Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2025

KCCCTUT Website

Số 256 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (CTUT) năm 2026 Năm 2026, Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ (CTUT) tuyển sinh đại học 22 ngành trọng điểm thuộc nhiều lĩnh vực giàu tiềm năng phù hợp với định hướng đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của Chính phủ cũng như xu hướng phát triển của đất nước. Theo đó, 22 ngành trọng điểm năm 2026 Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ tuyển sinh, gồm: Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Quản lý công nghiệp; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ sinh học; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản trị kinh doanh; Công nghệ kỹ thuật hóa học; Ngôn ngữ Anh; Luật; Kế toán; Tài chính - Ngân hàng. Phương thức xét tuyển: sử dụng kết quả THPT; kết quả kỳ thi V-SAT. Đặc biệt, năm 2026, Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ tuyển sinh 2 ngành trình độ thạc sĩ: Thạc sĩ Công nghệ Thực phẩm; Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh. Theo thống kê của Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ, đến cuối năm 2025, trường đã có 266 giảng viên cơ hữu trong tổng số 287 viên chức, người lao động, với 4 Phó Giáo sư, 69 Tiến sĩ và 184 Thạc sĩ (trong đó có 49 nghiên cứu sinh). Tỷ lệ tiến sĩ đạt 26,27%, vượt chuẩn về đội ngũ giảng viên toàn thời gian có trình độ tiến sĩ theo quy định tại Thông tư số 01/2024/TT-BGDĐT ngày 5/2/2024 của Bộ GD&ĐT ban hành Chuẩn cơ sở giáo dục đại học (không thấp hơn 20% đối với cơ sở giáo dục đại học không đào tạo tiến sĩ). Tỷ lệ nhập học năm 2025 đạt mức 100,76%. Trung bình 3 năm gần nhất, tỷ lệ này đạt 100,58%, đưa CTUT lọt vào Top 4 trường đại học có tỷ lệ nhập học cao nhất cả nước. Theo thống kê việc làm cho sinh viên, có 90,82% sinh v

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đầu vào theo Quy định của Trường;

 

1.2 Điều kiện xét tuyển

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

1.3 Quy chế

Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (mã phương thức 100).

Điểm xét tuyển = (Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3) + Điểm ưu tiên + điểm cộng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
47340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
57380101LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
67420201Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16
77460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
87480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
97480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
107480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
177510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
187510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
217540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
227580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
23CN1-7220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
24CN1-7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
25CN1-7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
26CN1-7340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
27CN1-7380101LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
28KS1-7420201Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16
29KS1-7460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
30KS1-7480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67
31KS1-7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
32KS1-7480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
33KS1-7480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
34KS1-7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
35KS1-7510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
36KS1-7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
37KS1-7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
38KS1-7510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
39KS1-7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
40KS1-7510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
41KS1-7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
42KS1-7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
43KS1-7540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
44KS1-7580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: 7510403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: CN1-7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CN1-7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: CN1-7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Kế toán

Mã ngành: CN1-7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Luật

Mã ngành: CN1-7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: KS1-7420201

Tổ hợp: B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: KS1-7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Khoa học máy tính

Mã ngành: KS1-7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: KS1-7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Hệ thống thông tin

Mã ngành: KS1-7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: KS1-7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: KS1-7510102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: KS1-7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: KS1-7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: KS1-7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: KS1-7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: KS1-7510403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: KS1-7510601

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: KS1-7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: KS1-7520118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: KS1-7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10

Quản lý xây dựng

Mã ngành: KS1-7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đầu vào theo Quy định của Trường

2.2 Điều kiện xét tuyển

 Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

2.3 Quy chế

Xét kết quả học bạ THPT (mã phương thức 200).

Điểm xét tuyển = (Điểm cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm cả năm lớp 12 môn 2+ Điểm cả năm lớp 12 môn 3) + Điểm ưu tiên + điểm cộng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
37340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
47340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
57380101LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
67420201Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16
77460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
87480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
97480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
107480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
177510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
187510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
217540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
227580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
23CN1-7220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
24CN1-7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
25CN1-7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
26CN1-7340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
27CN1-7380101LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
28KS1-7420201Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16
29KS1-7460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
30KS1-7480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67
31KS1-7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
32KS1-7480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
33KS1-7480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
34KS1-7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
35KS1-7510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
36KS1-7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
37KS1-7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
38KS1-7510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
39KS1-7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
40KS1-7510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
41KS1-7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
42KS1-7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
43KS1-7540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
44KS1-7580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: 7510403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: CN1-7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CN1-7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: CN1-7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Kế toán

Mã ngành: CN1-7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Luật

Mã ngành: CN1-7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: KS1-7420201

Tổ hợp: B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: KS1-7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Khoa học máy tính

Mã ngành: KS1-7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: KS1-7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Hệ thống thông tin

Mã ngành: KS1-7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: KS1-7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: KS1-7510102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: KS1-7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: KS1-7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: KS1-7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: KS1-7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: KS1-7510403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: KS1-7510601

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: KS1-7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: KS1-7520118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: KS1-7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10

Quản lý xây dựng

Mã ngành: KS1-7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 (mã phương thức 402)

Điểm xét tuyển = Kết quả đánh giá năng lực + Điểm ưu tiên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhNL1
27340101Quản trị kinh doanhNL1
37340201Tài chính - Ngân hàngNL1
47340301Kế toánNL1
57380101LuậtNL1
67420201Công nghệ sinh họcNL1
77460108Khoa học dữ liệuNL1
87480101Khoa học máy tínhNL1
97480103Kỹ thuật phần mềmNL1
107480104Hệ thống thông tinNL1
117480201Công nghệ thông tinNL1
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngNL1
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửNL1
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửNL1
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNL1
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcNL1
177510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngNL1
187510601Quản lý công nghiệpNL1
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngNL1
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpNL1
217540101Công nghệ thực phẩmNL1
227580302Quản lý xây dựngNL1
23CN1-7220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
24CN1-7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
25CN1-7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
26CN1-7340301Kế toánA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
27CN1-7380101LuậtC00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
28KS1-7420201Công nghệ sinh họcB00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16
29KS1-7460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
30KS1-7480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67
31KS1-7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
32KS1-7480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
33KS1-7480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
34KS1-7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
35KS1-7510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
36KS1-7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
37KS1-7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
38KS1-7510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
39KS1-7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
40KS1-7510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
41KS1-7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
42KS1-7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
43KS1-7540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
44KS1-7580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: NL1

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: NL1

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: NL1

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: NL1

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO