Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế 2026

Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế
Tên viết tắt: HCE
Mã trường: DHK
Tên tiếng Anh: Hue University, College of Economics
Địa chỉ: 99 Hồ Đắc Di, Thành phố Huế
Website:https://hce.edu.vn
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế là một trong 8 trường đại học thành viên thuộc Đại học Huế (tên giao dịch tiếng Anh: University of Economics – Hue University) được thành lập theo Quyết định số 126/QĐ-TTg ngày 27/9/2002 của Thủ tướng Chính Phủ trên cơ sở Khoa Kinh tế, Đại học Huế. Trường đã trải qua nhiều giai đoạn chuyển đổi lịch sử và có khởi nguyên từ Khoa Kinh tế nông nghiệp, Đại học Nông nghiệp II Hà Bắc từ năm 1969.
Những mốc lịch sử quan trọng:
- 1969-1983: Khoa Kinh tế nông nghiệp, Đại học Nông nghiệp II Hà Bắc.
- 1984-1995: Khoa Kinh tế, Đại học Nông nghiệp II Huế.
- 1995-2002: Khoa Kinh tế, Đại học Huế.
- 9/2002: Trường Đại học Kinh tế trực thuộc Đại học Huế.
Trong gần 55 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Kinh tế không ngừng nâng cao chất lượng về đào tạo, nghiên cứu khoa học và các dịch vụ khác nhằm hướng tới mục tiêu trở thành trở thành một cơ sở đào tạo đa ngành, một trung tâm nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ về lĩnh vực kinh tế và quản lý đạt chuẩn quốc gia; một số ngành đào tạo trọng điểm đạt chuẩn quốc tế đáp ứng nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng, trình độ cao phục vụ sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội của khu vực và cả nước, Trường Đại học Kinh tế luôn coi trọng vấn đề nâng cao chất lượng toàn diện trên tất cả các mặt hoạt động. Vị thế và uy tín của Nhà trường đang được nâng cao. Các hoạt động của trường, đặc biệt là đào tạo và nghiên cứu khoa học, đã bước đầu đạt được một số thành tựu cơ bản, tạo nền tảng để trường tiếp tục phát triển theo chiều sâu.
Mã trường: DHK
Danh sách ngành đào tạo
1. Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Chỉ tiêu: 170
2. Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: 7310101TA
Chỉ tiêu: 20
3. Kinh tế chính trị
Mã ngành: 7310102
Chỉ tiêu: 40
4. Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Chỉ tiêu: 70
5. Thống kê kinh tế
Mã ngành: 7310107
Chỉ tiêu: 40
6. Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Chỉ tiêu: 50
7. Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Chỉ tiêu: 280
8. Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: 7340101TA
Chỉ tiêu: 40
9. Marketing
Mã ngành: 7340115
Chỉ tiêu: 150
10. Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Chỉ tiêu: 140
11. Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Chỉ tiêu: 220
12. Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Chỉ tiêu: 160
13. Kế toán
Mã ngành: 7340301
Chỉ tiêu: 400
14. Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: 7340301TA
Chỉ tiêu: 30
15. Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Chỉ tiêu: 110
16. Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Chỉ tiêu: 80
17. Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: 7340405
Chỉ tiêu: 60
18. Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)
Mã ngành: 7349001
Chỉ tiêu: 30
19. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Chỉ tiêu: 350
20. Kinh tế nông nghiệp
Mã ngành: 7620115
Chỉ tiêu: 20
21. Song ngành Kinh tế - Tài chính (Chương trình tiên tiến)
Mã ngành: 7903124
Chỉ tiêu: 30
