Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái NguyênĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2025

DTETUEBA Website

Đường Lương Ngọc Quyến, phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 2025 Năm 2025, trường tuyển sinh 3.100 chỉ tiêu dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ giáo dục Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội. Phương thức 5: Xét tuyển theo phương thức thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU). Trường bổ sung tổ hợp xét tuyển khối C như: C14 (Toán học, Ngữ Văn, Giáo dục Kinh tế & Pháp luật) vào một số ngành học. Theo chương trình giáo dục phổ thông mới, TUEBA bổ sung môn: Giáo dục Kinh tế & Pháp luật vào tổ hợp xét tuyển một số ngành. Để đáp ứng yêu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao trong sự phát triển kinh tế - xã hội và hội nhập quốc tế. Năm 2025, Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh dự kiến tuyển sinh bổ sung 02 ngành học mới: Khoa học dữ liệu Thương mại điện tử Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TUEBA năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế - Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025. - Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của trường THPT, Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường. - Thí sinh có tổng điểm thi THPT năm 2025 của các môn tổ hợp của các ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Nhà trường (thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2025). - Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 4.5 hoặc TOEFL iBT từ 30 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 600, S 130 &W 130) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 thuộc các tổ hợp xét tuyển của Trường. Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2023 đến thời điểm k

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

- Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của trường THPT, Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

- Thí sinh có tổng điểm thi THPT năm 2025 của các môn tổ hợp của các ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Nhà trường (thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2025).

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 4.5 hoặc TOEFL iBT từ 30 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 600, S 130 &W 130) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 thuộc các tổ hợp xét tuyển của Trường.

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2023 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2025.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10:

IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R/S/W) Điểm quy đổi
6.5 79 trở lên 890/170/170 trở lên 10
6.0 60-78 840/160/160 9.5
5.5 46-59 785/160/150 9.0
5.0 35-45 650/150/150 8.5
4.5 30-44 600/130/130 7.5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17310101Kinh tếA00; A01; C04; D01; X01
27310104Kinh tế đầu tưA00; A01; C04; D01; X01
37310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C04; D01; X01
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; X01
57340115MarketingA00; A01; C04; D01; X01
67340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D01; X01
77340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01; X01
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01
97340301Kế toánA00; A01; D01; D07; X01
107340403Quản lý kinh tếA00; A01; C01; D01; X01
117340404Quản trị nhân lựcA00; C00; D01; D14; X01
127380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D14; X01
137460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01; X01
157810103Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịchA00; C00; C04; D01; X01
2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
167340101-TAQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01; X01
177340115-TAQuản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01; X01
187340201-TATài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01; X01
197810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; C00; C04; D01; X01
3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang
207310101-HGKinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)A00; A01; C04; D01; X01 Đào tại tại phân hiệu Hà Giang
217810103-HGQuản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)A00; C00; C04; D01; X01 Đào tại tại phân hiệu Hà Giang

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; C00; D01; D14; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; D01; D14; X01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101-TA

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115-TA

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201-TA

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103-TA

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang

Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

Mã ngành: 7310101-HG

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Ghi chú: Đào tại tại phân hiệu Hà Giang

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

Mã ngành: 7810103-HG

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

Ghi chú: Đào tại tại phân hiệu Hà Giang

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

- Dựa trên năng lực học tập của thí sinh căn cứ vào kết quả học tập trong quá trình học.

- Thí sinh đã tốt nghiệp cấp THPT.

- Thí sinh đăng ký, thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo và hướng dẫn trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

- Thí sinh có kết quả học tập tổng điểm trung bình 3 môn (theo tổ hợp của các ngành đăng ký xét tuyển) của lớp 12 hoặc lớp 11 với trọng số 25% và lớp 12 với trọng số 75% đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Nhà trường.

2.2 Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 4.5 hoặc TOEFL iBT từ 30 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 600, $ 130 &W 130) trở lên kết hợp với điểm thi kết quả học tập THPT thuộc các tổ hợp xét tuyến của Trường.

