Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế 2025

DHKHCE Website

99 Hồ Đắc Di, Thành phố Huế

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế (HCE) năm 2026 5 phương thức tuyển sinh Năm nay, nhà trường tuyển sinh 3 nhóm chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn, Chương trình đào tạo bằng tiếng anh (Cử nhân tài năng) và Chương trình chuyển tiếp quốc tế. Nhà trường tuyển sinh theo 5 phương thức, cụ thể: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8). Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026. Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) với chứng chỉ ngoại ngữ Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026. 11 tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu tuyển sinh tuyển năm 2026 (DỰ KIẾN) Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế sẽ công bố Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học (áp dụng từ năm 2026)./. Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Kinh tế - ĐH Huế 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Quy chế Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2025. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 2 7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 3 7310102 Kinh tế chính trị A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 4 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 5 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 6 7310109 Kinh tế số A00;

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
27310101TAKinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
37310102Kinh tế chính trịA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
47310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
57310107Thống kê kinh tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
67310109Kinh tế sốA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
87340101TAQuản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
97340115MarketingA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
107340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
117340122Thương mại điện tửA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
127340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
137340301Kế toánA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
147340301TAKế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
157340302Kiểm toánA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
167340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
177340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
187349001Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
197510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
207620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
217903124Song ngành Kinh tế - Tài chính (Chương trình tiên tiến)A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7310101TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)

Mã ngành: 7349001

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Song ngành Kinh tế - Tài chính (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7903124

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):

+ Học sinh tốt nghiệp THPT 2025 có kết quả học tập đạt học sinh giỏi 4 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 11; HK1 và 2 lớp 12).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
27310101TAKinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
37310102Kinh tế chính trịA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
47310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
57310107Thống kê kinh tếA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
67310109Kinh tế sốA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
87340101TAQuản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
97340115MarketingA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
107340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
117340122Thương mại điện tửA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
127340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
137340301Kế toánA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
147340301TAKế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
157340302Kiểm toánA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
167340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
177340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
187349001Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
197510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
207620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26
217903124Song ngành Kinh tế - Tài chính (Chương trình tiên tiến)A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7310101TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)

Mã ngành: 7349001

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

Song ngành Kinh tế - Tài chính (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7903124

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26

3
Chứng chỉ quốc tế - 2025

3.1 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):

Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 có chứng chỉ tiếng Anh (Còn thời hạn tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) IELTS >= 5.0 hoặc TOEFL iBT >= 60, TOEFL ITP >= 500

4
Điểm ĐGNL HCM - 2025

4.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế
27310101TAKinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
37310102Kinh tế chính trị
47310106Kinh tế quốc tế
57310107Thống kê kinh tế
67310109Kinh tế số
77340101Quản trị kinh doanh
87340101TAQuản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
97340115Marketing
107340121Kinh doanh thương mại
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính - Ngân hàng
137340301Kế toán
147340301TAKế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
157340302Kiểm toán
167340404Quản trị nhân lực
177340405Hệ thống thông tin quản lý
187349001Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)
197510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
207620115Kinh tế nông nghiệp
217903124Song ngành Kinh tế - Tài chính (Chương trình tiên tiến)

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7310101TA

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)

Mã ngành: 7349001

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Song ngành Kinh tế - Tài chính (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7903124

5
ƯTXT, XT thẳng - 2025

5.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):

+ Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 đạt các giải Nhất, Nhì, Ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025 đối với các môn trong tổ hợp xét tuyển của trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế
27310101TAKinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
37310102Kinh tế chính trị
47310106Kinh tế quốc tế
57310107Thống kê kinh tế
67310109Kinh tế số
77340101Quản trị kinh doanh
87340101TAQuản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
97340115Marketing
107340121Kinh doanh thương mại
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính - Ngân hàng
137340301Kế toán
147340301TAKế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)
157340302Kiểm toán
167340404Quản trị nhân lực
177340405Hệ thống thông tin quản lý
187349001Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)
197510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
207620115Kinh tế nông nghiệp
217903124Song ngành Kinh tế - Tài chính (Chương trình tiên tiến)

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7310101TA

Kinh tế chính trị

Mã ngành: 7310102

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Thống kê kinh tế

Mã ngành: 7310107

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101TA

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301TA

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)

Mã ngành: 7349001

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Song ngành Kinh tế - Tài chính (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7903124

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO