
Điểm chuẩn Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 2025
DTKTNUT
26 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 16 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính | 19.5 |
| 3 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | 20 |
| 4 | Công nghệ Chế tạo máy | 16 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 19.5 |
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) | 18 |
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử | 20.5 |
| 8 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22.75 |
| 9 | Quản lý công nghiệp | 19 |
| 10 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) | 17 |
| 11 | Kinh tế công nghiệp | 16 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | 20.25 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) | 19 |
| 14 | Kỹ thuật robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) | 16 |
| 15 | Kỹ thuật cơ điện tử | 22 |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) | 16 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) | 16 |
| 18 | Kỹ thuật điện | 20.25 |
| 19 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch) | 24.5 |
| 20 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 19.25 |
| 21 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 22.75 |
| 22 | Kỹ thuật vật liệu | 16 |
| 23 | Kỹ thuật môi trường | 15 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng | 16 |
| 25 | Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) | 18 |
| 26 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | 17 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
