Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Lâm nghiệp 2026

Trường Đại Học Lâm nghiệp

Tên trường: Trường Đại Học Lâm nghiệp

Tên viết tắt: VNUF

Mã trường: LNH

Tên tiếng Anh: Vietnam Forstry Univerty

Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội

Website:http://www.vnuf.edu.vn/

Trường Đại học Lâm nghiệp (Trường ĐHLN) trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được thành lập theo Quyết định số 127/CP ngày 19/8/1964 của Hội đồng Chính phủ trên cơ sở tách Khoa Lâm nghiệp và Tổ Cơ giới khai thác Lâm nghiệp trong Trường Đại học Nông lâm (nay là Học Viện Nông nghiệp Việt Nam). Từ năm 1964 -1984, Trường đóng trên địa bàn 2 xã Bình Dương và An Sinh, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Năm 1984, Trường chuyển về và đóng trên địa bàn thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.

Mã trường: LNH

Danh sách ngành đào tạo

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

3. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTC00; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

4. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

6. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

9. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

11. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

13. Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

14. Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTC04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

15. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

16. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

17. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

18. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

19. Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

20. Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

21. Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

22. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

23. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

24. Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

25. Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

26. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTC04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

27. Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

28. Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
Học BạĐT THPTA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO