Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngĐại Học Kinh Tế Quốc DânĐề án tuyển sinh
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026

KHANEU Website

207 đường Giải Phóng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026 Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (NEU) năm 2026 Ngày 19/12, Đại học Kinh tế Quốc dân công bố thông tin tuyển sinh năm 2026. Theo đó, nhà trường dự kiến duy trì ổn định chỉ tiêu như năm 2025 là khoảng 9.000. Trường giữ nguyên 3 phương thức xét tuyển, gồm: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026 Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp Về chỉ tiêu xét tuyển, phương thức xét tuyển thẳng chiếm 3%, phương thức xét điểm thi Tốt nghiệp THPT và phương thức xét kết hợp là 97%. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển NEU năm 2026 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng (1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm: a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. (2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định; b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. (3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh. (4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh. 1.2 Quy chế Xét theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026 áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi TN THPT năm 2026 bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy; áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD tại mục 4.ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp là A00 (Toán-Lý-Hóa), A01 (Toán-Lý-Anh), D01 (Toán

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

1.2 Quy chế

Xét theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026 áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi TN THPT năm 2026 bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy; áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD tại mục 4.ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp là A00 (Toán-Lý-Hóa), A01 (Toán-Lý-Anh), D01 (ToánVăn-Anh), D07 (Toán-Hóa-Anh).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình học bằng tiếng Việt
17220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; D01; D07
27310101_1Kinh tế học (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D07
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D07
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)A00; A01; D01; D07
57310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D07
67310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D07
77310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07
87310107Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D07
97310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D07
107320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D07
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
127340115MarketingA00; A01; D01; D07
137340116Bất động sảnA00; A01; D01; D07
147340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
157340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07
167340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07
177340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D07
187340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D07
197340301Kế toánA00; A01; D01; D07
207340302Kiểm toánA00; A01; D01; D07
217340401Khoa học quản lýA00; A01; D01; D07
227340403Quản lý côngA00; A01; D01; D07
237340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D07
247340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07
257340408Quan hệ lao độngA00; A01; D01; D07
267340409Quản lý dự ánA00; A01; D01; D07
277380101LuậtA00; A01; D01; D07
287380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D07
297380109Luật thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07
307480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07
317480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07
327480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07
337480202An toàn thông tinA00; A01; D01; D07
347510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
357620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; D07
367620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; D07
377810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D07
387810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07
397850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D01; D07
407850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; D01; D07
417850103Quản lý đất đaiA00; A01; D01; D07
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
42EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKDA00; A01; D01; D07
43EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKDA00; A01; D01; D07
44EP02Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tếA00; A01; D01; D07
45EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tếA00; A01; D01; D07
46EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toánA00; A01; D01; D07
47EP05Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKDA00; A01; D01; D07
48EP06Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKDA00; A01; D01; D07
49EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKDA00; A01; D01; D07
50EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKDA00; A01; D01; D07
51EP09Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NHA00; A01; D01; D07
52EP10Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NHA00; A01; D01; D07
53EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07
54EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toánA00; A01; D01; D07
55EP13Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tếA00; A01; D01; D07
56EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)A00; A01; D01; D07
57EP15Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07
58EP16Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07
59EP17Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07
60EP18Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịchA00; A01; D01; D07
61EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tếA00; A01; D01; D07
3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE
62POHE1Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07
63POHE2Quản trị lữ hànhA00; A01; D01; D07
64POHE3Truyền thông MarketingA00; A01; D01; D07
65POHE4Luật kinh doanhA00; A01; D01; D07
66POHE5Quản trị kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07
67POHE6Quản lý thị trườngA00; A01; D01; D07
68POHE7Thẩm định giáA00; A01; D01; D07
4. Các chương trình tiên tiến
69Công bố sauKế toánA00; A01; D01; D07
70Công bố sauKế hoạch tài chínhA00; A01; D01; D07
71Công bố sauQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
72Công bố sauTài chínhA00; A01; D01; D07
73Công bố sauKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
5. Các chương trình chất lượng cao
74Công bố sauKinh tế Đầu tưA00; A01; D01; D07
75Công bố sauQuản trị nhân lựcA00; A01; D01; D07
76Công bố sauQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
77Công bố sauQuan hệ công chúngA00; A01; D01; D07
78Công bố sauTài chính doanh nghiệpA00; A01; D01; D07
79Công bố sauMarketing sốA00; A01; D01; D07
80Công bố sauQuản trị MarketingA00; A01; D01; D07
81Công bố sauQuản trị Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
82Công bố sauKinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07
83Công bố sauLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
84Công bố sauThương mại điện tửA00; A01; D01; D07
85Công bố sauKiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAA00; A01; D01; D07
86Công bố sauKinh tế phát triểnA00; A01; D01; D07
87Công bố sauNgân hàngA00; A01; D01; D07
88Công bố sauCông nghệ thông tin và chuyển đổi sốA00; A01; D01; D07
89Công bố sauBảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFA00; A01; D01; D07

1. Các chương trình học bằng tiếng Việt

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế học (ngành Kinh tế)

Mã ngành: 7310101_1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)

Mã ngành: 7310101_2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)

Mã ngành: 7310101_3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Toán kinh tế

Mã ngành: 7310108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Bảo hiểm

Mã ngành: 7340204

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học quản lý

Mã ngành: 7340401

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quan hệ lao động

Mã ngành: 7340408

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý dự án

Mã ngành: 7340409

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Quản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD

Mã ngành: EBBA

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD

Mã ngành: EP01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế

Mã ngành: EP02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế

Mã ngành: EP03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán

Mã ngành: EP04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD

Mã ngành: EP05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD

Mã ngành: EP06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD

Mã ngành: EP07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD

Mã ngành: EP08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH

Mã ngành: EP09

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH

Mã ngành: EP10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: EP11

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán

Mã ngành: EP12

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế

Mã ngành: EP13

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)

Mã ngành: EP14

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: EP15

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: EP16

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: EP17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch

Mã ngành: EP18

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế

Mã ngành: EPMP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE

Quản trị khách sạn

Mã ngành: POHE1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị lữ hành

Mã ngành: POHE2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Truyền thông Marketing

Mã ngành: POHE3

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật kinh doanh

Mã ngành: POHE4

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: POHE5

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản lý thị trường

Mã ngành: POHE6

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thẩm định giá

Mã ngành: POHE7

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

4. Các chương trình tiên tiến

Kế toán

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế hoạch tài chính

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

5. Các chương trình chất lượng cao

Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị nhân lực

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quan hệ công chúng

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Marketing số

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị Marketing

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế phát triển

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngân hàng

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF

Mã ngành: Công bố sau

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

 Xét tuyển thẳng áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của ĐHKQTD, cụ thể như sau:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKQTD.

Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của ĐHKQTD.

Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKQTD.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

<
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình học bằng tiếng Việt
17220201Ngôn ngữ Anh
27310101_1Kinh tế học (ngành Kinh tế)
37310101_2Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
47310101_3Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
57310104Kinh tế đầu tư
67310105Kinh tế phát triển
77310106Kinh tế quốc tế
87310107Thống kê kinh tế
97310108Toán kinh tế
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340115Marketing
137340116Bất động sản
147340120Kinh doanh quốc tế
157340121Kinh doanh thương mại
167340122Thương mại điện tử
177340201Tài chính – Ngân hàng
187340204Bảo hiểm
197340301Kế toán
207340302Kiểm toán
217340401Khoa học quản lý
227340403Quản lý công
237340404Quản trị nhân lực
247340405Hệ thống thông tin quản lý
257340408Quan hệ lao động
267340409Quản lý dự án
277380101Luật
287380107Luật kinh tế
297380109Luật thương mại quốc tế
307480101Khoa học máy tính
317480104Hệ thống thông tin
327480201Công nghệ thông tin
337480202An toàn thông tin
347510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
357620114Kinh doanh nông nghiệp
367620115Kinh tế nông nghiệp
377810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
387810201Quản trị khách sạn
397850101Quản lý tài nguyên và môi trường
407850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
417850103Quản lý đất đai
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
42EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA) / ngành QTKD
43EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) / ngành QTKD
44EP02Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) / ngành Toán kinh tế
45EP03Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) / ngành Toán kinh tế
46EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kế toán
47EP05Kinh doanh số (E-BDB) / ngành QTKD
48EP06Phân tích kinh doanh (BA) / ngành QTKD
49EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) / ngành QTKD
50EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) / ngành QTKD
51EP09Công nghệ tài chính (BFT) / ngành TC-NH
52EP10Tài chính và Đầu tư (BFI) / ngành TC-NH
53EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) / ngành Quản trị khách sạn
54EP12Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) / ngành Kiểm toán
55EP13Kinh tế học tài chính (FE) / ngành Kinh tế
56EP14Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
57EP15Khoa học dữ liệu
58EP16Trí tuệ nhân tạo
59EP17Kỹ thuật phần mềm
60EP18Quản trị giải trí và sự kiện (LAEM) / ngành Du lịch
61EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP) / ngành Kinh tế
3. Các chương trình định hướng ứng dụng POHE
62POHE1Quản trị khách sạn
63POHE2Quản trị lữ hành
64POHE3Truyền thông Marketing
65POHE4Luật kinh doanh
66