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2023 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2025.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10:

IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R/S/W) Điểm quy đổi
6.5 79 trở lên 890/170/170 trở lên 10
6.0 60–78 840/160/160 9.5
5.5 46–59 785/160/150 9.0
5.0 35–45 650/150/150 8.5
4.5 30–44 600/130/130 7.5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17310101Kinh tếA00; A01; C04; D01; X01
27310104Kinh tế đầu tưA00; A01; C04; D01; X01
37310105Kinh tế phát triểnA00; A01; C04; D01; X01
47340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; X01
57340115MarketingA00; A01; C04; D01; X01
67340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C04; D01; X01
77340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01; X01
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; X01
97340301Kế toánA00; A01; D01; D07; X01
107340403Quản lý kinh tếA00; A01; C01; D01; X01
117340404Quản trị nhân lựcA00; C00; D01; D14; X01
127380107Luật kinh tếA00; C00; D01; D14; X01
137460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X01
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01; X01
157810103Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịchA00; C00; C04; D01; X01
2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
167340101-TAQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01; X01
177340115-TAQuản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01; X01
187340201-TATài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01; X01
197810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; C00; C04; D01; X01
3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang
207310101-HGKinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)A00; A01; C04; D01; X01Đào tại tại phân hiệu Hà Giang
217810103-HGQuản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)A00; C00; C04; D01; X01Đào tại tại phân hiệu Hà Giang

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; C00; D01; D14; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; D01; D14; X01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101-TA

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115-TA

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201-TA

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103-TA

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang

Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

Mã ngành: 7310101-HG

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01

Ghi chú: Đào tại tại phân hiệu Hà Giang

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

Mã ngành: 7810103-HG

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; X01

Ghi chú: Đào tại tại phân hiệu Hà Giang

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng (mã phương thức xét tuyển 301)

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh thực hiện xét tuyển thẳng theo Điều 8, của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể như sau:

1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh quy định trong thông tin tuyển sinh hàng năm;

2. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

3. Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

a) Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do Nhà trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường,

b) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ;

c) Thí sinh có nơi thường trú từ 03 năm trở lên, học 03 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;

d) Thí sinh là người nước ngoài phải đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh quy định hình thức ưu tiên xét tuyển khác (được ưu tiên xét tuyển trong năm tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp trung cấp) đối với các trường hợp sau đây:

a) Thí sinh quy định tại khoản 1, 2 Điều này dự tuyển vào các ngành theo nguyện vọng (không dùng quyền ưu tiên tuyển thẳng).

b) Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17310101Kinh tế
27310104Kinh tế đầu tư
37310105Kinh tế phát triển
47340101Quản trị kinh doanh
57340115Marketing
67340120Kinh doanh quốc tế
77340122Thương mại điện tử
87340201Tài chính - Ngân hàng
97340301Kế toán
107340403Quản lý kinh tế
117340404Quản trị nhân lực
127380107Luật kinh tế
137460108Khoa học dữ liệu
147510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
157810103Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
167340101-TAQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)
177340115-TAQuản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)
187340201-TATài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)
197810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)
3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang
207310101-HGKinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)Đào tại tại phân hiệu Hà Giang
217810103-HGQuản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)Đào tại tại phân hiệu Hà Giang

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7340403

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch

Mã ngành: 7810103

2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101-TA

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115-TA

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201-TA

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103-TA

3. Chương trình đào tạo tại Hà Giang

Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

Mã ngành: 7310101-HG

Ghi chú: Đào tại tại phân hiệu Hà Giang

Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang)

Mã ngành: 7810103-HG

Ghi chú: Đào tại tại phân hiệu Hà Giang

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU) (mã phương thức xét tuyển 415)

Dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU) năm 2025. Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU) năm 2025 đạt từ 225/450 điểm
tương đương với 15/30 điểm trở lên.

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh sử dụng 08 tổ hợp A00 (Toán, Vật lí, Hóa học); A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh); C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí); C01(Ngữ văn, Toán, Vật lí); C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí); D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh); D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01
27340115MarketingA00; A01; C04; D01
37340122Thương mại điện tửA00; A01; C04; D01
47460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01
57510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01
2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh
67340101-TAQuản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01
77340115-TAQuản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C04; D01
87340201-TATài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; A01; C01; D01
97810103-TAQuản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)A00; C00; C04; D01

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh

Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101-TA

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115-TA

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201-TA

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103-TA

Tổ hợp: A00; C00; C04; D01

5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (bài thi HSA) (mã phương thức xét tuyển 402)

- Dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025. Thí sinh có kết quả ĐGNL năm 2025 của Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt từ 75/150 điểm với tương đương với 15/30 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17340115MarketingQ00
27340122Thương mại điện tửQ00
37340301Kế toánQ00
47340404Quản trị nhân lựcQ00
57460108Khoa học dữ liệuQ00
67510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00
2. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
77340115-TAMarketingQ00
87340201-TATài chính - Ngân hàngQ00
97810103-TAQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00

1. Các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO