
Điểm chuẩn Trường Đại Học Mở Hà Nội 2025
MHNHOU
20 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 21 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.09 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 20.136 |
| 4 | Thương mại điện tử | 22.19 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 19.56 |
| 6 | Bảo hiểm | 18.56 |
| 7 | Kế toán | 19.69 |
| 8 | Luật | 23 |
| 9 | Luật | 25 |
| 10 | Luật kinh tế | 23.17 |
| 11 | Luật kinh tế | 25.17 |
| 12 | Luật quốc tế | 24.5 |
| 13 | Luật quốc tế | 22.5 |
| 14 | Công nghệ sinh học | 17.03 |
| 15 | Công nghệ thông tin | 19.5 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 18.06 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 18.81 |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | 18.8 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.4 |
| 20 | Quản trị khách sạn | 18.05 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
