
Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 2025
DTETUEBA
21 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | 17.5 |
| 2 | Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 17.5 |
| 3 | Kinh tế đầu tư | 17.5 |
| 4 | Kinh tế phát triển | 17 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 18 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.5 |
| 7 | Marketing | 19 |
| 8 | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.5 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 18 |
| 10 | Thương mại điện tử | 18 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 17.5 |
| 12 | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.5 |
| 13 | Kế toán | 17.5 |
| 14 | Quản lý kinh tế | 17 |
| 15 | Quản trị nhân lực | 18 |
| 16 | Luật kinh tế | 18 |
| 17 | Khoa học dữ liệu | 19 |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.5 |
| 19 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | 18 |
| 20 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | 18 |
| 21 | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | 19.5 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
