Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 2026

Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội

Tên trường: Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội

Tên viết tắt: ULSA

Mã trường: DLX

Tên tiếng Anh: University of Labour and Social Affair

Địa chỉ: 43 đường Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội

Website:http://ulsa.edu.vn/

Trường Đại học Lao động - Xã hội là cơ sở giáo dục đại học công lập duy nhất của ngành LĐTBXH trong đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao theo định hướng ứng dụng với thế mạnh là các ngành Quản trị nhân lực, Công tác xã hội, Bảo hiểm, Kế toán và Quản trị kinh doanh; là trung tâm nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, hợp tác quốc tế trong lĩnh vực kinh tế - lao động - xã hội đáp ứng yêu cầu phát triển của Ngành, đất nước và hội nhập quốc tế

Mã trường: DLX

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01;D01;D09; D15
ĐGNL HNQ00;K00

2. Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Chỉ tiêu: 55

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGNL HNQ00;K00

3. Kinh tế số

Mã ngành: 7310101B

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGNL HNQ00;K00

4. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X74
ĐGNL HNQ00;K00

5. Tâm lý học học đường

Mã ngành: 7310401B

Chỉ tiêu: 90

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X74
ĐGNL HNQ00;K00

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Chỉ tiêu: 180

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNQ00;K00

7. Marketing

Mã ngành: 7340101B

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNQ00;K00

8. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNQ00;K00

9. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Chỉ tiêu: 180

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01; D01; X25
ĐGNL HNQ00;K00

10. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201B

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C01; D01; X25
ĐGNL HNQ00;K00

11. Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204A

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C04; D01; X25
ĐGNL HNQ00;K00

12. Tài chính và Quản trị rủi ro

Mã ngành: 7340204B

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C04; D01; X25
ĐGNL HNQ00;K00

13. Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340204C

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C04; D01; X25
ĐGNL HNQ00;K00

14. Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X21; X25
ĐGNL HNQ00;K00

15. Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Chỉ tiêu: 330

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; X25
ĐGNL HNQ00;K00

16. Phân tích dữ liệu trong kế toán

Mã ngành: 7340301B

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; X25
ĐGNL HNQ00;K00

17. Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA

Mã ngành: 7340301C

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C03; D01; X25
ĐGNL HNQ00;K00

18. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 70

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X05; X25
ĐGNL HNQ00;K00

19. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Chỉ tiêu: 250

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGNL HNQ00;K00

20. Quản trị nhân lực số

Mã ngành: 7340404B

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGNL HNQ00;K00

21. Quản trị nhân lực và văn phòng

Mã ngành: 7340404C

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; X25
ĐGNL HNQ00;K00

22. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X25
ĐGNL HNQ00;K00

23. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X01; X25
ĐGNL HNQ00;K00

24. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 120

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X06; X25
ĐGNL HNQ00;K00

25. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Chỉ tiêu: 115

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X70
ĐGNL HNQ00;K00

26. Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi

Mã ngành: 7760101B

Chỉ tiêu: 60

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X70
ĐGNL HNQ00;K00

27. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Chỉ tiêu: 100

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X17; X25
ĐGNL HNQ00;K00

28. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810103B

Chỉ tiêu: 50

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; X17; X25
ĐGNL HNQ00;K00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO