Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngĐại Học Kinh Tế TPHCMĐề án tuyển sinh
Đại Học Kinh Tế TPHCM

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế TPHCM 2025

KSAUEH Website

59C đường Nguyễn Đình Chiểu, quận 3, TP HCM

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế TPHCM 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TPHCM (UEH) năm 2026 Với hai lựa chọn địa điểm học tập linh hoạt: TP. Hồ Chí Minh (mã trường KSA) hoặc Vĩnh Long – UEH Mekong (mã trường KSV – luân chuyển học tập năm cuối tại TP. Hồ Chí Minh), năm 2026, UEH tuyển sinh 8.240 chỉ tiêu tương ứng với 82 chương trình đào tạo tại cơ sở TP. Hồ Chí Minh; đồng thời tuyển 650 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo tại UEH Mekong.dhông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TPHCM (UEH) năm 2026 UEH áp dụng 02 phương thức tuyển sinh thống nhất cho toàn hệ thống chương trình đào tạo bằng tiếng Việt, tiếng Anh toàn phần, tiếng Anh bán phần, chương trình Cử nhân tài năng ISB và Cử nhân ASIA Co-op, gồm: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Xét tuyển kết hợp. Đáng chú ý, UEH điều chỉnh phương thức xét tuyển theo một công thức chung, cho phép đánh giá năng lực thí sinh toàn diện, công bằng và sát với yêu cầu đào tạo hiện đại. Cách tiếp cận đặc biệt hướng đến học sinh giỏi toàn diện, học sinh có năng lực tiếng Anh tốt và học sinh các trường chuyên – nhóm người học nòng cốt cho các chương trình đào tạo chất lượng cao, liên thông quốc tế. Về tổ hợp xét tuyển, UEH giữ ổn định cấu trúc chung, đồng thời nhấn mạnh vai trò môn Toán với hệ số nhân đôi (Toán x 2) trong các tổ hợp, riêng chương trình Tiếng Anh thương mại áp dụng Tiếng Anh × 2, qua đó nâng yêu cầu đầu vào người học về tư duy logic, phân tích và năng lực giải quyết vấn đề – nền tảng cốt lõi của các ngành kinh tế, quản lý, công nghệ và liên ngành. Bên cạnh đó, UEH bổ sung các tổ hợp mới gồm Toán – Giáo dục kinh tế và pháp luật – Tiếng Anh và Toán – Tin học – Tiếng Anh ở một số chương trình đào tạo, nhằm hướng đến nhóm thí sinh có năng lực số, tư duy công nghệ và khả năng hội nhập quốc tế. Phương thức xét tuyển kết hợp có thang điểm 100, được tính theo công thức: Điểm xét tuyển = Điểm thi x Hệ số a + Điểm trung bình các năm học THPT x Hệ số b + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiê

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với năng lực tiếng Anh (Phương thức 5 của UEH):

Điều kiện: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GDĐT, tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025, trong đó có kết quả các môn thi theo tổ hợp xét tuyển của UEH.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, được tính theo công thức sau:

Điểm xét tuyển (THPT) = Điểm THPT + Điểm ưu tiên KV, ĐT

Trong đó:

- Điểm THPT (quy đổi, tối đa 30 điểm)=Điểm tổ hợp 3 môn thi THPT+Điểm cộng(quy đổi)

- Điểm tổ hợp 3 môn thi THPT (làm tròn 2 chữ số thập phân)

+ Trường hợp có môn thi nhân hệ số 2:

Điểm tổ hợp 3 môn thi THPT = (Môn1 x 2 + Môn2 + Môn3 ) x 3/4

+ Trường hợp không có môn thi nhân hệ số:

Điểm tổ hợp 3 môn thi THPT = Môn1 + Môn2 + Môn3

- Điểm cộng: tối đa 5% theo thang điểm 30 (1.5 điểm) tính từ tiêu chí:

+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT từ 73 trở lên.

– Mức điểm cộng áp dụng cho tất cả chương trình đào tạo, quy định trong bảng dưới đây:

Bảng 7: Mức điểm cộng đối với Phương thức 5 của UEH

Điểm cộng Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
IELTS (Academic)
6.0 6.5 7.0 (+)
Thang điểm 30 0.5 1.0 1.5

– Điểm ưu tiên Khu vực (KV), Đối tượng (ĐT) căn cứ theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành. Mức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 30 quy định trong bảng 2 tại mục 1.1.

– Đối với thí sinh có Điểm THPT từ 22.5 trở lên, điểm ưu tiên KV, ĐT được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên KV, ĐT = [(30 – Điểm THPT)/7.5] x Mức điểm ưu tiên theo thang điểm 30

– Điểm xét tuyển tối đa là 30.00 điểm.

– UEH quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh. Quy tắc quy đổi tương đương được thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT. Dự kiến, UEH sẽ công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Nhóm 1: Chương trình tiên tiến quốc tế
17310101Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiếtA00; A01; D01; D07; D09
27310104_01Kinh tế đầu tư (Investment Economics)A00; A01; D01; D07; D09
37310104_02Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management)A00; A01; D01; D07; D09
47340101_01Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; D09
57340101_02Kinh doanh số (Digital Business)A00; A01; D01; D07; D09
67340101_03Quản trị bệnh viện (Hospital Management)A00; A01; D01; D07; D09
77340101_04Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management)A00; A01; D01; D07; D09
87340115_01MarketingA00; A01; D01; D07; D09
97340115_02Công nghệ Marketing (Marketing Technology)A00; A01; D01; D07; D09
107340116Bất động sản (Real Estate)A00; A01; D01; D07; D09
117340120Kinh doanh quốc tế (International Business)A00; A01; D01; D07; D09
127340121Kinh doanh thương mại (Commerce)A00; A01; D01; D07; D09
137340201_01Tài chính công (Public Finance)A00; A01; D01; D07; D09
147340201_02Thuế (Taxation)A00; A01; D01; D07; D09
157340201_03Ngân hàng (Banking)A00; A01; D01; D07; D09
167340201_04Thị trường chứng khoán (Stock Market)A00; A01; D01; D07; D09
177340201_05Tài chínhA00; A01; D01; D07; D09
187340201_06Đầu tư tài chính (Financial Investment)A00; A01; D01; D07; D09
197340201_07Quản trị Hải quan - Ngoại thương (International Trade and Customs Management)A00; A01; D01; D07; D09
207340201_08Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng (***) (Finance - Banking)A00; A01; D01; D07; D09
217340301_01Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S)A00; A01; D01; D07; D09
227340301_02Kế toán công (Public Sector Accounting)A00; A01; D01; D07; D09
237340301_03Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ICAEW)A00; A01; D01; D07; D09
247340301_04Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ACCA)A00; A01; D01; D07; D09
257340302Kiểm toán (Auditing)A00; A01; D01; D07; D09
267380101Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law)A00; A01; D01; D09
277380107Luật kinh tế (Economic Law)A00; A01; D01; D09
287510605_01Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management)A00; A01; D01; D07
297510605_02Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology)A00; A01; D01; D07
307810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel)A00; A01; D01; D07; D09
317810201_01Quản trị khách sạn (Hospitality Management)A00; A01; D01; D07; D09
327810201_02Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management)A00; A01; D01; D07; D09
02. Nhóm 2: Chương trình tiên tiến
337220201Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**)D01; D09
347310102Kinh tế chính trị (S)A00; A01; D01; D07; D09
357310107Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*)A00; A01; D01; D07; D09
367310108_01Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*)A00; A01; D01; D07; D09
377310108_02Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*)A00; A01; D01; D07; D09
387320106Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S)A00; A01; D01; D07; D09; V00
397340122Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*)A00; A01; D01; D07; D09
407340204Bảo hiểm (Insurance) (S)A00; A01; D01; D07; D09
417340205Công nghệ tài chính (Financial Technology)A00; A01; D01; D07; D09
427340206Tài chính quốc tế ( International Finance)A00; A01; D01; D07; D09
437340403Quản lý công (Public Management) (S)A00; A01; D01; D07; D09
447340404Quản trị nhân lực (Human Resource Management)A00; A01; D01; D07; D09
457340405Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*)A00; A01; D01; D07; D09
467460108_01Khoa học dữ liệu (Data Science)(*)A00; A01; D01; D07
477460108_02Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*)A00; A01; D01; D07
487480101Khoa học máy tính (Computer Science)(*)A00; A01; D01; D07
497480103Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*)A00; A01; D01; D07
507480107_01Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence)A00; A01; D01; D07
517480107_02Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation)A00; A01; D01; D07
527480201_01Công nghệ thông tin (Information Technology)(*)A00; A01; D01; D07
537480201_02Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*)A00; A01; D01; D07
547480201_03Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*)A00; A01; D01; D07
557480202An toàn thông tin (Cybersecurity)(*)A00; A01; D01; D07
567580104Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City)A00; A01; D01; V00; D09
577620114Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S)A00; A01; D01; D07; D09
03. Chương trình cử nhân tài năng ISB;BBUS & cử nhân ASEAN CO;OP
58ASA_Co-opCử nhân ISB ASEAN Co-opA00; A01; D01; D07; D09
59ISB_CNTNCử nhân Tài năng ISB BBusA00; A01; D01; D07; D09

01. Nhóm 1: Chương trình tiên tiến quốc tế

Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kinh tế đầu tư (Investment Economics)

Mã ngành: 7310104_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management)

Mã ngành: 7310104_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kinh doanh số (Digital Business)

