Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Kinh Tế Luật TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM 2025

QSKUEL Website

Số 669 Quốc lộ 1, Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM 2026 Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Đại học Kinh Tế Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM (UEL) Năm 2026, trường Đại học kinh tế Luật - Đại học Quốc gia TPHCM (UEL) dự kiến tuyển 3.200 chỉ tiêu và tuyển sinh theo 2 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (tối đa 5%) Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp (Điểm bài thi Đánh giá năng lực (ĐGNL), Bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TNTHPT), Điểm học bạ, …) Tổ hợp xét tuyển: 06 Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26 Công thức xét tuyển chung năm 2026: [Điểm xét tuyển] = [Điểm Học lực] + Điểm thưởng + Điểm ưu tiên * Điểm học lực: Kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL), thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT... Công thức xét tuyển chung phương thức này năm 2026 được trường công bố gồm: Điểm xét tuyển = điểm học lực + điểm thưởng + điểm ưu tiên. Trong đó, điểm học lực gồm kết quả thi đánh giá năng lực, thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT… Hội đồng tuyển sinh sẽ thông báo chi tiết về tỷ lệ điểm thành phần, bài thi thay thế (khi thiếu điểm thành phần), bảng quy đổi chứng chỉ tuyển sinh quốc tế, điểm thưởng chứng chỉ ngoại ngữ, điểm thưởng thí sinh thuộc danh sách 149 trường ưu tiên xét tuyển của ĐH Quốc gia TP.HCM trong thời gian tới. Dự kiến phương thức này sẽ có 4 đối tượng thí sinh gồm: Đối tượng 1: Thí sinh có tham dự kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2026. Đối tượng 2: Thí sinh không tham dự kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2026. Đối tượng 3: Thí sinh không tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (đã tốt nghiệp). Đối tượng 4: Thí sinh có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế như: bằng tú tài quốc tế (IB), A-level, SAT, ACT… Ngoài ra, Trường ĐH Kinh tế-Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM) còn xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT tối đa 5% với các ngành ĐH chính quy. Ngành đào tạo năm 2026: Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh thi tốt nghiệp THPT năm 2025

1.2 Quy chế

Điều kiện: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

[Điểm xét tuyển] = [Tổng điểm 3 môn thi có trong tổ hợp xét tuyển UEL] + Điểm thưởng CCTA + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.

Điểm thưởng và điểm quy đổi nêu trên đang áp dụng cho phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông (tổ hợp 3 môn thi, thang điểm tối đa là 30 điểm). Đối với các phương thức khác nhau sẽ quy đổi về thang điểm tối đa của phương thức tương ứng.

Trường không áp dụng đồng thời việc cộng điểm thưởng và quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh.

Đối với thí sinh sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ thay thế cho điểm thi môn ngoại ngữ tương ứng để xét điều kiện tổng điểm thi tốt nghiệp theo tổ hợp môn của Trường thì sẽ không được cộng điểm thưởng chứng chỉ tiếng Anh (CCTA).

Đối với chứng chỉ TOEIC: thí sinh cần nộp cùng lúc chứng chỉ TOEIC (Nghe và Đọc) và chứng chỉ TOEIC (Nói và Viết). Điểm thưởng và điểm quy đổi sẽ căn cứ vào cặp điểm thành phần có mức thấp hơn.

Đối chứng chỉ TOEFL iBT: không áp dụng chứng chỉ TOEFL iBT Home Edition.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Lĩnh vực kinh tế
17310101_401Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)A00; A01; D01; D07; X25; X26
27310101_403Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)A00; A01; D01; D07; X25; X26
37310106_402Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)A00; A01; D01; D07; X25; X26
47310108_413Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)A00; A01; D01; D07; X25; X26
57310108_413EToán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
67310108_419Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)A00; A01; D01; D07; X25; X26
2. Lĩnh vực kinh doanh
77340101_407Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
87340101_407EQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
97340101_415Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D07; X25; X26
107340115_410Marketing (Chuyên ngành Marketing)A00; A01; D01; D07; X25; X26
117340115_410EMarketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
127340115_417Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)A00; A01; D01; D07; X25; X26
137340120_408Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; X25; X26
147340120_408EKinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
157340120_420Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)A00; A01; D01; D07; X25; X26
167340122_411Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X25; X26
177340122_411EThương mại điện tử (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
187340201_404Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X25; X26
197340201_404ETài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
207340205_414Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07; X25; X26
217340205_414HCông nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)A00; A01; D01; D07; X25; X26
227340301_405Kế toánA00; A01; D01; D07; X25; X26
237340301_405EKế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
247340302_409Kiểm toánA00; A01; D01; D07; X25; X26
257340403_418Quản lý côngA00; A01; D01; D07; X25; X26
267340405_406Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)A00; A01; D01; D07; X25; X26
277340405_406HHệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)A00; A01; D01; D07; X25; X26
287340405_416Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)A00; A01; D01; D07; X25; X26
3. Lĩnh vực Luật
297380101_503Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)A00; A01; D01; D07; X25; X26
307380101_503ELuật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
317380101_504Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)A00; A01; D01; D07; X25; X26
327380101_505Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)A00; A01; D01; D07; X25; X26
337380107_501Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
347380107_502Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D07; X25; X26
357380107_502ELuật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26

1. Lĩnh vực kinh tế

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

Mã ngành: 7310101_401

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

Mã ngành: 7310101_403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

Mã ngành: 7310106_402

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

Mã ngành: 7310108_413

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7310108_413E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7310108_419

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

2. Lĩnh vực kinh doanh

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: 7340101_407

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101_407E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

Mã ngành: 7340101_415

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

Mã ngành: 7340115_410

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115_410E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

Mã ngành: 7340115_417

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_408

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120_408E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

Mã ngành: 7340120_420

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_411

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122_411E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201_404E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205_414

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 7340205_414H

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301_405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301_405E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302_409

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản lý công

Mã ngành: 7340403_418

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

Mã ngành: 7340405_406

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 7340405_406H

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7340405_416

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

3. Lĩnh vực Luật

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

Mã ngành: 7380101_503

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7380101_503E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 7380101_504

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

Mã ngành: 7380101_505

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

Mã ngành: 7380107_501

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

Mã ngành: 7380107_502

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7380107_502E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

2
Điểm ĐGNL HCM - 2025

2.1 Đối tượng

Thí sinh dự thi Kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2025

2.2 Quy chế

[Điểm xét tuyển] = [Điểm bài thi ĐGNL] + Điểm thưởng CCTA + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.

Điểm thưởng chứng chỉ tiếng Anh (CCTA)

Điểm thưởng và điểm quy đổi nêu trên đang áp dụng cho phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông (tổ hợp 3 môn thi, thang điểm tối đa là 30 điểm). Đối với các phương thức khác nhau sẽ quy đổi về thang điểm tối đa của phương thức tương ứng.

Trường không áp dụng đồng thời việc cộng điểm thưởng và quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh.

Đối với thí sinh sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ thay thế cho điểm thi môn ngoại ngữ tương ứng để xét điều kiện tổng điểm thi tốt nghiệp theo tổ hợp môn của Trường thì sẽ không được cộng điểm thưởng chứng chỉ tiếng Anh (CCTA).

Đối với chứng chỉ TOEIC: thí sinh cần nộp cùng lúc chứng chỉ TOEIC (Nghe và Đọc) và chứng chỉ TOEIC (Nói và Viết). Điểm thưởng và điểm quy đổi sẽ căn cứ vào cặp điểm thành phần có mức thấp hơn.

Đối chứng chỉ TOEFL iBT: không áp dụng chứng chỉ TOEFL iBT Home Edition.

2.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian nộp hồ sơ: thí sinh thực hiện đăng ký theo 2 bước:

Bước 1: từ ngày 15/6/2025 đến ngày 10/7/2025 thí sinh truy cập vào website: https://dkxtdhcq.uel.edu.vn để nộp minh chứng chứng chỉ tiếng Anh (dùng để cộng điểm nếu có).

Lưu ý: Thí sinh thực hiện cung cấp minh chứng xét tuyển trực tuyến, không gửi hồ sơ qua bưu điện.

Bước 2: từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025 đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Công bố kết quả:

– Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (dự kiến ngày 20/8/2025);

– Thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển phương thức này khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện nêu trên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Lĩnh vực kinh tế
17310101_401Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
27310101_403Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)
37310106_402Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
47310108_413Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
57310108_413EToán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
67310108_419Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
2. Lĩnh vực kinh doanh
77340101_407Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
87340101_407EQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)
97340101_415Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
107340115_410Marketing (Chuyên ngành Marketing)
117340115_410EMarketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
127340115_417Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
137340120_408Kinh doanh quốc tế
147340120_408EKinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
157340120_420Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
167340122_411Thương mại điện tử
177340122_411EThương mại điện tử (Tiếng Anh)
187340201_404Tài chính - Ngân hàng
197340201_404ETài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)
207340205_414Công nghệ tài chính
217340205_414HCông nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
227340301_405Kế toán
237340301_405EKế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)
247340302_409Kiểm toán
257340403_418Quản lý công
267340405_406Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
277340405_406HHệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)
287340405_416Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
3. Lĩnh vực Luật
297380101_503Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
307380101_503ELuật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
317380101_504Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
327380101_505Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
337380107_501Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
347380107_502Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
357380107_502ELuật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

1. Lĩnh vực kinh tế

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)

Mã ngành: 7310101_401

Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)

Mã ngành: 7310101_403

Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)

Mã ngành: 7310106_402

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)

Mã ngành: 7310108_413

Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7310108_413E

Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 7310108_419

2. Lĩnh vực kinh doanh

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: 7340101_407

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101_407E

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)

Mã ngành: 7340101_415

Marketing (Chuyên ngành Marketing)

Mã ngành: 7340115_410

Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115_410E

Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)

Mã ngành: 7340115_417

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_408

Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120_408E

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)

Mã ngành: 7340120_420

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_411

Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122_411E

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_404

Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201_404E

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205_414

Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 7340205_414H

Kế toán

Mã ngành: 7340301_405

Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301_405E

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302_409

Quản lý công

Mã ngành: 7340403_418

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

Mã ngành: 7340405_406

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

Mã ngành: 7340405_406H

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7340405_416

3. Lĩnh vực Luật

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)

Mã ngành: 7380101_503

Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7380101_503E

Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)

Mã ngành: 7380101_504

Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)

Mã ngành: 7380101_505

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)

Mã ngành: 7380107_501

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)

Mã ngành: 7380107_502

Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7380107_502E

3
ƯTXT, XT thẳng - 2025

3.1 Đối tượng

Đối tượng 1: Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế tuyển sinh Đại học 2025 của Bộ GD&ĐT

– Thí sinh tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo Điều 8 quy chế tuyển sinh đại học ban hành theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ GD&ĐT, được sửa đổi bởi Thông tư số 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19/3/2025).

– Đối với thí sinh đoạt giải học sinh giỏi Nhất, Nhì, Ba quốc gia phải có môn thi đoạt giải nằm trong tổ hợp xét tuyển của UEL. Điểm trung bình cộng học lực 03 năm THPT đạt từ 8,0 trở lên.

– Đối với thí sinh có quốc tịch khác quốc tịch Việt Nam (Lào, Campuchia, Thái Lan…) và tốt nghiệp THPT của nước ngoài (gọi tắt thí sinh nước ngoài):

+ Thí sinh nước ngoài đăng ký học tập chương trình bằng tiếng Anh cần đạt điều kiện về ngôn ngữ tiếng Anh của chương trình đó;

+ Thí sinh nước ngoài đăng ký học tập chương trình bằng tiếng Việt cần đạt điều kiện về ngôn ngữ tiếng Việt theo quy định hiện hành của Bộ GDĐT.
Lưu ý: Thời hạn các chứng chỉ quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.

Đối tượng 2: ưu tiên xét tuyển thí sinh giỏi, tài năng các trường THPT theo quy định của ĐHQG-HCM

a. Đối tượng đăng ký

– Thí sinh giỏi, tài năng trong học tập của các trường THPT.

– Áp dụng cho các trường THPT bao gồm: trường liên cấp Tiểu học-THCS-THPT, trường THCS-THPT và trường THPT, không bao gồm các trung tâm giáo dục thường xuyên.

– Hiệu trưởng/Ban Giám hiệu trường THPT giới thiệu 01 học sinh thuộc nhóm 05 học sinh có điểm trung bình cộng học lực 03 năm THPT cao nhất trường THPT.
b. Điều kiện đăng ký
Thí sinh được Hiệu trưởng/Ban Giám hiệu trường THPT giới thiệu là học sinh giỏi, tài năng của trường, đảm bảo các tiêu chí sau:

* Các tiêu chí chính:

– Học lực Giỏi và hạnh kiểm Tốt trong 03 năm THPT;.

– Và điểm trung bình cộng học lực 03 năm THPT thuộc nhóm 05 học sinh cao nhất trường.

*Các tiêu chí kết hợp:

– Giấy chứng nhận hoặc giấy khen đạt giải thưởng học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố giải Nhất, Nhì, Ba (chọn giải thưởng cao nhất đạt được ở THPT);

– Các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có);

– Giấy chứng nhận hoặc giấy khen, hồ sơ khác liên quan đến thành tích học tập, năng khiếu trong các cuộc thi thể thao, nghệ thuật và rèn luyện trong quá trình học THPT.

Nguyên tắc: Hiệu trưởng trường THPT giới thiệu 01 học sinh thuộc nhóm 05 học sinh có điểm trung bình cộng học lực 3 năm THPT cao nhất trường THPT.

Đối tượng 3: ưu tiên xét tuyển thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT được ưu tiên xét tuyển vào ĐHQG-HCM

– Thí sinh từ 149 trường THPT theo quy định của ĐHQG-HCM (xem TẠI ĐÂY)

– Tốt nghiệp THPT năm 2025.

– Chỉ áp dụng một lần đúng năm học sinh tốt nghiệp THPT.

3.2 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng

Đối tượng tuyển sinh bao gồm 01 trong 04 đối tượng cụ thể sau

 Đối tượng 1: Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế tuyển sinh Đại học 2025 của Bộ GD&ĐT

Nguyên tắc xét tuyển

– Hội đồng tuyển sinh xem xét các hồ sơ xét tuyển thẳng và quyết định danh sách trúng tuyển.

– Các hồ sơ xét tuyển thẳng hợp lệ được sắp xếp theo thứ tự từ cao xuống theo các giải đạt được và trung bình cộng học lực 03 năm THPT. Hội đồng tuyển sinh xét trúng tuyển căn cứ theo các tiêu chí và theo chỉ tiêu được quy định, lấy theo thứ tự từ cao xuống thấp. Chỉ tiêu tối đa là 5%.

– Thí sinh thực hiện xác nhận trúng tuyển hoặc đăng ký nguyện vọng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Cung cấp minh chứng xét tuyển và công bố kết quả

Cung cấp minh chứng xét tuyển: thí sinh thực hiện đăng ký theo 2 bước:
Bước 1: từ ngày 15/6/2025 đến ngày 10/7/2025 thí sinh truy cập vào link: https://dkxtdhcq.uel.edu.vn để nộp hồ sơ trực tuyến theo hướng dẫn. Hồ sơ gồm các file:

– Phiếu đăng ký xét tuyển có xác nhận của trường THPT (mẫu theo quy định của Bộ GĐ&ĐT);

– Học bạ bản chính hoặc bản sao y có chứng thực;

– Giấy khen/giấy chứng nhận học sinh giỏi Quốc gia.

Bước 2: từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025 xác nhận trúng tuyển hoặc đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Lưu ý: Thí sinh thực hiện cung cấp minh chứng xét tuyển trực tuyến, không gửi hồ sơ qua bưu điện.

Công bố kết quả: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (dự kiến ngày 20/8/2025)

301 - Xét t

Học phí

Lộ trình học phí dự kiến sẽ tăng theo từng năm.

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO