
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2025
KHANEU
88 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 26.51 |
| 2 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 26.52 |
| 3 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 25.8 |
| 4 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | 26.79 |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 27.5 |
| 6 | Kinh tế Đầu tư - CT CLC2 | 26.5 |
| 7 | Kinh tế phát triển | 26.77 |
| 8 | Kinh tế phát triển - CT CLC1 | 25.25 |
| 9 | Kinh tế quốc tế | 28.13 |
| 10 | Kinh tế quốc tế - CT CLC3 | 26.42 |
| 11 | Thống kê kinh tế | 26.79 |
| 12 | Toán kinh tế | 26.73 |
| 13 | Quan hệ công chúng | 28.07 |
| 14 | Quan hệ công chúng - CT CLC2 | 26.5 |
| 15 | Quản trị kinh doanh | 27.1 |
| 16 | Quản trị Kinh doanh - CT CLC2 | 26.5 |
| 17 | Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1 | 24.75 |
| 18 | Marketing | 28.12 |
| 19 | Digital Marketing - CT CLC3 | 26.42 |
| 20 | Bất động sản | 25.41 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 28.6 |
| 22 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3 | 26.42 |
| 23 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2 | 25.5 |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 28 |
| 25 | Thương mại điện tử | 28.83 |
| 26 | Thương mại điện tử - CT CLC3 | 26.42 |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng | 27.34 |
| 28 | Ngân hàng - CT CLC1 | 25.25 |
| 29 | Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3 | 26.42 |
| 30 | Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1 | 24.75 |
| 31 | Tài chính - CT tiên tiến TT2 | 25.5 |
| 32 | Bảo hiểm | 24.75 |
| 33 | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1 | 25.25 |
| 34 | Kế toán | 27.1 |
| 35 | Kế toán- CT tiên tiến TT1 | 24.75 |
| 36 | Kiểm toán | 28.38 |
| 37 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3 | 26.42 |
| 38 | Khoa học quản lý | 26.06 |
| 39 | Quản lý công | 25.42 |
| 40 | Quản trị nhân lực | 27.1 |
| 41 | Quản trị nhân lực - CT CLC2 | 26.5 |
| 42 | Hệ thống thông tin quản lý | 27.5 |
| 43 | Quan hệ lao động | 25 |
| 44 | Quản lý dự án | 26.63 |
| 45 | Luật | 25.96 |
| 46 | Luật kinh tế | 26.75 |
| 47 | Luật thương mại quốc tế | 26.44 |
| 48 | Khoa học máy tính | 26.27 |
| 49 | Hệ thống thông tin | 26.38 |
| 50 | Công nghệ thông tin | 25.89 |
| 51 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1 | 25.25 |
| 52 | An toàn thông tin | 25.59 |
| 53 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.61 |
| 54 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3 | 26.42 |
| 55 | Kinh doanh nông nghiệp | 23.75 |
| 56 | Kinh tế nông nghiệp | 24.35 |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.06 |
| 58 | Quản trị khách sạn | 26.25 |
| 59 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.17 |
| 60 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 23.5 |
| 61 | Quản lý đất đai | 24.38 |
| 62 | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.64 |
| 63 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | 24.92 |
| 64 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | 25.5 |
| 65 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 26.78 |
| 66 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | 25.9 |
| 67 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | 26.4 |
| 68 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | 27.5 |
| 69 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | 25.1 |
| 70 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | 24.2 |
| 71 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | 26.29 |
| 72 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | 26.27 |
| 73 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.25 |
| 74 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 27.25 |
| 75 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | 25.41 |
| 76 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | 27.69 |
| 77 | Khoa học dữ liệu | 26.13 |
| 78 | Trí tuệ nhân tạo | 25.44 |
| 79 | Kỹ thuật phần mềm | 24.7 |
| 80 | Quản trị giải trí và sự kiện | 25.89 |
| 81 | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | 23 |
| 82 | Quản trị khách sạn | 25.61 |
| 83 | Quản trị lữ hành | 24.64 |
| 84 | Truyền thông Marketing | 27.61 |
| 85 | Luật kinh doanh | 25.5 |
| 86 | Quản trị kinh doanh thương mại | 26.29 |
| 87 | Quản lý thị trường | 24.66 |
| 88 | Thẩm định giá | 24.55 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
