Mã trường, các ngành Đại Học Kinh Tế TPHCM 2026

Tên trường: Đại Học Kinh Tế TPHCM
Tên viết tắt: UEH
Mã trường: KSA
Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City
Địa chỉ: 59C đường Nguyễn Đình Chiểu, quận 3, TP HCM
Website:https://ueh.edu.vn/
Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh là một trong các trường đại học trọng điểm của quốc gia, sau 48 năm hình thành và phát triển, với đội ngũ giáo sư, giảng viên được đào tạo từ các trường danh tiếng trong và ngoài nước, có chuyên môn sâu, uy tín khoa học cao, UEH đã có nhiều đóng góp thiết thực trong công tác nghiên cứu khoa học thông qua nhiều công trình công bố quốc tế, các đề tài nghiên cứu trọng điểm cấp nhà nước, cấp địa phương, các nghiên cứu ứng dụng vào thực tiễn; Mạng lưới hợp tác quốc tế rộng khắp với hơn 125 đối tác giáo dục quốc tế đến từ các quốc gia lớn trên thế giới như: Hoa Kỳ, Pháp, Australia, New Zealand, Hà Lan, Hàn Quốc, Singapore,… Đặc biệt, nhà trường đã đào tạo hàng trăm ngàn cán bộ, nhà kinh tế, nhà quản lý có trình độ đại học và sau đại học cho cả nước; đảm bảo chất lượng, uy tín đã và đang đảm nhận các vị trí quan trọng tại các cơ quan quản lý nhà nước; các doanh nghiệp trong và ngoài nước; lãnh đạo, giảng viên các trường đại học, cao đẳng,...
Tháng 10/2023, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định 1146/QĐ-TTg về việc chuyển Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (UEH) thành Đại học, chính thức trở thành 1 trong 7 cơ sở giáo dục đại học tại Việt Nam hoạt động theo mô hình “Đại học đa ngành, đa lĩnh vực”, đánh dấu cột mốc quan trọng UEH chính thức nâng cấp mô hình quản trị. bên cạnh Phân hiệu UEH Vĩnh Long, UEH đã chính thức thành lập 03 Trường thành viên thuộc UEH gồm:
- Trường Kinh doanh UEH
- Trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước UEH
- Trường Công nghệ và Thiết kế UEH
Từ những thành tích xuất sắc trong quá trình xây dựng và phát triển, tập thể cán bộ, giảng viên và nhân viên Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh đã được Chủ tịch nước trao tặng 02 Huân chương Lao động hạng Ba (1986), 02 Huân chương Lao động hạng Nhì (1991), 02 Huân chương Lao động hạng Nhất (1996), Huân chương Độc lập hạng Ba (2001), Huân chương Độc lập hạng Nhì (2010), Huân chương Độc lập hạng Nhất năm (2021) và danh hiệu Anh hùng Lao động (2006). Ngoài ra, theo quyết định của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh nằm trong Top 10 đại học công bố quốc tế uy tín nhiều nhất Việt Nam (2019), Top 05 trường đại học công bố quốc tế uy tín nhiều nhất và đứng đầu về công bố quốc tế trong lĩnh vực kinh tế, kinh doanh tại Việt Nam (2020). Theo BXH QS Asia 2024, UEH đạt Top 301+ các Đại học tốt nhất Châu Á.
Mã trường: KSA
Danh sách ngành đào tạo
1. Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024\r\nXem chi tiết
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 110
2. Kinh tế đầu tư (Investment Economics)
Mã ngành: 7310104_01
Chỉ tiêu: 200
3. Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management)
Mã ngành: 7310104_02
Chỉ tiêu: 100
4. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101_01
Chỉ tiêu: 850
5. Kinh doanh số (Digital Business)
Mã ngành: 7340101_02
Chỉ tiêu: 70
6. Quản trị bệnh viện (Hospital Management)
Mã ngành: 7340101_03
Chỉ tiêu: 100
7. Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management)
Mã ngành: 7340101_04
Chỉ tiêu: 40
8. Marketing
Mã ngành: 7340115_01
Chỉ tiêu: 160
9. Công nghệ Marketing (Marketing Technology)
Mã ngành: 7340115_02
Chỉ tiêu: 70
10. Bất động sản (Real Estate)
Mã ngành: 7340116
Chỉ tiêu: 110
11. Kinh doanh quốc tế (International Business)
Mã ngành: 7340120
Chỉ tiêu: 570
12. Kinh doanh thương mại (Commerce)
Mã ngành: 7340121
Chỉ tiêu: 210
13. Tài chính công (Public Finance)
Mã ngành: 7340201_01
Chỉ tiêu: 50
14. Thuế (Taxation)
Mã ngành: 7340201_02
Chỉ tiêu: 100
15. Ngân hàng (Banking)
Mã ngành: 7340201_03
Chỉ tiêu: 250
16. Thị trường chứng khoán (Stock Market)
Mã ngành: 7340201_04
Chỉ tiêu: 100
17. Tài chính
Mã ngành: 7340201_05
Chỉ tiêu: 470
18. Đầu tư tài chính (Financial Investment)
Mã ngành: 7340201_06
Chỉ tiêu: 70
19. Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management)
Mã ngành: 7340201_07
Chỉ tiêu: 100
20. Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking)
Mã ngành: 7340201_08
Chỉ tiêu: 40
21. Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S)
Mã ngành: 7340301_01
Chỉ tiêu: 590
22. Kế toán công (Public Sector Accounting)
Mã ngành: 7340301_02
Chỉ tiêu: 50
23. Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW)
Mã ngành: 7340301_03
Chỉ tiêu: 50
24. Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA)
Mã ngành: 7340301_04
Chỉ tiêu: 50
25. Kiểm toán (Auditing)
Mã ngành: 7340302
Chỉ tiêu: 200
26. Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law)
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 70
27. Luật kinh tế (Economic Law)
Mã ngành: 7380107
Chỉ tiêu: 150
28. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management)
Mã ngành: 7510605_01
Chỉ tiêu: 110
29. Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology)
Mã ngành: 7510605_02
Chỉ tiêu: 70
30. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel)
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 165
31. Quản trị khách sạn (Hospitality Management)
Mã ngành: 7810201_01
Chỉ tiêu: 85
32. Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management)
Mã ngành: 7810201_02
Chỉ tiêu: 80
33. Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**)
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
34. Kinh tế chính trị (S)
Mã ngành: 7310102
Chỉ tiêu: 50
35. Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*)
Mã ngành: 7310107
Chỉ tiêu: 50
36. Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*)
Mã ngành: 7310108_01
Chỉ tiêu: 50
37. Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*)
Mã ngành: 7310108_02
Chỉ tiêu: 70
38. Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S)
Mã ngành: 7320106
Chỉ tiêu: 100
39. Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*)
Mã ngành: 7340122
Chỉ tiêu: 140
40. Bảo hiểm (Insurance) (S)
Mã ngành: 7340204
Chỉ tiêu: 50
41. Công nghệ tài chính (Financial Technology)
Mã ngành: 7340205
Chỉ tiêu: 70
42. Tài chính quốc tế ( International Finance)
Mã ngành: 7340206
Chỉ tiêu: 110
43. Quản lý công (Public Management) (S)
Mã ngành: 7340403
Chỉ tiêu: 70
44. Quản trị nhân lực (Human Resource Management)
Mã ngành: 7340404
Chỉ tiêu: 150
45. Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*)
Mã ngành: 7340405
Chỉ tiêu: 110
46. Khoa học dữ liệu (Data Science)(*)
Mã ngành: 7460108_01
Chỉ tiêu: 55
47. Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*)
Mã ngành: 7460108_02
Chỉ tiêu: 40
48. Khoa học máy tính (Computer Science)(*)
Mã ngành: 7480101
Chỉ tiêu: 50
49. Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*)
Mã ngành: 7480103
Chỉ tiêu: 55
50. Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence)
Mã ngành: 7480107_01
Chỉ tiêu: 70
51. Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation)
Mã ngành: 7480107_02
Chỉ tiêu: 70
52. Công nghệ thông tin (Information Technology)(*)
Mã ngành: 7480201_01
Chỉ tiêu: 50
53. Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*)
Mã ngành: 7480201_02
Chỉ tiêu: 70
54. Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*)
Mã ngành: 7480201_03
Chỉ tiêu: 100
55. An toàn thông tin (Cybersecurity)(*)
Mã ngành: 7480202
Chỉ tiêu: 50
56. Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City)
Mã ngành: 7580104
Chỉ tiêu: 110
57. Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S)
Mã ngành: 7620114
Chỉ tiêu: 50
58. Cử nhân ISB ASEAN Co;op
Mã ngành: ASA_Co-op
Chỉ tiêu: 50
59. Cử nhân Tài năng ISB BBus
Mã ngành: ISB_CNTN
Chỉ tiêu: 550
