Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2026

Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên

Tên trường: Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên

Tên viết tắt: TUEBA

Mã trường: DTE

Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Economics and Business Administration

Địa chỉ: Đường Lương Ngọc Quyến, phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Website:http://tueba.edu.vn

Nhà trường đào tạo 13 ngành gồm: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Luật kinh tế, Marketing, Tài chính ngân hàng, Kinh tế, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản lý công, Kinh tế phát triển, Kinh tế đầu tư, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Kinh doanh quốc tế, Quản trị nhân lực và 4 chương trình dạy và học bằng tiếng Anh.

Mã trường: DTE

Danh sách ngành đào tạo

1. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 300

ĐGNL HNQ00
Ưu Tiên
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCMQ00

2. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HNQ00
Ưu Tiên
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCMQ00

3. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 600

ĐGNL HNQ00
Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X01

4. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HNQ00
Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C00; D01; D14; X01

5. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HNQ00
Ưu Tiên
V-SATA00; A01; C01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01
ĐGNL HCMQ00

6. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 200

ĐGNL HNQ00
Ưu Tiên
V-SATA00; A01; C01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01
ĐGNL HCMQ00

7. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01

8. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01

9. Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01

10. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCMQ00

11. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01

12. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01

13. Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01

14. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C00; D01; D14; X01

15. Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C04; D01; X01

16. Marketing

Mã ngành: 7340115-TA

Chỉ tiêu: 30

ĐGNL HNQ00
Ưu Tiên
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCMQ00

17. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201-TA

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HNQ00
Ưu Tiên
V-SATA00; A01; C01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01
ĐGNL HCMQ00

18. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103-TA

Chỉ tiêu: 20

ĐGNL HNQ00
Ưu Tiên
V-SATA00; C00; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C04; D01; X01
ĐGNL HCMQ00

19. Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101-TA

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
V-SATA00; A01; C04; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01
ĐGNL HCMQ00

20. Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

Mã ngành: 7310101-HG

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01

21. Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

Mã ngành: 7810103-HG

Chỉ tiêu: 0

Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C00; C04; D01; X01
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO