Mã trường, các ngành Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026

Tên trường: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Tên viết tắt: NEU
Mã trường: KHA
Tên tiếng Anh: National Economics University
Địa chỉ: 207 đường Giải Phóng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
Website:http://www.neu.edu.vn
Đại học Kinh tế Quốc dân được thành lập theo Nghị định số 678-TTg ngày 25 tháng 01 năm 1956 với tên gọi ban đầu là Trường Kinh tế Tài chính. Lúc đó, Trường được đặt trong hệ thống Đại học nhân dân Việt Nam trực thuộc Thủ tướng Chính phủ.
Ngày 22 tháng 5 năm 1958, Thủ tướng Chính phủ ra Nghị định số 252-TTg đổi tên Trường thành Trường Đại học Kinh tế Tài chính trực thuộc Bộ Giáo dục.
Tháng 01 năm 1965 Trường lại một lần nữa được đổi tên thành Trường Đại học Kinh tế Kế hoạch. Ngày 22 tháng 10 năm 1985, Bộ trưởng Bộ đại học và Trung học chuyên nghiệp (nay là Bộ Giáo dục và Đào tạo) ra Quyết định số 1443/QĐ-KH đổi tên Trường thành Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.
Năm 1989, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân được Chính phủ giao thực hiện 3 nhiệm vụ chính là: 1/ Tư vấn về chính sách kinh tế vĩ mô; 2/ Đào tạo về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh ở bậc đại học và sau đại học; và 3/ Đào tạo cán bộ quản lý cho các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế.
Trải qua hơn 65 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân luôn luôn giữ vững vị trí là:
- Một trong những trung tâm đào tạo và bồi dưỡng cán bộ quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh lớn nhất ở Việt Nam.Trường Đại học Kinh tế Quốc dân đã đào tạo được nhiều thế hệ cán bộ quản lý chính quy, năng động, dễ thích nghi với nền kinh tế thị trường và có khả năng tiếp thu các công nghệ mới. Trong số những sinh viên tốt nghiệp của Trường, nhiều người hiện đang giữ những chức vụ quan trọng trong các cơ quan của Đảng, Quốc hội, Chính phủ và các doanh nghiệp.
- Trung tâm nghiên cứu khoa học kinh tế phục vụ đào tạo, hoạch định chính sách kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước, các ngành, các địa phương và chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp. Trường đã triển khai nhiều công trình nghiên cứu lớn về kinh tế và kinh doanh ở Việt Nam, được Chính phủ trực tiếp giao nhiều đề tài nghiên cứu lớn và quan trọng. Ngoài ra, Trường cũng hợp tác về nghiên cứu với nhiều trường đại học, viện nghiên cứu và các tổ chức quốc tế.
- Trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh. Trường đã có nhiều đúng góp to lớn trong việc tư vấn cho các tổ chức ở Trung ương, địa phương và các doanh nghiệp. Ảnh hưởng sâu rộng của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân đến toàn bộ công cuộc đổi mới được tăng cường bởi các mối liên kết chặt chẽ của Trường với các cơ quan thực tiễn.
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân có quan hệ trao đổi, hợp tác nghiên cứu - đào tạo với nhiều trường đại học, viện nghiên cứu nổi tiếng của các nước như: Liên bang Nga, Trung Quốc, Bungari, Ba Lan, Sec và Slovakia, Anh, Pháp, Mỹ, Úc, Nhật, Thuỵ Điển, Hà Lan, Đức, Canada, Hàn Quốc, Thái Lan...
Trường cũng hợp tác chặt chẽ với các tổ chức quốc tế như SIDA (Thuỵ Điển), UNFPA, CIDA (Canada), JICA (Nhật Bản), Chính phủ Hà Lan, ODA (Vương quốc Anh), UNDP, Ngân hàng Thế giới, Quỹ Ford (Mỹ), Quỹ Hanns Seidel (Đức)...
Đến năm 2030, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân trở thành đại học tự chủ toàn diện, đi tiên phong trong chuyển đổi số, có hệ thống quản trị hiện đại, thông minh và chuyên nghiệp, có vị trí cao trong các bảng xếp hạng quốc tế.
Mã trường: KHA
Danh sách ngành đào tạo
1. Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Chỉ tiêu: 0
2. Kinh tế học (ngành Kinh tế)
Mã ngành: 7310101_1
Chỉ tiêu: 0
3. Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
Mã ngành: 7310101_2
Chỉ tiêu: 0
4. Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
Mã ngành: 7310101_3
Chỉ tiêu: 0
5. Kinh tế đầu tư
Mã ngành: 7310104
Chỉ tiêu: 0
6. Kinh tế phát triển
Mã ngành: 7310105
Chỉ tiêu: 0
7. Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Chỉ tiêu: 0
8. Thống kê kinh tế
Mã ngành: 7310107
Chỉ tiêu: 0
9. Toán kinh tế
Mã ngành: 7310108
Chỉ tiêu: 0
10. Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Chỉ tiêu: 0
11. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 0
12. Marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 0
13. Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Chỉ tiêu: 0
14. Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Chỉ tiêu: 0
15. Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Chỉ tiêu: 0
16. Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Chỉ tiêu: 0
17. Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 0
18. Bảo hiểm
Mã ngành: 7340204
Chỉ tiêu: 0
19. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 0
20. Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Chỉ tiêu: 0
21. Khoa học quản lý
Mã ngành: 7340401
Chỉ tiêu: 0
22. Quản lý công
Mã ngành: 7340403
Chỉ tiêu: 0
23. Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Chỉ tiêu: 0
24. Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: 7340405
Chỉ tiêu: 0
25. Quan hệ lao động
Mã ngành: 7340408
Chỉ tiêu: 0
26. Quản lý dự án
Mã ngành: 7340409
Chỉ tiêu: 0
27. Luật
Mã ngành: 7380101
Chỉ tiêu: 0
28. Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Chỉ tiêu: 0
29. Luật thương mại quốc tế
Mã ngành: 7380109
Chỉ tiêu: 0
30. Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Chỉ tiêu: 0
31. Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Chỉ tiêu: 0
32. Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Chỉ tiêu: 0
33. An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
Chỉ tiêu: 0
34. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 0
35. Kinh doanh nông nghiệp
Mã ngành: 7620114
Chỉ tiêu: 0
36. Kinh tế nông nghiệp
Mã ngành: 7620115
Chỉ tiêu: 0
37. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Chỉ tiêu: 0
38. Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Chỉ tiêu: 0
39. Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Chỉ tiêu: 0
40. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Mã ngành: 7850102
Chỉ tiêu: 0
41. Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Chỉ tiêu: 0
42. Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD
Mã ngành: EBBA
Chỉ tiêu: 0
43. Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD
Mã ngành: EP01
Chỉ tiêu: 0
44. Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế
Mã ngành: EP02
Chỉ tiêu: 0
45. Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế
Mã ngành: EP03
Chỉ tiêu: 0
46. Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán
Mã ngành: EP04
Chỉ tiêu: 0
47. Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD
Mã ngành: EP05
Chỉ tiêu: 0
48. Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD
Mã ngành: EP06
Chỉ tiêu: 0
49. Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD
Mã ngành: EP07
Chỉ tiêu: 0
50. Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD
Mã ngành: EP08
Chỉ tiêu: 0
51. Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH
Mã ngành: EP09
Chỉ tiêu: 0
52. Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH
Mã ngành: EP10
Chỉ tiêu: 0
53. Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn
Mã ngành: EP11
Chỉ tiêu: 0
54. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán
Mã ngành: EP12
Chỉ tiêu: 0
55. Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế
Mã ngành: EP13
Chỉ tiêu: 0
56. Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
Mã ngành: EP14
Chỉ tiêu: 0
57. Khoa học dữ liệu
Mã ngành: EP15
Chỉ tiêu: 0
58. Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: EP16
Chỉ tiêu: 0
59. Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: EP17
Chỉ tiêu: 0
60. Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch
Mã ngành: EP18
Chỉ tiêu: 0
61. Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế
Mã ngành: EPMP
Chỉ tiêu: 0
62. Quản trị khách sạn
Mã ngành: POHE1
Chỉ tiêu: 0
63. Quản trị lữ hành
Mã ngành: POHE2
Chỉ tiêu: 0
64. Truyền thông Marketing
Mã ngành: POHE3
Chỉ tiêu: 0
65. Luật kinh doanh
Mã ngành: POHE4
Chỉ tiêu: 0
66. Quản trị kinh doanh thương mại
Mã ngành: POHE5
Chỉ tiêu: 0
67. Quản lý thị trường
Mã ngành: POHE6
Chỉ tiêu: 0
68. Thẩm định giá
Mã ngành: POHE7
Chỉ tiêu: 0
69. Kế toán
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
70. Kế hoạch tài chính
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
71. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
72. Tài chính
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
73. Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
74. Kinh tế Đầu tư
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
75. Quản trị nhân lực
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
76. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
77. Quan hệ công chúng
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
78. Tài chính doanh nghiệp
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
79. Marketing số
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
80. Quản trị Marketing
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
81. Quản trị Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
82. Kinh tế quốc tế
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
83. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
84. Thương mại điện tử
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
85. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
86. Kinh tế phát triển
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
87. Ngân hàng
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
88. Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
89. Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
Mã ngành: Công bố sau
Chỉ tiêu: 0
