17.5 |
| 28 | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 16 |
| 29 | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | 16.5 |
| 30 | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc | 15 |
| 31 | Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | 16.5 |
| 32 | Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | 15 |
| 33 | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | 16.5 |
| 34 | Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales | 15 |
| 35 | Marketing | 24.75 |
| 36 | Marketing | 23.25 |
| 37 | Kinh doanh quốc tế | 23.8 |
| 38 | Kinh doanh quốc tế | 22.3 |
| 39 | Tài chính - Ngân hàng | 19.2 |
| 40 | Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 15 |
| 41 | Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 16.5 |
| 42 | Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | 16.5 |
| 43 | Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc | 15 |
| 44 | Bảo hiểm | 15 |
| 45 | Công nghệ tài chính | 20 |
| 46 | Kế toán | 21.7 |
| 47 | Kế toán | 20.2 |
| 48 | Kế toán Chương trình Tiên tiến | 16.5 |
| 49 | Kế toán Chương trình Tiên tiến | 15 |
| 50 | Kiểm toán | 21.9 |
| 51 | Kiểm toán | 20.4 |
| 52 | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 15 |
| 53 | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 16.5 |
| 54 | Quản lý công | 16.5 |
| 55 | Quản trị nhân lực | 22.1 |
| 56 | Quản trị nhân lực | 23.6 |
| 57 | Hệ thống thông tin quản lý | 19.5 |
| 58 | Luật | 23.2 |
| 59 | Luật | 24.7 |
| 60 | Luật kinh tế | 23.25 |
| 61 | Luật kinh tế | 24.75 |
| 62 | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 19 |
| 63 | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 20.5 |
| 64 | Công nghệ sinh học | 15 |
| 65 | Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 15 |
| 66 | Khoa học dữ liệu | 20.3 |
| 67 | Khoa học máy tính | 19 |
| 68 | Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 16 |
| 69 | Kỹ thuật phần mềm | 20.1 |
| 70 | Trí tuệ nhân tạo | 20.6 |
| 71 | Công nghệ thông tin | 20.8 |
| 72 | Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 16 |
| 73 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 |
| 74 | CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15 |
| 75 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24 |
| 76 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22.5 |
| 77 | Công nghệ thực phẩm | 16.5 |
| 78 | Quản lý xây dựng | 15 |
| 79 | Công tác xã hội | 23.75 |
| 80 | Công tác xã hội | 22.75 |
| 81 | Du lịch | 23.25 |
| 82 | Du lịch | 21.75 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
