Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 2025

DTKTNUT Website

KM 9, đường 3/2 thành phố Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (TNUT) năm 2025 Năm 2025, trường dự kiến tuyển sinh dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1. Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT. Phương thức 3. Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Phương thức 4. Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TNUT năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D10; D14; D15 2 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; C02; D01; D07 3 7510201 Công nghệ sản xuất tự động A00; A01; C01; C02; D01; D07 4 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01; D07 5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; D07 6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; C02; D01; D07 7 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; C02; D01; D07 8 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do 9 7510604 Kinh tế công nghiệp A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do 10 7520103 Cơ khí chế tạo máy A00; A01; C01; C02; D01; D07 11 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; C01; C02; D01; D07 12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; D07 13 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; C02; D01; D07 14 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; C02; D01; D07 15 7520207 Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch A00; A01; C01 16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; C02; D01; D07 17 7520309 Kỹ thu

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D10; D14; D15
27480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; C02; D01; D07
37510201Công nghệ sản xuất tự độngA00; A01; C01; C02; D01; D07
47510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D01; D07
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; D07
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07
77510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; D07
87510601Quản lý công nghiệpA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
97510604Kinh tế công nghiệpA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
107520103Cơ khí chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D01; D07
117520107Kỹ thuật RobotA00; A01; C01; C02; D01; D07
127520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07
137520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; C01; C02; D01; D07
147520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; C02; D01; D07
157520207Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạchA00; A01; C01
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; D07
177520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; C01; C02; D01; D07
187520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; C01; C02; D01; D07
197580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07
207905218Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
217905228Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ sản xuất tự động

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kinh tế công nghiệp

Mã ngành: 7510604

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh

Mã ngành: 7905218

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh

Mã ngành: 7905228

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D10; D14; D15
27480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; C02; D01; D07
37510201Công nghệ sản xuất tự độngA00; A01; C01; C02; D01; D07
47510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D01; D07
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; D07
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07
77510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; D07
87510601Quản lý công nghiệpA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
97510604Kinh tế công nghiệpA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
107520103Cơ khí chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D01; D07
117520107Kỹ thuật RobotA00; A01; C01; C02; D01; D07
127520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07
137520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; C01; C02; D01; D07
147520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; C02; D01; D07
157520207Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạchA00; A01; C01
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; D07
177520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; C01; C02; D01; D07
187520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; C01; C02; D01; D07
197580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07
207905218Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
217905228Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ sản xuất tự động

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kinh tế công nghiệp

Mã ngành: 7510604

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh

Mã ngành: 7905218

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh

Mã ngành: 7905228

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27480106Kỹ thuật máy tính
37510201Công nghệ sản xuất tự động
47510202Công nghệ chế tạo máy
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
77510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
87510601Quản lý công nghiệpCác tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
97510604Kinh tế công nghiệpCác tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
107520103Cơ khí chế tạo máy
117520107Kỹ thuật Robot
127520114Kỹ thuật cơ điện tử
137520116Kỹ thuật cơ khí động lực
147520201Kỹ thuật điện
157520207Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
177520309Kỹ thuật vật liệu
187520320Kỹ thuật môi trường
197580201Kỹ thuật xây dựng
207905218Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh
217905228Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Công nghệ sản xuất tự động

Mã ngành: 7510201

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kinh tế công nghiệp

Mã ngành: 7510604

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch

Mã ngành: 7520207

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh

Mã ngành: 7905218

Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh

Mã ngành: 7905228

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D10; D14; D15
27480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; C02; D01; D07
37510201Công nghệ sản xuất tự độngA00; A01; C01; C02; D01; D07
47510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D01; D07
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; D07
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07
77510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; D07
87510601Quản lý công nghiệpA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
97510604Kinh tế công nghiệpA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
107520103Cơ khí chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D01; D07
117520107Kỹ thuật RobotA00; A01; C01; C02; D01; D07
127520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07
137520116Kỹ thuật cơ khí động lựcA00; A01; C01; C02; D01; D07
147520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; C02; D01; D07
157520207Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạchA00; A01; C01
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; D07
177520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; C01; C02; D01; D07
187520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; C01; C02; D01; D07
197580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07
207905218Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07
217905228Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng AnhA00; A01; C01; C02; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ sản xuất tự động

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Kinh tế công nghiệp

Mã ngành: 7510604

Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

Ghi chú: Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do

Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật Robot

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh

Mã ngành: 7905218

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh

Mã ngành: 7905228

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có). \ Năm 2023: \ - Hệ đại trà: Từ 9.800.000 đồng đến 11.700.000 đồng/năm. \ - Chương trình tiên tiến quốc tế: 19.800.000 đồng/năm. \ Năm 2024: \ Từ 12.500.000 đồng đến 14.500.000 đồng/năm. \ Mức tăng và lộ trình tăng học phí các năm tiếp theo của Trường căn cứ vào Quyết định hiện hành của Nhà nước (Nhà trường sẽ có thông báo sau).

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO