Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Mở Hà Nội 2026

Trường Đại Học Mở Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Mở Hà Nội

Tên viết tắt: HOU

Mã trường: MHN

Tên tiếng Anh: Hanoi Open University

Địa chỉ: Nhà B101, phố Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội

Website:https://hou.edu.vn/

Ngày 03 tháng 11 năm 1993 Thủ tướng Chính phủ đã ký quyết định số 535/TTg thành lập Viện Đại học Mở Hà Nội trên cơ sở Viện Đào tạo Mở rộng 1 (một đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo), với chức năng và nhiệm vụ:

  • Là một trường đại học công lập hoạt động trong hệ thống các trường đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo trực tiếp quản lý
  • Là cơ sở đào tạo đại học và nghiên cứu các loại hình đào tạo mở, đào tạo  từ xa, đào tạo tại chỗ nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của xã hội, góp phần tăng tiềm lực cán bộ khoa học – kỹ thuật cho đất nước.

Năm 2018, Viện Đại học Mở Hà Nội vinh dự đón nhận Huân chương Lao động Hạng Nhì, Cờ thi đua của Thủ tướng Chính phủ và Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục trường đại học. Đây là sự ghi nhận của cấp trên đối với những nỗ lực không ngừng nghỉ của tập thể sự phạm Nhà trường trong những năm vừa qua, đồng thời khẳng định uy tín và chất lượng đào tạo của Viện Đại học Mở Hà Nội.

Viện Đại học Mở Hà Nội được đổi tên thành Trường Đại học Mở Hà Nội theo Quyết định số 960/QĐ-TTg ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Sau hơn 1/4 thế kỷ, Trường Đại học Mở Hà Nội đã đào tạo và cung cấp cho xã hội gần 200.000 cử nhân, kỹ sư, kiến trúc sư, thạc sĩ và tiến sĩ… Hiện nay, Trường Đại học Mở Hà Nội đào tạo đại học chính quy với 18 ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành; Kế toán; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc; Công nghệ Thông tin; Công nghệ Sinh học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Kỹ thuật Điện tử-Truyền thông; Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kiến trúc; Thiết kế Công nghiệp; Tài chính-Ngân hàng; Luật Kinh tế; Luật Quốc tế; Luật học, Thương mại Điện tử và gần đây nhất là Ngành Quản trị Khách sạn.

Từ năm 2010 đến nay, Trường đã thực hiện 07 đề tài cấp nhà nước, 15 đề tài cấp bộ, 05 đề tài cấp tỉnh/thành phố và gần 500 đề tài cấp Trường

Mã trường: MHN

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 160

Ưu Tiên
Kết HợpH00; H01; H06

2. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
Kết HợpH00; H01; H06

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 300

Ưu Tiên
ĐT THPTD01(Gố
ĐGNL HNQ00

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 280

Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D04

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 290

ĐT THPTA00; A01; D01; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 120

ĐT THPTA00; A01; D01; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 390

ĐT THPTA00; A01; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTA00; A01; D01

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 260

ĐT THPTA00; A01; D01; X26

10. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 220

ĐT THPTC00; C01; C03; D01; X01

11. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 220

ĐT THPTC00; C01; C03; D01; X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Luật quốc tế

Mã ngành: 7380108

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTC00; C01; C03; D01; X01

13. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 80

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; D07
Học BạB00;A00;A01;D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 410

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

15. Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 270

ĐT THPTA00; A01; D01; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

16. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 240

ĐT THPTA00; A01; D01; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

17. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 130

Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; D07
Học BạB00; A00; A01;D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

18. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 70

Kết HợpV00; V01; V02

19. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
Kết HợpH00; H01; H06

20. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 200

ĐT THPTD01; D09; D10

21. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 200

ĐT THPTD01; D09; D10
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO