Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Lạc HồngĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Lạc Hồng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lạc Hồng 2025

DLHLHU Website

Số 10, Huỳnh Văn Nghệ, phường Bửu Long, Tp. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Lạc Hồng 2025 Thông tin tuyển sinh Đại học Lạc Hồng (LHU) năm 2025 Năm 2025, Trường Đại học Lạc Hồng xét tuyển đại học chính quy năm 2025 theo 04 phương thức  tuyển tuyển sinh như sau: 1. Phương thức tuyển sinh: 1.1. Phương thức 1: - Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 do Bộ GDĐT tổ chức. 1.2. Phương thức 2: - Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Lạc Hồng;- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức; - Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT. 1.3. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT (Học bạ): - Xét tuyển bằng điểm trung bình cả năm lớp 12; - Xét tuyển tổng điểm 3 môn học (theo tổ hợp xét tuyển) lớp 12; 1.4. Phương thức 4: - Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 2. Tổ hợp môn xét tuyển vào các ngành hệ đại học chính quy Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 do Bộ GDĐT tổ chức. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; X78; D14; D15; D10; D09 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; X01; X70; X74 3 7310120 Kinh doanh quốc tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 4 7310608 Đông phương học C00; C03; C04; X01; X70; X74 5 7320104 Truyền thông Đa phương tiện C00; D01; C04; X01; C03; X04 6 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; C04; X01; C03; X04 7 7340101 Quản trị kinh doanh D01; X01; X04; Y09; C04; C03 8 7340115 Marketing D01; X01; X04; Y09; C04; C03 9 7340122 Thương mại điện tử D01; X01; X04; Y09; C03; C04 10 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X04; Y09; C04; C03 11 7340301 Kế toán D01; X01; X04; Y09; C04; C03 12 7380101 Luật D01; X01; X04; Y09; C04; C03 13 7380107 Luật kinh tế D01; X01; X04; Y09; C04; C03 14 7440301 Khoa học môi trường D01; A00; X08; B00; D07; B08 15 7480107 Trí tuệ nhân tạo D01; C01; X04; A00; A03; A04 16 7480201 Công nghệ thông tin D01; C01; X04; A00; A03; A04 17 75

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 do Bộ GDĐT tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; X78; D14; D15; D10; D09
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; X01; X70; X74
37310120Kinh doanh quốc tếD01; X01; X04; Y09; C04; C03
47310608Đông phương họcC00; C03; C04; X01; X70; X74
57320104Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C04; X01; C03; X04
67320108Quan hệ công chúngC00; D01; C04; X01; C03; X04
77340101Quản trị kinh doanhD01; X01; X04; Y09; C04; C03
87340115MarketingD01; X01; X04; Y09; C04; C03
97340122Thương mại điện tửD01; X01; X04; Y09; C03; C04
107340201Tài chính - Ngân hàngD01; X01; X04; Y09; C04; C03
117340301Kế toánD01; X01; X04; Y09; C04; C03
127380101LuậtD01; X01; X04; Y09; C04; C03
137380107Luật kinh tếD01; X01; X04; Y09; C04; C03
147440301Khoa học môi trườngD01; A00; X08; B00; D07; B08
157480107Trí tuệ nhân tạoD01; C01; X04; A00; A03; A04
167480201Công nghệ thông tinD01; C01; X04; A00; A03; A04
177510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngD01; X02; X04; X08; A03; A04
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01; X02; X04; X08; A03; A04
197510201Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD01; X02; X04; X08; A03; A04
207510205Công nghệ kỹ thuật ôtôD01; X02; X04; X08; A03; A04
217510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD01; X02; X04; X08; A03; A04
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD01; X02; X04; X08; A03; A04
237510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD01; X01; X04; Y09; C04; C03
247540101Công nghệ thực phẩmD01; B03; C02; B00; D07; B08
257720201Dược họcD01; C02; B03; B00; D07; B08
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; X01; X04; Y09; C04; C03

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; X78; D14; D15; D10; D09

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; X74

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7310120

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; X74

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C04; X01; C03; X04

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C04; X01; C03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C03; C04

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: D01; A00; X08; B00; D07; B08

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; C01; X04; A00; A03; A04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; C01; X04; A00; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: D01; X02; X04; X08; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: D01; X02; X04; X08; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: D01; X02; X04; X08; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật ôtô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: D01; X02; X04; X08; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: D01; X02; X04; X08; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: D01; X02; X04; X08; A03; A04

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: D01; B03; C02; B00; D07; B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: D01; C02; B03; B00; D07; B08

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

2
Điểm thi riêng

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Lạc Hồng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37310120Kinh doanh quốc tế
47310608Đông phương học
57320104Truyền thông Đa phương tiện
67320108Quan hệ công chúng
77340101Quản trị kinh doanh
87340115Marketing
97340122Thương mại điện tử
107340201Tài chính - Ngân hàng
117340301Kế toán
127380101Luật
137380107Luật kinh tế
147440301Khoa học môi trường
157480107Trí tuệ nhân tạo
167480201Công nghệ thông tin
177510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
197510201Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
207510205Công nghệ kỹ thuật ôtô
217510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
237510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
247540101Công nghệ thực phẩm
257720201Dược học
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7310120

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật ôtô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37310120Kinh doanh quốc tế
47310608Đông phương học
57320104Truyền thông Đa phương tiện
67320108Quan hệ công chúng
77340101Quản trị kinh doanh
87340115Marketing
97340122Thương mại điện tử
107340201Tài chính - Ngân hàng
117340301Kế toán
127380101Luật
137380107Luật kinh tế
147440301Khoa học môi trường
157480107Trí tuệ nhân tạo
167480201Công nghệ thông tin
177510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
197510201Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
207510205Công nghệ kỹ thuật ôtô
217510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
237510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
247540101Công nghệ thực phẩm
257720201Dược học
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7310120

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510201

Công nghệ kỹ thuật ôtô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT.

5
Điểm học bạ

5.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT (Học bạ):

- Xét tuyển bằng điểm trung bình cả năm lớp 12;

- Xét tuyển tổng điểm 3 môn học (theo tổ hợp xét tuyển) lớp 12;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; X78; D14; D15; D10; D09
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; X01; X70; X74
37310120Kinh doanh quốc tếD01; X01; X04; Y09; C04; C03
47310608Đông phương họcC00; C03; C04; X01; X70; X74
57320104Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C04; X01; C03; X04
67320108Quan hệ công chúngC00; D01; C04; X01; C03; X04
77340101Quản trị kinh doanhD01; X01; X04; Y09; C04; C03
87340115MarketingD01; X01; X04; Y09; C04; C03
97340122Thương mại điện tửD01; X01; X04; Y09; C03; C04
107340201Tài chính - Ngân hàngD01; X01; X04; Y09; C04; C03
117340301Kế toánD01; X01; X04; Y09; C04; C03
127380101LuậtD01; X01; X04; Y09; C04; C03
137380107Luật kinh tếD01; X01; X04; Y09; C04; C03
147440301Khoa học môi trườngD01; A00; X08; B00; D07; B08
157480107Trí tuệ nhân tạoD01; C01; X04; A00; A03; A04
167480201Công nghệ thông tinD01; C01; X04; A00; A03; A04
177510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngD01; X02; X04; X08; A03; A04
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01; X02; X04; X08; A03; A04
197510201Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD01; X02; X04; X08; A03; A04
207510205Công nghệ kỹ thuật ôtôD01; X02; X04; X08; A03; A04
217510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD01; X02; X04; X08; A03; A04
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD01; X02; X04; X08; A03; A04
237510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD01; X01; X04; Y09; C04; C03
247540101Công nghệ thực phẩmD01; B03; C02; B00; D07; B08
257720201Dược họcD01; C02; B03; B00; D07; B08
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; X01; X04; Y09; C04; C03

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; X78; D14; D15; D10; D09

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; X74

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7310120

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X70; X74

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C04; X01; C03; X04

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C04; X01; C03; X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C03; C04

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: D01; A00; X08; B00; D07; B08

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: D01; C01; X04; A00; A03; A04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: D01; C01; X04; A00; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: D01; X02; X04; X08; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: D01; X02; X04; X08; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: D01; X02; X04; X08; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật ôtô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: D01; X02; X04; X08; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: D01; X02; X04; X08; A03; A04

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: D01; X02; X04; X08; A03; A04

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: D01; B03; C02; B00; D07; B08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: D01; C02; B03; B00; D07; B08

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; X01; X04; Y09; C04; C03

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37310120Kinh doanh quốc tế
47310608Đông phương học
57320104Truyền thông Đa phương tiện
67320108Quan hệ công chúng
77340101Quản trị kinh doanh
87340115Marketing
97340122Thương mại điện tử
107340201Tài chính - Ngân hàng
117340301Kế toán
127380101Luật
137380107Luật kinh tế
147440301Khoa học môi trường
157480107Trí tuệ nhân tạo
167480201Công nghệ thông tin
177510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
197510201Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
207510205Công nghệ kỹ thuật ôtô
217510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
227510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
237510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
247540101Công nghệ thực phẩm
257720201Dược học
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7310120

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO