Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Lạc Hồng 2026

Trường Đại Học Lạc Hồng

Tên trường: Trường Đại Học Lạc Hồng

Tên viết tắt: LHU

Mã trường: DLH

Tên tiếng Anh: Lac Hong University

Địa chỉ: Số 10, Huỳnh Văn Nghệ, phường Bửu Long, Tp. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai

Website:https://lhu.edu.vn/

Ngày 24/9/1997, Thủ tướng Võ Văn Kiệt đã ký quyết định số 790/TTg chính thức cho ra đời trường Đại học Dân lập Lạc Hồng, trở thành trường đại học đầu tiên của tỉnh Đồng Nai. Đó là một sự kiện phù hợp với xu thế tất yếu; đáp ứng yêu cầu cấp thiết về đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật của một tỉnh không chỉ mạnh kinh tế, xã hội mà còn có trọng tâm phát triển các khu công nghiệp và các ngành nghề công nghiệp, dịch vụ.

Trường ĐH Lạc Hồng là cơ sở đào tạo, nghiên cứu khoa học ứng dụng, chuyển giao công nghệ và phục vụ cộng đồng đáp ứng nhu cầu xã hội. Trường cung cấp nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài có năng lực và phẩm chất phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong thời kỳ hội nhập quốc tế.

Mã trường: DLH

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X78; D14; D15; D10; D09

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; X74

3. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7310120

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X04; Y09; C04; C03

4. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X70; X74

5. Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạC00; D01; C04; X01; C03; X04

6. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạC00; D01; C04; X01; C03; X04

7. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X04; Y09; C04; C03

8. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X04; Y09; C04; C03

9. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X04; Y09; C03; C04

10. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X04; Y09; C04; C03

11. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X04; Y09; C04; C03

12. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X04; Y09; C04; C03

13. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X04; Y09; C04; C03

14. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; A00; X08; B00; D07; B08

15. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; C01; X04; A00; A03; A04

16. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; C01; X04; A00; A03; A04

17. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X02; X04; X08; A03; A04

18. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X02; X04; X08; A03; A04

19. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X02; X04; X08; A03; A04

20. Công nghệ kỹ thuật ôtô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X02; X04; X08; A03; A04

21. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X02; X04; X08; A03; A04

22. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X02; X04; X08; A03; A04

23. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X04; Y09; C04; C03

24. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; B03; C02; B00; D07; B08

25. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; C02; B03; B00; D07; B08

26. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

Ưu TiênĐGNL HCM4
ĐT THPTHọc BạD01; X01; X04; Y09; C04; C03
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO