Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Mở TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Mở TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Mở TPHCM 2025

MBSHCMCOU Website

Số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Mở TPHCM 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Mở TPHCM (HCMCOU) năm 2026 Năm 2026, trường Đại học Mở TPHCM tuyển sinh dựa trên 6 phương thức: - Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IB từ 26 điểm trở lên, A-Level từ C trở lên ở mỗi môn, hoặc SAT từ 1100 điểm trở lên. - Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026. - Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2026 (điểm các môn trong cùng một đợt, do cùng một đơn vị tổ chức thi). - Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. - Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ). Ngành tuyển sinh Đại học Mở TPHCM 2026: Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh dự kiến của trường ĐH Mở TPHCM 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Đối tượng Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 1.2 Quy chế Đối với các chứng chỉ ngoại ngữ được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT(có ngày dự thi không quá 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành: + Được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển được quy định như sau: Tiếng Anh Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Điểm quy đổi IELTS Academic TOEFL iBT TOEFL ITP HSK 3 HSK 4 JLPT N3 TOPIK >= 6.5 >= 79 >= 547 >= 180 >=161 230-300 10,0 6.0 60-78 520-543 260-300 141-160 190-229 9,0 5.5 46-59 513-517 221-260 121-140 150-189 8,0 5.0 35-45 490-510 180-220 95-120 120-149 7,0 Trường hợp thí sinh có điểm thi Tốt nghiệp THPT môn ngoại ngữ, điểm xét tuyển sẽ lấy điểm cao nhất giữa điểm quy đổi chứng chỉ và điểm thi môn Ngoại ngữ tương ứng. + Cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển. Mức điểm khuyến khích được quy định như sau: Tiếng Anh Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Điểm khuyến khíc

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

1.2 Quy chế

Đối với các chứng chỉ ngoại ngữ được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT(có ngày dự thi không quá 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành:

   + Được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển được quy định như sau:

Tiếng Anh
Tiếng Trung
Tiếng Nhật
Tiếng Hàn Điểm quy đổi
IELTS Academic
TOEFL iBT
TOEFL ITP
 HSK 3
HSK 4
JLPT N3
TOPIK

>= 6.5

>= 79

>= 547

 

>= 180

>=161

230-300

10,0

6.0

60-78

520-543

260-300

 

141-160

190-229

9,0

5.5

46-59

513-517

221-260

 

121-140

150-189

8,0

5.0

35-45

490-510

180-220

 

95-120

120-149

7,0

Trường hợp thí sinh có điểm thi Tốt nghiệp THPT môn ngoại ngữ, điểm xét tuyển sẽ lấy điểm cao nhất giữa điểm quy đổi chứng chỉ và điểm thi môn Ngoại ngữ tương ứng.

    + Cộng điểm khuyến khích vào tổng điểm xét tuyển. Mức điểm khuyến khích được quy định như sau:

Tiếng Anh Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn

Điểm khuyến khích

IELTS Academic TOEFL iBT TOEFL ITP
PTE  Academic
 HSK JLPT TOPIK

>= 8.5

>= 115

>= 590

>= 88.1

6

N1

6

2,0

8.0

110-114

570-587

82.3- < 88.1

5

N2 (>= 150)

5

1,5

7.0-7.5

94-109

550-567

66.3- < 82.3

4

N2 (>= 90)

4

1,0

6.0-6.5

60-93

520-547

51.6- < 66.3

3

N3

3

0,5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D14; D15; D66; X78
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
37220209Ngôn ngữ Nhật (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
57310101Kinh tếA00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26
67310301Xã hội họcC00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
77310401Tâm lý họcC00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
87310620Đông Nam Á họcC00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79
107340115MarketingA00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26; X79
117340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79
127340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
137340204Bảo hiểmA00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
147340205Công nghệ tài chínhA00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
157340301Kế toánA00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79
167340302Kiểm toánA00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79
177340403Quản lý côngA00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26
187340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56; X79
197340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
207380101LuậtA00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70
217380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70
227420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57
237460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
247480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
257480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
267480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
277480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
287510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Môn Toán hệ số 2)A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56
297510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56; X79
307540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; B08; D07
317580302Quản lý xây dựng (Môn Toán hệ số 2)A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56
327760101Công tác xã hộiC00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
337810101Du lịchA00; A01; C03; D01; D09; D10; D14; D15; X06; X26; X27; X56
2. Chương trình tiên tiến
347220201CNgôn ngữ Anh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D14; D15; D66; X78
357220204CNgôn ngữ Trung Quốc - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
367220209CNgôn ngữ Nhật - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
377310101CKinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)A01; D01; D07; D09; X26; X27
387340101CQuản trị kinh doanh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27; X79
397340201CTài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)A01; B08; D01; D07; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
407340301CKế toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)A01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79
417340302CKiểm toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)A01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79
427380107CLuật kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)A01; D01; D09; D14; D66; D84; X25; X78
437420201CCông nghệ sinh học - CT Tiên tiếnA00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56
447480101CKhoa học máy tính - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28
457480201CCông nghệ thông tin - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28
467510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - CT Tiên tiến (Môn Toán hệ số 2)A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56

1. Chương trình chuẩn

Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D14; D15; D66; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Ngôn ngữ Nhật (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Đông Nam Á học

Mã ngành: 7310620

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26; X79

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26; X79

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; D84; X02; X06; X10; X25; X26; X79

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56; X79

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C14; C19; D01; D03; D05; D06; D14; D61; D63; D64; X01; X70

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Môn Toán hệ số 2)

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56; X79

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Quản lý xây dựng (Môn Toán hệ số 2)

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C14; C19; C20; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X01; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D09; D10; D14; D15; X06; X26; X27; X56

2. Chương trình tiên tiến

Ngôn ngữ Anh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: 7220201C

Tổ hợp: A01; D01; D07; D14; D15; D66; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Mã ngành: 7220204C

Tổ hợp: A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Ngôn ngữ Nhật - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Mã ngành: 7220209C

Tổ hợp: A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D14; D15; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DD2; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03

Kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: 7310101C

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; X26; X27

Quản trị kinh doanh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27; X79

Tài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Mã ngành: 7340201C

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28

Kế toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: A01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79

Kiểm toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Mã ngành: 7340302C

Tổ hợp: A01; D01; D07; D66; D84; X25; X26; X27; X28; X78; X79

Luật kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Mã ngành: 7380107C

Tổ hợp: A01; D01; D09; D14; D66; D84; X25; X78

Công nghệ sinh học - CT Tiên tiến

Mã ngành: 7420201C

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56

Khoa học máy tính - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: 7480101C

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28

Công nghệ thông tin - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: 7480201C

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - CT Tiên tiến (Môn Toán hệ số 2)

Mã ngành: 7510102C

Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56

2
Chứng chỉ quốc tế - 2025

2.1 Đối tượng

+ Chứng chỉ quốc tế IB từ 26 điểm trở lên;

+ Chứng chỉ A-Level từ C trở lên ở mỗi môn; 

+ Chứng chỉ SAT từ 1100 điểm trở lên, do các tổ chức quốc tế cấp, có giá trị sử dụng trong vòng 2 năm và được công nhận đến hết ngày 30/06/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2)
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
37220209Ngôn ngữ Nhật (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
57310101Kinh tế
67310301Xã hội học
77310401Tâm lý học
87310620Đông Nam Á học
97340101Quản trị kinh doanh
107340115Marketing
117340120Kinh doanh quốc tế
127340201Tài chính - Ngân hàng
137340204Bảo hiểm
147340205Công nghệ tài chính
157340301Kế toán
167340302Kiểm toán
177340403Quản lý công
187340404Quản trị nhân lực
197340405Hệ thống thông tin quản lý
207380101Luật
217380107Luật kinh tế
227420201Công nghệ sinh học
237460108Khoa học dữ liệu
247480101Khoa học máy tính
257480103Kỹ thuật phần mềm
267480107Trí tuệ nhân tạo
277480201Công nghệ thông tin
287510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Môn Toán hệ số 2)
297510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
307540101Công nghệ thực phẩm
317580302Quản lý xây dựng (Môn Toán hệ số 2)
327760101Công tác xã hội
337810101Du lịch
2. Chương trình tiên tiến
347220201CNgôn ngữ Anh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)
357220204CNgôn ngữ Trung Quốc - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
367220209CNgôn ngữ Nhật - CT Tiên tiến (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
377310101CKinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)
387340101CQuản trị kinh doanh - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
397340201CTài chính – Ngân hàng - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
407340301CKế toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
417340302CKiểm toán - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
427380107CLuật kinh tế - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
437420201CCông nghệ sinh học - CT Tiên tiến
447480101CKhoa học máy tính - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)
457480201CCông nghệ thông tin - CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2)
467510102CCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - CT Tiên tiến (Môn Toán hệ số 2)

1. Chương trình chuẩn

Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)

Mã ngành: 7220210

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông Nam Á học

Mã ngành: 7310620

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Môn Toán hệ số 2)

Mã ngành: 7510102

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Quản lý xây dựng (Môn Toán hệ số 2)

Mã ngành: 7580302

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO