Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Đại Học Kinh Tế TPHCM 2026

Đại Học Kinh Tế TPHCM

Tên trường: Đại Học Kinh Tế TPHCM

Tên viết tắt: UEH

Mã trường: KSA

Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City

Địa chỉ: 59C đường Nguyễn Đình Chiểu, quận 3, TP HCM

Website:https://ueh.edu.vn/

Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh là một trong các trường đại học trọng điểm của quốc gia, sau 48 năm hình thành và phát triển, với đội ngũ giáo sư, giảng viên được đào tạo từ các trường danh tiếng trong và ngoài nước, có chuyên môn sâu, uy tín khoa học cao, UEH đã có nhiều đóng góp thiết thực trong công tác nghiên cứu khoa học thông qua nhiều công trình công bố quốc tế, các đề tài nghiên cứu trọng điểm cấp nhà nước, cấp địa phương, các nghiên cứu ứng dụng vào thực tiễn; Mạng lưới hợp tác quốc tế rộng khắp với hơn 125 đối tác giáo dục quốc tế đến từ các quốc gia lớn trên thế giới như: Hoa Kỳ, Pháp, Australia, New Zealand, Hà Lan, Hàn Quốc, Singapore,… Đặc biệt, nhà trường đã đào tạo hàng trăm ngàn cán bộ, nhà kinh tế, nhà quản lý có trình độ đại học và sau đại học cho cả nước; đảm bảo chất lượng, uy tín đã và đang đảm nhận các vị trí quan trọng tại các cơ quan quản lý nhà nước; các doanh nghiệp trong và ngoài nước; lãnh đạo, giảng viên các trường đại học, cao đẳng,...

Tháng 10/2023, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định 1146/QĐ-TTg về việc chuyển Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (UEH) thành Đại học, chính thức trở thành 1 trong 7 cơ sở giáo dục đại học tại Việt Nam hoạt động theo mô hình “Đại học đa ngành, đa lĩnh vực”, đánh dấu cột mốc quan trọng UEH chính thức nâng cấp mô hình quản trị. bên cạnh Phân hiệu UEH Vĩnh Long, UEH đã chính thức thành lập 03 Trường thành viên thuộc UEH gồm:

  • Trường Kinh doanh UEH
  • Trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước UEH
  • Trường Công nghệ và Thiết kế UEH

Từ những thành tích xuất sắc trong quá trình xây dựng và phát triển, tập thể cán bộ, giảng viên và nhân viên Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh đã được Chủ tịch nước trao tặng 02 Huân chương Lao động hạng Ba (1986), 02 Huân chương Lao động hạng Nhì (1991), 02 Huân chương Lao động hạng Nhất (1996), Huân chương Độc lập hạng Ba (2001), Huân chương Độc lập hạng Nhì (2010), Huân chương Độc lập hạng Nhất năm (2021) và danh hiệu Anh hùng Lao động (2006). Ngoài ra, theo quyết định của Bộ GD&ĐT, Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh nằm trong Top 10 đại học công bố quốc tế uy tín nhiều nhất Việt Nam (2019), Top 05 trường đại học công bố quốc tế uy tín nhiều nhất và đứng đầu về công bố quốc tế trong lĩnh vực kinh tế, kinh doanh tại Việt Nam (2020). Theo BXH QS Asia 2024, UEH đạt Top 301+ các Đại học tốt nhất Châu Á.

Mã trường: KSA

Danh sách ngành đào tạo

1. Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024\r\nXem chi tiết

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

2. Kinh tế đầu tư (Investment Economics)

Mã ngành: 7310104_01

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

3. Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management)

Mã ngành: 7310104_02

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Chỉ tiêu: 850

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

5. Kinh doanh số (Digital Business)

Mã ngành: 7340101_02

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

6. Quản trị bệnh viện (Hospital Management)

Mã ngành: 7340101_03

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

7. Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management)

Mã ngành: 7340101_04

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

8. Marketing

Mã ngành: 7340115_01

Chỉ tiêu: 160

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

9. Công nghệ Marketing (Marketing Technology)

Mã ngành: 7340115_02

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

10. Bất động sản (Real Estate)

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

11. Kinh doanh quốc tế (International Business)

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 570

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

12. Kinh doanh thương mại (Commerce)

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 210

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

13. Tài chính công (Public Finance)

Mã ngành: 7340201_01

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

14. Thuế (Taxation)

Mã ngành: 7340201_02

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

15. Ngân hàng (Banking)

Mã ngành: 7340201_03

Chỉ tiêu: 250

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

16. Thị trường chứng khoán (Stock Market)

Mã ngành: 7340201_04

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

17. Tài chính

Mã ngành: 7340201_05

Chỉ tiêu: 470

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

18. Đầu tư tài chính (Financial Investment)

Mã ngành: 7340201_06

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

19. Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management)

Mã ngành: 7340201_07

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

20. Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking)

Mã ngành: 7340201_08

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

21. Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S)

Mã ngành: 7340301_01

Chỉ tiêu: 590

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

22. Kế toán công (Public Sector Accounting)

Mã ngành: 7340301_02

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

23. Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW)

Mã ngành: 7340301_03

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

24. Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA)

Mã ngành: 7340301_04

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

25. Kiểm toán (Auditing)

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

26. Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law)

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

27. Luật kinh tế (Economic Law)

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

28. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management)

Mã ngành: 7510605_01

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2

29. Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology)

Mã ngành: 7510605_02

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2

30. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel)

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 165

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

31. Quản trị khách sạn (Hospitality Management)

Mã ngành: 7810201_01

Chỉ tiêu: 85

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

32. Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management)

Mã ngành: 7810201_02

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

33. Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**)

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạD01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTD01; D09

34. Kinh tế chính trị (S)

Mã ngành: 7310102

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
Học BạA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40

35. Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*)

Mã ngành: 7310107

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09

36. Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*)

Mã ngành: 7310108_01

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09

37. Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*)

Mã ngành: 7310108_02

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09

38. Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S)

Mã ngành: 7320106

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09; V00

39. Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*)

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 140

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09

40. Bảo hiểm (Insurance) (S)

Mã ngành: 7340204

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09

41. Công nghệ tài chính (Financial Technology)

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09

42. Tài chính quốc tế ( International Finance)

Mã ngành: 7340206

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09

43. Quản lý công (Public Management) (S)

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09

44. Quản trị nhân lực (Human Resource Management)

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09

45. Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*)

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09

46. Khoa học dữ liệu (Data Science)(*)

Mã ngành: 7460108_01

Chỉ tiêu: 55

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

47. Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*)

Mã ngành: 7460108_02

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

48. Khoa học máy tính (Computer Science)(*)

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

49. Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*)

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 55

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

50. Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence)

Mã ngành: 7480107_01

Chỉ tiêu: 70

V-SATĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

51. Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation)

Mã ngành: 7480107_02

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

52. Công nghệ thông tin (Information Technology)(*)

Mã ngành: 7480201_01

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

53. Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*)

Mã ngành: 7480201_02

Chỉ tiêu: 70

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

54. Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*)

Mã ngành: 7480201_03

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

55. An toàn thông tin (Cybersecurity)(*)

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

56. Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City)

Mã ngành: 7580104

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; V00; D09

57. Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S)

Mã ngành: 7620114

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09

58. Cử nhân ISB ASEAN Co;op

Mã ngành: ASA_Co-op

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09

59. Cử nhân Tài năng ISB BBus

Mã ngành: ISB_CNTN

Chỉ tiêu: 550

ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
Học BạA00\r\n A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3\r\n D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2\r\n D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2\r\n D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; D09
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO