Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM 2026

Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM

Tên trường: Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM

Tên viết tắt: UEL

Mã trường: QSK

Tên tiếng Anh: University of Economics and Law

Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.

Website:https://www.uel.edu.vn

Trường đại học Kinh tế - Luật (UEL) được thành lập theo Quyết định số 377/QĐ-TTg ngày 24/3/2010 của Thủ tướng Chính phủ, tiền thân của Trường là Khoa Kinh tế trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM), được thành lập theo quyết định số 441/QĐ-ĐHQG-TCCB ngày 06/11/2000 của Giám đốc ĐHQG-HCM.

Mã trường: QSK

Danh sách ngành đào tạo

1. Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

Mã ngành: 7310101_401

Chỉ tiêu: 130

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

2. Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

Mã ngành: 7310101_403

Chỉ tiêu: 130

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

3. Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

Mã ngành: 7310106_402

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

4. Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

Mã ngành: 7310108_413

Chỉ tiêu: 60

CCQTĐGNL HCM4
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

5. Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7310108_413E

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

6. Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7310108_419

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

7. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: 7340101_407

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

8. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101_407E

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

9. Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

Mã ngành: 7340101_415

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

10. Marketing (Chuyên ngành Marketing)

Mã ngành: 7340115_410

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

11. Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115_410E

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

12. Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

Mã ngành: 7340115_417

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

13. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_408

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

14. Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120_408E

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

15. Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

Mã ngành: 7340120_420

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

16. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_411

Chỉ tiêu: 65

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

17. Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122_411E

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

18. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_404

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

19. Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201_404E

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

20. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205_414

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

21. Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 7340205_414H

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

22. Kế toán

Mã ngành: 7340301_405

Chỉ tiêu: 110

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

23. Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301_405E

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

24. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302_409

Chỉ tiêu: 120

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

25. Quản lý công

Mã ngành: 7340403_418

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

26. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

Mã ngành: 7340405_406

Chỉ tiêu: 65

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

27. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 7340405_406H

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

28. Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7340405_416

Chỉ tiêu: 65

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

29. Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

Mã ngành: 7380101_503

Chỉ tiêu: 125

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

30. Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7380101_503E

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

31. Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 7380101_504

Chỉ tiêu: 125

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

32. Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

Mã ngành: 7380101_505

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

33. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

Mã ngành: 7380107_501

Chỉ tiêu: 130

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

34. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

Mã ngành: 7380107_502

Chỉ tiêu: 130

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26

35. Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7380107_502E

Chỉ tiêu: 85

ĐGNL HCM4CCQT
ĐT THPTƯu TiênA00; A01; D01; D07; X25; X26
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO