
Điểm chuẩn Trường Đại Học Lâm nghiệp 2025
LNHVNUF
28 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 16.2 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 15.2 |
| 3 | Bất động sản | 15.5 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 17 |
| 5 | Kế toán | 16 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 15 |
| 7 | Hệ thống thông tin | 15.2 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.3 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.2 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 16.5 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí | 15.2 |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 20.1 |
| 13 | Công nghệ chế biến lâm sản | 15 |
| 14 | Kiến trúc cảnh quan | 16 |
| 15 | Thiết kế nội thất | 16.5 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 15.8 |
| 17 | Chăn nuôi | 16.5 |
| 18 | Khoa học cây trồng | 19 |
| 19 | Lâm sinh | 15 |
| 20 | Lâm nghiệp | 15 |
| 21 | Quản lý tài nguyên rừng | 15.1 |
| 22 | Thú y | 15.3 |
| 23 | Công tác xã hội | 16 |
| 24 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 16.7 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 16 |
| 26 | Quản lý đất đai | 16.6 |
| 27 | Du lịch sinh thái | 16 |
| 28 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 16.1 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