Mã ngành: 7340101_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Quản trị bệnh viện (Hospital Management)

Mã ngành: 7340101_03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management)

Mã ngành: 7340101_04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Marketing

Mã ngành: 7340115_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Công nghệ Marketing (Marketing Technology)

Mã ngành: 7340115_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Bất động sản (Real Estate)

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kinh doanh quốc tế (International Business)

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kinh doanh thương mại (Commerce)

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Tài chính công (Public Finance)

Mã ngành: 7340201_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Thuế (Taxation)

Mã ngành: 7340201_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Ngân hàng (Banking)

Mã ngành: 7340201_03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Thị trường chứng khoán (Stock Market)

Mã ngành: 7340201_04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Tài chính

Mã ngành: 7340201_05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Đầu tư tài chính (Financial Investment)

Mã ngành: 7340201_06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Quản trị Hải quan - Ngoại thương (International Trade and Customs Management)

Mã ngành: 7340201_07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàng (***) (Finance - Banking)

Mã ngành: 7340201_08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S)

Mã ngành: 7340301_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kế toán công (Public Sector Accounting)

Mã ngành: 7340301_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ICAEW)

Mã ngành: 7340301_03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates-ACCA)

Mã ngành: 7340301_04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kiểm toán (Auditing)

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law)

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09

Luật kinh tế (Economic Law)

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management)

Mã ngành: 7510605_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology)

Mã ngành: 7510605_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel)

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Quản trị khách sạn (Hospitality Management)

Mã ngành: 7810201_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management)

Mã ngành: 7810201_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

02. Nhóm 2: Chương trình tiên tiến

Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09

Kinh tế chính trị (S)

Mã ngành: 7310102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*)

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*)

Mã ngành: 7310108_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*)

Mã ngành: 7310108_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S)

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09; V00

Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*)

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Bảo hiểm (Insurance) (S)

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Công nghệ tài chính (Financial Technology)

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Tài chính quốc tế ( International Finance)

Mã ngành: 7340206

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Quản lý công (Public Management) (S)

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Quản trị nhân lực (Human Resource Management)

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*)

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Khoa học dữ liệu (Data Science)(*)

Mã ngành: 7460108_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*)

Mã ngành: 7460108_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học máy tính (Computer Science)(*)

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence)

Mã ngành: 7480107_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation)

Mã ngành: 7480107_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ thông tin (Information Technology)(*)

Mã ngành: 7480201_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*)

Mã ngành: 7480201_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*)

Mã ngành: 7480201_03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

An toàn thông tin (Cybersecurity)(*)

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (Architectural and Urban Design for Inclusive Smart City)

Mã ngành: 7580104

Tổ hợp: A00; A01; D01; V00; D09

Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S)

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

03. Chương trình cử nhân tài năng ISB;BBUS & cử nhân ASEAN CO;OP

Cử nhân ISB ASEAN Co-op

Mã ngành: ASA_Co-op

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Cử nhân Tài năng ISB BBus

Mã ngành: ISB_CNTN

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

 Phương thức xét tuyển thí sinh có kết quả học tập Tốt (Phương thức 3 của UEH)

2.2 Quy chế

Điều kiện: Thí sinh có điểm trung bình (ĐTB) tổ hợp môn (theo quy định của UEH) đăng ký xét tuyển tính theo năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 từ 6.50 trở lên của chương trình THPT theo hình thức giáo dục chính quy và tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT).

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, được tính theo công thức sau:

Điểm xét tuyển = Điểm học tập + Điểm ưu tiên Khu vực, Đối tượng

Trong đó:

- Điểm học tập (quy đổi, tối đa 30 điểm) = ĐTB tổ hợp môn THPT + Điểm cộng

- ĐTB tổ hợp môn THPT = ĐTB tổ hợp môn lớp 10 + ĐTB tổ hợp môn lớp 11 + ĐTB tổ hợp môn lớp 12

- ĐTB tổ hợp môn được tính từng lớp, không nhân hệ số (làm tròn 2 chữ số thập phân) = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3)/3

- Điểm cộng: tối đa 10% theo thang điểm 30 (3 điểm) tính từ các tiêu chí sau:

+ Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) tương đương IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT từ 73 trở lên.

+ Thí sinh đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Tin học, Lịch sử.

+ Thí sinh được khen thưởng/công nhận danh hiệu cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 là Học sinh Xuất sắc, Học sinh Giỏi.

+ Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu.

– Mức điểm cộng quy định trong bảng dưới đây:

Bảng 1: Mức điểm cộng đối với Phương thức 3 của UEH

Điểm cộng Chứng chỉ
tiếng Anh
quốc tế
Giải thưởng kỳ thi chọn HSG THPT cấp Tỉnh/TP Khen thưởng/công nhận danh hiệu
Học sinh Xuất sắc/ Học sinh Giỏi
Trường THPT
Chuyên/
Năng khiếu
IELTS (Academic) Lớp Lớp
6.0 6.5 7.0 (+) Nhất Nhì Ba 10 11 12 10 11 12
Chương trình
Cử nhân tài năng
0.5 1.0 1.5 0 0 0 0 0 0 0.5 0.5 0.5
Chương trình
Cử nhân Asean Co-op
1.0 2.0 3.0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Các chương trình đào tạo còn lại
(KSA, KSV)
0.5 1.0 1.5 0.6 0.5 0.4 0.1 0.1 0.1 0.2 0.2 0.2

- Điểm ưu tiên Khu vực (KV), Đối tượng (ĐT) căn cứ theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành. Mức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 30 quy định trong bảng dưới đây:

Bảng 2: Mức điểm ưu tiên KV, ĐT theo thang điểm 30

Ưu tiên khu vực Ưu tiên đối tượng
Khu vực Mức điểm ưu tiên Đối tượng Mức điểm ưu tiên
KV1 0.75 ĐT1 đến ĐT4 2
KV2-NT 0.50
KV2 0.25 ĐT5 đến ĐT7 1
KV3 0

- Đối với thí sinh có Điểm học tập từ 22.5 trở lên, điểm ưu tiên KV, ĐT được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên KV, ĐT = [(30 – Điểm học tập)/7.5] x Mức điểm ưu tiên theo thang điểm 30

- Điểm xét tuyển tối đa là 30.00 điểm.

- UEH quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh. Quy tắc quy đổi tương đương được thực hiện theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT. Dự kiến, UEH sẽ công bố quy tắc quy đổi tương đương sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Lưu ý: Thí sinh xét tuyển bằng tổ hợp môn có Ngoại ngữ là tiếng Đức, tiếng Trung, tiếng Hàn, tiếng Nhật, tiếng Nga hoặc tiếng Pháp phải có chứng chỉ IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 62 trở lên.

– Tiêu chí chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được tính điểm cộng:

+ IELTS Academic từ 6.0 điểm trở lên hoặc TOEFL iBT từ 73 điểm trở lên, còn thời hạn (dự thi từ ngày 02/6/2023 đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển).

Bảng 8: Quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương

IELTS (Academic) TOEFL iBT
7.0(+) 96(+)
6.5 85 – 95
6.0 73 – 84

- Tiêu chí giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) tính điểm cộng:

+ Các môn đạt giải: Toán, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Tin học, Lịch sử.

+ Thí sinh chọn giải thưởng cao nhất đạt được trong 03 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 để đăng ký xét tuyển.

+ Tiêu chí này không áp dụng đối với giải thưởng các kỳ thi Olympic cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương); kỳ thi Học sinh Giỏi giải toán trên máy tính Casio; cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố (trực thuộc trung ương).

– Tiêu chí khen thưởng/công nhận danh hiệu cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 là Học sinh Xuất sắc, Học sinh Giỏi tính điểm cộng: thí sinh cập nhật giấy khen của 03 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12.

– Danh sách trường THPT chuyên/năng khiếu được tính điểm cộng tại links http://go.ueh.edu.vn/dschuyennk2025

– Thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025 kê khai chính xác và cung cấp hồ sơ minh chứng trong trường hợp hưởng ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo nơi thương trú (xem hướng dẫn hồ sơ minh chứng tại links http://go.ueh.edu.vn/hdhsut2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Nhóm 1: Chương trình tiên tiến quốc tế
17310101Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiếtA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
27310104_01Kinh tế đầu tư (Investment Economics)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
37310104_02Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
47340101_01Quản trị kinh doanhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
57340101_02Kinh doanh số (Digital Business)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
67340101_03Quản trị bệnh viện (Hospital Management)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
77340101_04Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
87340115_01MarketingA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
97340115_02Công nghệ Marketing (Marketing Technology)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
107340116Bất động sản (Real Estate)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
117340120Kinh doanh quốc tế (International Business)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
127340121Kinh doanh thương mại (Commerce)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
137340201_01Tài chính công (Public Finance)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
147340201_02Thuế (Taxation)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
157340201_03Ngân hàng (Banking)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
167340201_04Thị trường chứng khoán (Stock Market)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
177340201_05Tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
187340201_06Đầu tư tài chính (Financial Investment)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
197340201_07Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
207340201_08Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
217340301_01Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
227340301_02Kế toán công (Public Sector Accounting)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
237340301_03Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
247340301_04Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
257340302Kiểm toán (Auditing)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
267380101Luật kinh doanh quốc tế (International Business Law)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
277380107Luật kinh tế (Economic Law)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40
287510605_01Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management)A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2
297510605_02Công nghệ Logi
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO