| 1 | Tiếng Anh thương mại | D01D09 | 24.5 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Anh hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 2 | Kinh tế Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024
Xem chi tiết | A00A01D01D07D09 | 25.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 3 | Kinh tế chính trị | A00A01D01D07D09 | 24 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 4 | Kinh tế đầu tư | A00A01D01D07D09 | 24.05 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 5 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản | A00A01D01D07D09 | 22.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 6 | Thống kê kinh doanh | A00A01D01D07D09 | 24.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 7 | Toán tài chính | A00A01D01D07D09 | 24 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 8 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | A00A01D01D07D09 | 23 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 9 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | A00A01D01D07D09V00 | 26.3 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 10 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01D07D09 | 24.3 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 11 | Kinh doanh số | A00A01D01D07D09 | 25.6 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 12 | Quản trị bệnh viện | A00A01D01D07D09 | 22.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 13 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | A00A01D01D07D09 | 23.6 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 14 | Marketing | A00A01D01D07D09 | 26.5 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 15 | Công nghệ Marketing | A00A01D01D07D09 | 26.65 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 16 | Bất động sản | A00A01D01D07D09 | 22.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 17 | Kinh doanh quốc tế | A00A01D01D07D09 | 26.3 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 18 | Kinh doanh thương mại | A00A01D01D07D09 | 25.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 19 | Thương mại điện tử | A00A01D01D07D09 | 26.1 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 20 | Tài chính công | A00A01D01D07D09 | 23.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 21 | Thuế | A00A01D01D07D09 | 23.5 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 22 | Ngân hàng | A00A01D01D07D09 | 24.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 23 | Thị trường chứng khoán | A00A01D01D07D09 | 23.1 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 24 | Tài chính | A00A01D01D07D09 | 24.9 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 25 | Đầu tư tài chính | A00A01D01D07D09 | 24.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 26 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | A00A01D01D07D09 | 25.3 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 27 | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng | A00A01D01D07D09 | 24.5 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 |
| 28 | Bảo hiểm | A00A01D01D07D09 | 22.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 29 | Công nghệ tài chính | A00A01D01D07D09 | 25.9 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 30 | Tài chính quốc tế | A00A01D01D07D09 | 26.3 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 31 | Kế toán doanh nghiệp | A00A01D01D07D09 | 23.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 32 | Kế toán công | A00A01D01D07D09 | 24 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 33 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | A00A01D01D07D09 | 23 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 |
| 34 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA | A00A01D01D07D09 | 23.2 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 |
| 35 | Kiểm toán | A00A01D01D07D09 | 25.7 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 36 | Quản lý công | A00A01D01D07D09 | 23 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 37 | Quản trị nhân lực | A00A01D01D07D09 | 24.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 38 | Hệ thống thông tin quản lý | A00A01D01D07D09 | 25 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 39 | Luật kinh doanh quốc tế | A00A01D01D09 | 24.9 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 40 | Luật kinh tế | A00A01D01D09 | 24.65 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 41 | Khoa học dữ liệu | A00A01D01D07 | 26 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 42 | Phân tích dữ liệu | A00A01D01D07 | 26.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 43 | Khoa học máy tính | A00A01D01D07 | 24 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 44 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01D01D07 | 23.6 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 45 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00A01D01D07 | 23.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 46 | Điều khiển thông minh và tự động hóa | A00A01D01D07 | 23.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 47 | Công nghệ thông tin | A00A01D01D07 | 24.3 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 48 | Công nghệ nghệ thuật | A00A01D01D07 | 24.9 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 49 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00A01D01D07 | 23 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 50 | An toàn thông tin | A00A01D01D07 | 23.8 | Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 |
| 51 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01D01D07 | 27.7 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 52 | Công nghệ Logistics | A00A01D01D07 | 25.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 53 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | A00A01D01V00D09 | 23 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 54 | Kinh doanh nông nghiệp | A00A01D01D07D09 | 23 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 55 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00A01D01D07D09 | 23.4 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 56 | Quản trị khách sạn | A00A01D01D07D09 | 24.2 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 57 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | A00A01D01D07D09 | 25.5 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 58 | Cử nhân ISB ASEAN Co-op | A00A01D01D07D09 | 24.7 | Điểm thi THPT và năng lực TA |
| 59 | Cử nhân Tài năng ISB BBus | A00A01D01D07D09 | 25 | Điểm thi THPT và năng lực TA |