Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 2026
Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên

Tên trường: Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
Tên viết tắt: TNUT
Mã trường: DTK
Tên tiếng Anh: Thai nguyen University, College of Engineering
Địa chỉ: KM 9, đường 3/2 thành phố Thái Nguyên
Website:http://www.tnut.edu.vn
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp được thành lập ngày 19/8/1965 theo quyết định số 164/CP Hội đồng Chính phủ. Tính đến năm 2022, trường đã có lịch sử 57 năm với nhiều giai đoạn và tên gọi khác nhau:
- Phân hiệu Đại học Bách khoa tại Thái Nguyên (1965-1966)
- Đại học Cơ Điện (1966-1975)
- Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp Việt Bắc (1976-1982)
- Trường Đại học Công nghiệp Thái Nguyên (1982-1994)
- Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên (1994 đến nay)
Ở mỗi chặng đường lịch sử đó, trong chiến tranh cũng như trong hòa bình, thời bao cấp cũng như khi đất nước mở cửa, mỗi giai đoạn phát triển của Nhà trường đều được ghi dấu bằng những mốc son đáng tự hào.
Mã trường: DTK
Danh sách ngành đào tạo
1. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 40
2. Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480106
Chỉ tiêu: 120
3. Công nghệ sản xuất tự động
Mã ngành: 7510201
Chỉ tiêu: 100
4. Công nghệ chế tạo máy
Mã ngành: 7510202
Chỉ tiêu: 60
5. Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Chỉ tiêu: 250
6. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Chỉ tiêu: 350
7. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7510303
Chỉ tiêu: 450
8. Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Chỉ tiêu: 60
9. Kinh tế công nghiệp
Mã ngành: 7510604
Chỉ tiêu: 50
10. Cơ khí chế tạo máy
Mã ngành: 7520103
Chỉ tiêu: 150
11. Kỹ thuật Robot
Mã ngành: 7520107
Chỉ tiêu: 30
12. Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Chỉ tiêu: 340
13. Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Chỉ tiêu: 30
14. Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Chỉ tiêu: 210
15. Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch
Mã ngành: 7520207
Chỉ tiêu: 60
16. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Chỉ tiêu: 450
17. Kỹ thuật vật liệu
Mã ngành: 7520309
Chỉ tiêu: 30
18. Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Chỉ tiêu: 30
19. Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Chỉ tiêu: 30
20. Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh
Mã ngành: 7905218
Chỉ tiêu: 30
21. Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh
Mã ngành: 7905228
Chỉ tiêu: 30
