Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Lâm nghiệpĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Lâm nghiệp

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lâm nghiệp 2025

LNHVNUF Website

Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lâm nghiệp 2026 Thông tin tuyển sinh Đại Học Lâm nghiệp (VNUF) năm 2026 Trường Đại Học Lâm nghiệp tuyển sinh theo 5 phương thức như sau: - Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. - Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12. - Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ) . - Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá. - Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy, đào tạo thường xuyên). Chi tiết thông tin tuyển sinh 2026: 1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển 1.1. Đối tượng dự tuyển a) Đối với hệ đại học chính quy - Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định; - Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. b) Đối với hệ đại học liên thông chính quy Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học c) Đối với hệ đào tạo thường xuyên - Như điểm a mục 1.1 Đối tượng dự tuyển - Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học. 1.2. Điều kiện dự tuyển - Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định; - Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; - Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. 2 . Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh 2.1. Quy tắc quy đổi tương đương Quy tắc quy đổi

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

- Đối tượng tuyển sinh: Người học đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) tương đương;

- Phạm vi tuyển sinh:Tuyển sinh toàn quốc

1.2 Điều kiện xét tuyển

Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.

1.3 Quy chế

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

– ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;

– ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;

– ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;

– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 – tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).

3.5. Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10

STT

Chứng chỉ Tiếng Anh/Quy đổi

Điểm/Cấp độ

1

Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS)

5.0

5.5

≥ 6.0

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,5

10

Chứng chỉ tiếng Anh(TOEFL iBT)

41 – 52

53 – 69

≥ 70

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,5

10

Chứng chỉ tiếng Anh(TOEFL PBT)

437 – 473

477 – 519

≥ 520

Quy đổi thang điểm 10

8,5

9,5

10

1.4 Thời gian xét tuyển

Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
27340101Quản trị kinh doanhA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
37340116Bất động sảnC00; C03; C04; D01; X01; X02
47340201Tài chính - Ngân hàngA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
57340301Kế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
67420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
137549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27
147580102Kiến trúc cảnh quanC04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09
157580108Thiết kế nội thấtA01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07
167580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
177620105Chăn nuôiA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
187620110Khoa học cây trồngA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
197620205Lâm sinhA01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
207620210Lâm nghiệpA01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74
217620211Quản lý tài nguyên rừngA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
227640101Thú yA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
237760101Công tác xã hộiA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
267850103Quản lý đất đaiC04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78
277850104Du lịch sinh tháiA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X57

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78

Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

– Đối với hệ chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.

2.2 Quy chế

Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

– ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

– ĐM1: Điểm Môn 1 của cả năm lớp 12

– ĐM2: Điểm Môn 2 của cả năm lớp 12

– ĐM3: Điểm Môn 3 của cả năm lớp 12

– ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
27340101Quản trị kinh doanhA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
37340116Bất động sảnC00; C03; C04; D01; X01; X02
47340201Tài chính - Ngân hàngA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
57340301Kế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
67420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
77480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
117520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
137549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27
147580102Kiến trúc cảnh quanC04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09
157580108Thiết kế nội thấtA01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07
167580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56
177620105Chăn nuôiA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
187620110Khoa học cây trồngA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
197620205Lâm sinhA01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
207620210Lâm nghiệpA01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74
217620211Quản lý tài nguyên rừngA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
227640101Thú yA00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04
237760101Công tác xã hộiA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
267850103Quản lý đất đaiC04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78
277850104Du lịch sinh tháiA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênA07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: A00; B00; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X07; X27

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A01; C00; C03; D01; D14; H00; V01; X01; X03; X07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: A01; B00; C00; C02; X02; X04; X06; X12; X26; X74

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78

Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

Tổ hợp: A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04

3
ƯTXT, XT thẳng - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT, ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.

3.2 Quy chế

1) Đăng ký xét tuyển

- Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx

- Đăng ký trực tiếp tại: Phòng Đào tạo, Trường ĐHLN, Xuân Mai, Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế
27340101Quản trị kinh doanh
37340116Bất động sản
47340201Tài chính - Ngân hàng
57340301Kế toán
67420201Công nghệ sinh học
77480104Hệ thống thông tin
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
117520103Kỹ thuật cơ khí
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
137549001Công nghệ chế biến lâm sản
147580102Kiến trúc cảnh quan
157580108Thiết kế nội thất
167580201Kỹ thuật xây dựng
177620105Chăn nuôi
187620110Khoa học cây trồng
197620205Lâm sinh
207620210Lâm nghiệp
217620211Quản lý tài nguyên rừng
227640101Thú y
237760101Công tác xã hội
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trường
267850103Quản lý đất đai
277850104Du lịch sinh thái
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Thú y

Mã ngành: 7640101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Du lịch sinh thái

Mã ngành: 7850104

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850106

4
Điểm ĐGNL HN - 2025

4.1 Điều kiện xét tuyển

– Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 75 điểm;

4.2 Quy chế

Quy đổi theo thang điểm 30 như sau:

– ĐTT = Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội * 30/150 + Tổng điểm ưu tiên (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếQ00
27340101Quản trị kinh doanhQ00
37340116Bất động sảnQ00
47340201Tài chính - Ngân hàngQ00
57340301Kế toánQ00
67420201Công nghệ sinh họcQ00
77480104Hệ thống thông tinQ00
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
107510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00
117520103Kỹ thuật cơ khíQ00
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpQ00
137549001Công nghệ chế biến lâm sảnQ00
147580102Kiến trúc cảnh quanQ00
157580108Thiết kế nội thấtQ00
167580201Kỹ thuật xây dựngQ00
177620105Chăn nuôiQ00
187620110Khoa học cây trồngQ00
197620205Lâm sinhQ00
207620210Lâm nghiệpQ00
217620211Quản lý tài nguyên rừngQ00
227640101Thú yQ00
237760101Công tác xã hộiQ00
247810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhQ00
257850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngQ00
267850103Quản lý đất đaiQ00
277850104Du lịch sinh tháiQ00
287850106Quản lý tài nguyên thiên nhiênQ00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: Q00

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: Q00

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: Q00

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: Q00

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: Q00

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: Q00

Lâm nghiệp

Mã ngành: 7620210

Tổ hợp: Q00

Quản lý tài nguyên rừng<

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO