Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2026

Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ

Tên trường: Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ

Tên viết tắt: CTUT

Mã trường: KCC

Tên tiếng Anh: Can Tho University of Technology

Địa chỉ: Số 256 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Website:https://ctuet.edu.vn/index.php

Nhằm đáp ứng nhu cầu đào tạo đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, tháng 8 năm 1981, Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ra quyết định thành lập Trường Kinh tế - Kỹ thuật Hậu Giang. Đây là một sự kiện có ý nghĩa nền móng cho lịch sử hình thành và phát triển Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ trong những năm tiếp theo.

Trong bối cảnh cạnh tranh trong hệ thống giáo dục đại học ngày càng gay gắt, tập thể lãnh đạo, viên chức, người lao động của Trường đã rất nỗ lực để tập trung thực hiện Chiến lược phát triển Trường, triển khai thực hiện nhiều nhiệm vụ, giải pháp quan trọng và đạt được những kết quả mang ý nghĩa quyết định đến sự phát triển lâu dài và bền vững của Trường, từng bước xây dựng danh tiếng của một trường đại học chuyên ngành kỹ thuật công nghệ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, đóng góp quan trọng cho sự nghiệp giáo dục của thành phố Cần Thơ. Trường có nhiều tập thể, cá nhân được tặng bằng khen của Thủ tướng chính phủ, Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bằng khen của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú, nhiều thầy cô đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua toàn quốc, chiến sĩ thi đua cấp thành phố; đặc biệt Trường đạt được 05 cờ xuất sắc dẫn đầu khối thi đua các trường đại học, cao đẳng thành phố Cần Thơ và Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2023.

Mã trường: KCC

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
ĐGNL HCMNL1

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
ĐGNL HCMNL1

3. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
ĐGNL HCMNL1

4. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
ĐGNL HCMNL1

5. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
ĐGNL HCMNL1

6. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16
ĐGNL HCMNL1

7. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCMNL1

8. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCMNL1

9. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 80

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCMNL1

10. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCMNL1

11. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCMNL1

12. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
ĐGNL HCMNL1

13. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
ĐGNL HCMNL1

14. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 110

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
ĐGNL HCMNL1

15. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 90

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06
ĐGNL HCMNL1

16. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
ĐGNL HCMNL1

17. Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: 7510403

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
ĐGNL HCMNL1

18. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
ĐGNL HCMNL1

19. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
ĐGNL HCMNL1

20. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
ĐGNL HCMNL1

21. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 100

ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
ĐGNL HCMNL1

22. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 70

ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
ĐGNL HCMNL1

23. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: CN1-7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

24. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CN1-7340101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

25. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: CN1-7340201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

26. Kế toán

Mã ngành: CN1-7340301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

27. Luật

Mã ngành: CN1-7380101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74

28. Công nghệ sinh học

Mã ngành: KS1-7420201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạB00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16

29. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: KS1-7460108

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

30. Khoa học máy tính

Mã ngành: KS1-7480101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67

31. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: KS1-7480103

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

32. Hệ thống thông tin

Mã ngành: KS1-7480104

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

33. Công nghệ thông tin

Mã ngành: KS1-7480201

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

34. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: KS1-7510102

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06

35. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: KS1-7510203

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06

36. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: KS1-7510301

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

37. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: KS1-7510303

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06

38. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: KS1-7510401

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10

39. Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: KS1-7510403

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

40. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: KS1-7510601

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

41. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: KS1-7510605

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

42. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: KS1-7520118

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

43. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: KS1-7540101

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10

44. Quản lý xây dựng

Mã ngành: KS1-7580302

Chỉ tiêu: 0

ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO