Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Lao Động – Xã HộiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 2026

DLXULSA Website

43 đường Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 2026 Thông tin tuyển sinh Đại Học Lao Động – Xã Hội (ULSA) năm 2026 Năm 2026, Trường Đại học Lao động – Xã hội áp dụng 5 phương thức xét tuyển đào tạo trình độ đại học và có chuyển đổi chứng chỉ quốc tế: Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực/Đánh giá tư duy. Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc. Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D15 2 7310101A Kinh tế lao động A01; D01; D09; X25 3 7310101B Kinh tế số A01; D01; D09; X25 4 7310401A Tâm lý học C00; D01; D14; X74 5 7310401B Tâm lý học học đường C00; D01; D14; X74 6 7340101A Quản trị kinh doanh A01; D01; X05; X25 7 7340101B Marketing A01; D01; X05; X25 8 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng A01; D01; X05; X25 9 7340201A Tài chính - Ngân hàng A01; C01; D01; X25 10 7340201B Công nghệ tài chính A01; C01; D01; X25 11 7340204A Bảo hiểm A01; C04; D01; X25 12 7340204B Tài chính và Quản trị rủi ro A01; C04; D01; X25 13 7340204C Đầu tư tài chính A01; C04; D01; X25 14 7340207 Bảo hiểm - Tài chính A01; D01; X21; X25 15 7340301A Kế toán A01; C03; D01; X25 16 7340301B Phân tích dữ liệu trong kế toán A01; C03; D01; X25 17 7340301C Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA A01; C03; D01; X25 18 7340302 Kiểm toán A01; D01; X05; X25 19 7340404A Quản trị nhân lực A01; D01; D09; X25 20 7340404B Quản trị nhân lực số A01; D01; D09; X25 21 7340404C Quản trị nhân lực và văn phòng A01; D01; D09; X25 22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01; D01; D07; X25 23 7380107 Lu

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D15
27310101AKinh tế lao độngA01; D01; D09; X25
37310101BKinh tế sốA01; D01; D09; X25
47310401ATâm lý họcC00; D01; D14; X74
57310401BTâm lý học học đườngC00; D01; D14; X74
67340101AQuản trị kinh doanhA01; D01; X05; X25
77340101BMarketingA01; D01; X05; X25
87340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X25
97340201ATài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X25
107340201BCông nghệ tài chínhA01; C01; D01; X25
117340204ABảo hiểmA01; C04; D01; X25
127340204BTài chính và Quản trị rủi roA01; C04; D01; X25
137340204CĐầu tư tài chínhA01; C04; D01; X25
147340207Bảo hiểm - Tài chínhA01; D01; X21; X25
157340301AKế toánA01; C03; D01; X25
167340301BPhân tích dữ liệu trong kế toánA01; C03; D01; X25
177340301CKế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMAA01; C03; D01; X25
187340302Kiểm toánA01; D01; X05; X25
197340404AQuản trị nhân lựcA01; D01; D09; X25
207340404BQuản trị nhân lực sốA01; D01; D09; X25
217340404CQuản trị nhân lực và văn phòngA01; D01; D09; X25
227340405Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X25
237380107Luật kinh tếA01; D01; X01; X25
247480201Công nghệ thông tinA01; D01; X06; X25
257760101ACông tác xã hộiC00; D01; D14; X70
267760101BDịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổiC00; D01; D14; X70
277810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; X17; X25
287810103BQuản trị khách sạnA01; D01; X17; X25

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D15

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Kinh tế số

Mã ngành: 7310101B

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Tâm lý học học đường

Mã ngành: 7310401B

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201B

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204A

Tổ hợp: A01; C04; D01; X25

Tài chính và Quản trị rủi ro

Mã ngành: 7340204B

Tổ hợp: A01; C04; D01; X25

Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340204C

Tổ hợp: A01; C04; D01; X25

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: A01; D01; X21; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Phân tích dữ liệu trong kế toán

Mã ngành: 7340301B

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Quản trị nhân lực số

Mã ngành: 7340404B

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Quản trị nhân lực và văn phòng

Mã ngành: 7340404C

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; X01; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; D01; X06; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi

Mã ngành: 7760101B

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: A01; D01; X17; X25

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810103B

Tổ hợp: A01; D01; X17; X25

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D15
27310101AKinh tế lao độngA01; D01; D09; X25
37310101BKinh tế sốA01; D01; D09; X25
47310401ATâm lý họcC00; D01; D14; X74
57310401BTâm lý học học đườngC00; D01; D14; X74
67340101AQuản trị kinh doanhA01; D01; X05; X25
77340101BMarketingA01; D01; X05; X25
87340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngA01; D01; X05; X25
97340201ATài chính - Ngân hàngA01; C01; D01; X25
107340201BCông nghệ tài chínhA01; C01; D01; X25
117340204ABảo hiểmA01; C04; D01; X25
127340204BTài chính và Quản trị rủi roA01; C04; D01; X25
137340204CĐầu tư tài chínhA01; C04; D01; X25
147340207Bảo hiểm - Tài chínhA01; D01; X21; X25
157340301AKế toánA01; C03; D01; X25
167340301BPhân tích dữ liệu trong kế toánA01; C03; D01; X25
177340301CKế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMAA01; C03; D01; X25
187340302Kiểm toánA01; D01; X05; X25
197340404AQuản trị nhân lựcA01; D01; D09; X25
207340404BQuản trị nhân lực sốA01; D01; D09; X25
217340404CQuản trị nhân lực và văn phòngA01; D01; D09; X25
227340405Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; X25
237380107Luật kinh tếA01; D01; X01; X25
247480201Công nghệ thông tinA01; D01; X06; X25
257760101ACông tác xã hộiC00; D01; D14; X70
267760101BDịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổiC00; D01; D14; X70
277810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; D01; X17; X25
287810103BQuản trị khách sạnA01; D01; X17; X25

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D09; D15

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Kinh tế số

Mã ngành: 7310101B

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Tâm lý học học đường

Mã ngành: 7310401B

Tổ hợp: C00; D01; D14; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201B

Tổ hợp: A01; C01; D01; X25

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204A

Tổ hợp: A01; C04; D01; X25

Tài chính và Quản trị rủi ro

Mã ngành: 7340204B

Tổ hợp: A01; C04; D01; X25

Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340204C

Tổ hợp: A01; C04; D01; X25

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: A01; D01; X21; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Phân tích dữ liệu trong kế toán

Mã ngành: 7340301B

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: A01; C03; D01; X25

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A01; D01; X05; X25

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Quản trị nhân lực số

Mã ngành: 7340404B

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Quản trị nhân lực và văn phòng

Mã ngành: 7340404C

Tổ hợp: A01; D01; D09; X25

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A01; D01; D07; X25

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A01; D01; X01; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A01; D01; X06; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi

Mã ngành: 7760101B

Tổ hợp: C00; D01; D14; X70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: A01; D01; X17; X25

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810103B

Tổ hợp: A01; D01; X17; X25

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00; K00
27310101AKinh tế lao độngQ00; K00
37310101BKinh tế sốQ00; K00
47310401ATâm lý họcQ00; K00
57310401BTâm lý học học đườngQ00; K00
67340101AQuản trị kinh doanhQ00; K00
77340101BMarketingQ00; K00
87340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứngQ00; K00
97340201ATài chính - Ngân hàngQ00; K00
107340201BCông nghệ tài chínhQ00; K00
117340204ABảo hiểmQ00; K00
127340204BTài chính và Quản trị rủi roQ00; K00
137340204CĐầu tư tài chínhQ00; K00
147340207Bảo hiểm - Tài chínhQ00; K00
157340301AKế toánQ00; K00
167340301BPhân tích dữ liệu trong kế toánQ00; K00
177340301CKế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMAQ00; K00
187340302Kiểm toánQ00; K00
197340404AQuản trị nhân lựcQ00; K00
207340404BQuản trị nhân lực sốQ00; K00
217340404CQuản trị nhân lực và văn phòngQ00; K00
227340405Hệ thống thông tin quản lýQ00; K00
237380107Luật kinh tếQ00; K00
247480201Công nghệ thông tinQ00; K00
257760101ACông tác xã hộiQ00; K00
267760101BDịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổiQ00; K00
277810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00; K00
287810103BQuản trị khách sạnQ00; K00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00; K00

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Tổ hợp: Q00; K00

Kinh tế số

Mã ngành: 7310101B

Tổ hợp: Q00; K00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tổ hợp: Q00; K00

Tâm lý học học đường

Mã ngành: 7310401B

Tổ hợp: Q00; K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: Q00; K00

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Tổ hợp: Q00; K00

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: Q00; K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Tổ hợp: Q00; K00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201B

Tổ hợp: Q00; K00

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204A

Tổ hợp: Q00; K00

Tài chính và Quản trị rủi ro

Mã ngành: 7340204B

Tổ hợp: Q00; K00

Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340204C

Tổ hợp: Q00; K00

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Tổ hợp: Q00; K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: Q00; K00

Phân tích dữ liệu trong kế toán

Mã ngành: 7340301B

Tổ hợp: Q00; K00

Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: Q00; K00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00; K00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Tổ hợp: Q00; K00

Quản trị nhân lực số

Mã ngành: 7340404B

Tổ hợp: Q00; K00

Quản trị nhân lực và văn phòng

Mã ngành: 7340404C

Tổ hợp: Q00; K00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: Q00; K00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00; K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00; K00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Tổ hợp: Q00; K00

Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi

Mã ngành: 7760101B

Tổ hợp: Q00; K00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: Q00; K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810103B

Tổ hợp: Q00; K00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy.

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101AKinh tế lao động
37310101BKinh tế số
47310401ATâm lý học
57310401BTâm lý học học đường
67340101AQuản trị kinh doanh
77340101BMarketing
87340101CLogistics và quản trị chuỗi cung ứng
97340201ATài chính - Ngân hàng
107340201BCông nghệ tài chính
117340204ABảo hiểm
127340204BTài chính và Quản trị rủi ro
137340204CĐầu tư tài chính
147340207Bảo hiểm - Tài chính
157340301AKế toán
167340301BPhân tích dữ liệu trong kế toán
177340301CKế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA
187340302Kiểm toán
197340404AQuản trị nhân lực
207340404BQuản trị nhân lực số
217340404CQuản trị nhân lực và văn phòng
227340405Hệ thống thông tin quản lý
237380107Luật kinh tế
247480201Công nghệ thông tin
257760101ACông tác xã hội
267760101BDịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi
277810103AQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
287810103BQuản trị khách sạn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kinh tế lao động

Mã ngành: 7310101A

Kinh tế số

Mã ngành: 7310101B

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401A

Tâm lý học học đường

Mã ngành: 7310401B

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340101B

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101C

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201A

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201B

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204A

Tài chính và Quản trị rủi ro

Mã ngành: 7340204B

Đầu tư tài chính

Mã ngành: 7340204C

Bảo hiểm - Tài chính

Mã ngành: 7340207

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Phân tích dữ liệu trong kế toán

Mã ngành: 7340301B

Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA

Mã ngành: 7340301C

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404A

Quản trị nhân lực số

Mã ngành: 7340404B

Quản trị nhân lực và văn phòng

Mã ngành: 7340404C

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101A

Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi

Mã ngành: 7760101B

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103A

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810103B

6
Xét tuyển dự bị đại học dân tộc

6.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập tại các trường dự bị đại học dân tộc.

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO