
Điểm chuẩn Trường Đại Học Lạc Hồng 2025
DLHLHU
26 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 15.1 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.1 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 15 |
| 4 | Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học | 15.25 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 15.1 |
| 6 | Quan hệ công chúng | 15.25 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 15 |
| 8 | Marketing | 15 |
| 9 | Thương mại điện tử | 15.1 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 15 |
| 11 | Kế toán | 15 |
| 12 | Luật | 15.1 |
| 13 | Luật kinh tế | 15 |
| 14 | Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường | 15.75 |
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | 16.5 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 15 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 15.6 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 15.25 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 15 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | 15 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch | 15 |
| 22 | CNKT điều khiển và tự động hóa | 15 |
| 23 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 |
| 24 | Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng | 15 |
| 25 | Dược học (Dược sĩ) | 19.5 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
