Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 2026

Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

Tên viết tắt: DUE

Mã trường: DDQ

Tên tiếng Anh: Da Nang University of Economics

Địa chỉ: 71 Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng

Website:https://due.udn.vn/

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tiền thân là Khoa Kinh tế thuộc Viện Đại học Đà Nẵng (sau đổi tên thành Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng) được thành lập vào tháng 7 năm 1975. Đến năm 1985, Khoa Kinh tế được tách ra thành Phân hiệu Đại học Kinh tế Đà Nẵng (trực thuộc Bộ). Năm 1988, Phân hiệu Đại học Kinh tế Đà Nẵng lại sáp nhập với Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng và trở thành 02 khoa của Trường. Ngày 04.4.1994, cùng với Đại học Đà Nẵng, Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh được thành lập theo Nghị định số 32/CP của Chính phủ. Đến năm 2004, theo Quyết định số 129/CP-KG của Chính phủ về việc đổi tên trường đại học, Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh chính thức được đổi tên thành Trường Đại học Kinh tế thuộc Đại học Đà Nẵng và phát triển cho đến ngày nay.

 

Mã trường: DDQ

Danh sách ngành đào tạo

1. Kinh tế quốc tế (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7310101P

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

2. Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.

Mã ngành: 7310101S

Chỉ tiêu: 190

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

3. Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội

Mã ngành: 7310107S

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

4. Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.

Mã ngành: 7310205S

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

5. Quản trị kinh doanh (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.

Mã ngành: 7340101P

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

6. Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.

Mã ngành: 7340101S

Chỉ tiêu: 260

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

7. Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115E

Chỉ tiêu: 90

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

8. Marketing (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

Mã ngành: 7340115P

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

9. Marketing (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

Mã ngành: 7340115S

Chỉ tiêu: 100

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

10. Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120E

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

11. Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120P

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

12. Chương trình cử nhân liên kết quốc tế

Mã ngành: 7340120QT

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

13. Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.

Mã ngành: 7340120S

Chỉ tiêu: 145

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

14. Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121S

Chỉ tiêu: 115

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

15. Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122E

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

16. Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340122S

Chỉ tiêu: 115

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

17. Tài chính - Ngân hàng (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.

Mã ngành: 7340201P

Chỉ tiêu: 150

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

18. Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.

Mã ngành: 7340201S

Chỉ tiêu: 160

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

19. Công nghệ tài chính (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7340205P

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

20. Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340205S

Chỉ tiêu: 40

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

21. Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW

Mã ngành: 7340301P

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

22. Kế toán (S - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340301S

Chỉ tiêu: 245

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

23. Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA

Mã ngành: 7340302P

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

24. Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340302S

Chỉ tiêu: 115

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

25. Quản trị nguồn nhân lực (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.

Mã ngành: 7340404P

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

26. Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340404S

Chỉ tiêu: 45

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

27. Hệ thống thông tin quản lý (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7340405P

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

28. Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; - Chuyên ngành Tin học quản lý.

Mã ngành: 7340405S

Chỉ tiêu: 60

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

29. Luật (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học

Mã ngành: 7380101S

Chỉ tiêu: 80

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

30. Luật thương mại quốc tế (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7380107P

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

31. Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.

Mã ngành: 7380107S

Chỉ tiêu: 115

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

32. Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

Mã ngành: 7460108S

Chỉ tiêu: 90

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

33. Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103P

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

34. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện.

Mã ngành: 7810103S

Chỉ tiêu: 115

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26

35. Quản trị khách sạn (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201P

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HCMƯu Tiên
Học BạA00; A01; D01; D07; X25; X26

36. Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7810201S

Chỉ tiêu: 105

ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X25; X26
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO