
Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2025
KCCCTUT
22 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 23.74 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 23.04 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 23.43 |
| 4 | Kế toán | 23.29 |
| 5 | Luật | 24.68 |
| 6 | Công nghệ sinh học | 22.55 |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 21.24 |
| 8 | Khoa học máy tính | 22.54 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | 22.94 |
| 10 | Hệ thống thông tin | 21.92 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 24.23 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 20.15 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.37 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.37 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23.13 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 23.04 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 21.24 |
| 18 | Quản lý công nghiệp | 22.22 |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 23.89 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 20.98 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 23.26 |
| 22 | Quản lý xây dựng | 20.95 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
