Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026

Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Tên trường: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Tên viết tắt: NEU

Mã trường: KHA

Tên tiếng Anh: National Economics University

Địa chỉ: 207 đường Giải Phóng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội

Website:http://www.neu.edu.vn

Đại học Kinh tế Quốc dân được thành lập theo Nghị định số 678-TTg ngày 25 tháng 01 năm 1956 với tên gọi ban đầu là Trường Kinh tế Tài chính. Lúc đó, Trường được đặt trong hệ thống Đại học nhân dân Việt Nam trực thuộc Thủ tướng Chính phủ.

Ngày 22 tháng 5 năm 1958, Thủ tướng Chính phủ ra Nghị định số 252-TTg đổi tên Trường thành Trường Đại học Kinh tế Tài chính trực thuộc Bộ Giáo dục.

Tháng 01 năm 1965 Trường lại một lần nữa được đổi tên thành Trường Đại học Kinh tế Kế hoạch. Ngày 22 tháng 10 năm 1985, Bộ trưởng Bộ đại học và Trung học chuyên nghiệp (nay là Bộ Giáo dục và Đào tạo) ra Quyết định số 1443/QĐ-KH đổi tên Trường thành Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.

Năm 1989, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân được Chính phủ giao thực hiện 3 nhiệm vụ chính là: 1/ Tư vấn về chính sách kinh tế vĩ mô; 2/ Đào tạo về kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh ở bậc đại học và sau đại học; và 3/ Đào tạo cán bộ quản lý cho các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế.

Trải qua hơn 65 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân luôn luôn giữ vững vị trí là:

  • Một trong những trung tâm đào tạo và bồi dưỡng cán bộ quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh lớn nhất ở Việt Nam.Trường Đại học Kinh tế Quốc dân đã đào tạo được nhiều thế hệ cán bộ quản lý chính quy, năng động, dễ thích nghi với nền kinh tế thị trường và có khả năng tiếp thu các công nghệ mới. Trong số những sinh viên tốt nghiệp của Trường, nhiều người hiện đang giữ những chức vụ quan trọng trong các cơ quan của Đảng, Quốc hội, Chính phủ và các doanh nghiệp.
  • Trung tâm nghiên cứu khoa học kinh tế phục vụ đào tạo, hoạch định chính sách kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước, các ngành, các địa phương và chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp. Trường đã triển khai nhiều công trình nghiên cứu lớn về kinh tế và kinh doanh ở Việt Nam, được Chính phủ trực tiếp giao nhiều đề tài nghiên cứu lớn và quan trọng. Ngoài ra, Trường cũng hợp tác về nghiên cứu với nhiều trường đại học, viện nghiên cứu và các tổ chức quốc tế.
  • Trung tâm tư vấn và chuyển giao công nghệ quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh. Trường đã có nhiều đúng góp to lớn trong việc tư vấn cho các tổ chức ở Trung ương, địa phương và các doanh nghiệp. Ảnh hưởng sâu rộng của Trường Đại học Kinh tế Quốc dân đến toàn bộ công cuộc đổi mới được tăng cường bởi các mối liên kết chặt chẽ của Trường với các cơ quan thực tiễn.

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân có quan hệ trao đổi, hợp tác nghiên cứu - đào tạo với nhiều trường đại học, viện nghiên cứu nổi tiếng của các nước như: Liên bang Nga, Trung Quốc, Bungari, Ba Lan, Sec và Slovakia, Anh, Pháp, Mỹ, Úc, Nhật, Thuỵ Điển, Hà Lan, Đức, Canada, Hàn Quốc, Thái Lan...

 Trường cũng hợp tác chặt chẽ với các tổ chức quốc tế như SIDA (Thuỵ Điển), UNFPA, CIDA (Canada), JICA (Nhật Bản), Chính phủ Hà Lan, ODA (Vương quốc Anh), UNDP, Ngân hàng Thế giới, Quỹ Ford (Mỹ), Quỹ Hanns Seidel (Đức)...

 Đến năm 2030, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân trở thành đại học tự chủ toàn diện, đi tiên phong trong chuyển đổi số, có hệ thống quản trị hiện đại, thông minh và chuyên nghiệp, có vị trí cao trong các bảng xếp hạng quốc tế.

Mã trường: KHA

Danh sách ngành đào tạo

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

2. Kinh tế học (ngành Kinh tế)

Mã ngành: 7310101_1

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

3. Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)

Mã ngành: 7310101_2

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

4. Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)

Mã ngành: 7310101_3

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

5. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

6. Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

7. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

8. Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

9. Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

10. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

11. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

12. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

13. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

14. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

15. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

16. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

17. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

18. Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

19. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

20. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

21. Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

22. Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

23. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

24. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

25. Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

26. Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

27. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

28. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

29. Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

30. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

31. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

32. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

33. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

34. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

35. Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

36. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

37. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

38. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

39. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

40. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

41. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

42. Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD

Mã ngành: EBBA

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

43. Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD

Mã ngành: EP01

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

44. Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế

Mã ngành: EP02

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

45. Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế

Mã ngành: EP03

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

46. Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán

Mã ngành: EP04

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

47. Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD

Mã ngành: EP05

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

48. Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD

Mã ngành: EP06

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

49. Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD

Mã ngành: EP07

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

50. Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD

Mã ngành: EP08

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

51. Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH

Mã ngành: EP09

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

52. Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH

Mã ngành: EP10

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

53. Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: EP11

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

54. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán

Mã ngành: EP12

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

55. Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế

Mã ngành: EP13

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

56. Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

57. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

58. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

59. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

60. Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch

Mã ngành: EP18

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

61. Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế

Mã ngành: EPMP

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

62. Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

63. Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

64. Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

65. Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

66. Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

67. Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Chỉ tiêu: 0

ĐGTD BKƯu TiênKết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HN
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

68. Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

69. Kế toán

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

70. Kế hoạch tài chính

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

71. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

72. Tài chính

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

73. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

74. Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

75. Quản trị nhân lực

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

76. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

77. Quan hệ công chúng

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

78. Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

79. Marketing số

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

80. Quản trị Marketing

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

81. Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

82. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

83. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

84. Thương mại điện tử

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

85. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

86. Kinh tế phát triển

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

87. Ngân hàng

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

88. Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07

89. Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: Công bố sau

Chỉ tiêu: 0

Kết HợpCCQTĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO