Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 2025

DDQDUE Website

71 Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 2026 Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Đối tượng Năm 2025, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh và tổ chức đào tạo theo 03 loại hình (3) Tiêu chuẩn với đối tượng 5B: Thí sinh có điểm xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển. 1.2 Điều kiện xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng (Điểm sàn) : 20 điểm 1.3 Quy chế 1) Điểm xét tuyển ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM QUY ĐỔI + ĐIỂM CỘNG (NẾU CÓ) + ĐIỂM ƯU TIÊN (NẾU CÓ) (Điểm xét tuyển theo thang 30 và được làm tròn hai (02) chữ số thập phân) Điểm quy đổi = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 (Điểm quy đổi được làm tròn hai (02) chữ số thập phân) Trong đó: + Điểm từng môn trong tổ hợp xét tuyển thí sinh đăng ký lấy từ kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Điểm từng môn được làm tròn hai (02) chữ số thập phân) + Điểm cộng: Điểm cộng cho những thí sinh có thành tích học tập trong chương trình THPT, gồm Danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” hoặc Danh hiệu “Học sinh Giỏi” cả 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12. • Tổng điểm cộng không quá 10% thang điểm 30. • Việc quy đổi Điểm cộng dựa trên Mức điểm cộng sẽ được hướng dẫn sau. Xem Mức điểm cộng ở Bảng 4. BẢNG 4: Mức điểm cộng đối với thí sinh đoạt Danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” hoặc “Học sinh Giỏi” cả 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 Thành tích học tập Mức điểm cộng 3 năm liền đoạt Danh hiệu Học sinh xuất sắc (Lớp 10, Lớp 11, Lớp 12: Học sinh xuất sắc) 2,0 3 năm đoạt danh hiệu Học sinh xuất sắc/Học sinh Giỏi 1,5 2) Tổ hợp xét tuyển Trường sử dụng 06 tổ hợp xét tuyển: - A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); - A01 (Toán, Vật lý , Tiếng Anh); - D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh); - D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh); - X25 (Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh); - X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh). 3) Lưu ý - Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình cho từng loại hình đào tạo. - Trong trường hợp không tuyể

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Năm 2025, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh và tổ chức đào tạo theo 03 loại hình (3) Tiêu chuẩn với đối tượng 5B: Thí sinh có điểm xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (Điểm sàn): 20 điểm

1.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM QUY ĐỔI + ĐIỂM CỘNG (NẾU CÓ) + ĐIỂM ƯU TIÊN (NẾU CÓ)

(Điểm xét tuyển theo thang 30 và được làm tròn hai (02) chữ số thập phân)

Điểm quy đổi = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

(Điểm quy đổi được làm tròn hai (02) chữ số thập phân)

Trong đó:

+ Điểm từng môn trong tổ hợp xét tuyển thí sinh đăng ký lấy từ kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Điểm từng môn được làm tròn hai (02) chữ số thập phân)

+ Điểm cộng: Điểm cộng cho những thí sinh có thành tích học tập trong chương trình THPT, gồm Danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” hoặc Danh hiệu “Học sinh Giỏi” cả 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

• Tổng điểm cộng không quá 10% thang điểm 30.

• Việc quy đổi Điểm cộng dựa trên Mức điểm cộng sẽ được hướng dẫn sau. Xem Mức điểm cộng ở Bảng 4.

BẢNG 4: Mức điểm cộng đối với thí sinh đoạt Danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” hoặc “Học sinh Giỏi” cả 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12

Thành tích học tập Mức điểm cộng

3 năm liền đoạt Danh hiệu Học sinh xuất sắc

(Lớp 10, Lớp 11, Lớp 12: Học sinh xuất sắc)

2,0
3 năm đoạt danh hiệu Học sinh xuất sắc/Học sinh Giỏi 1,5

2) Tổ hợp xét tuyển

Trường sử dụng 06 tổ hợp xét tuyển:

- A00 (Toán, Vật lý, Hóa học);

- A01 (Toán, Vật lý , Tiếng Anh);

- D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh);

- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh);

- X25 (Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh);

- X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh).

3) Lưu ý

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình cho từng loại hình đào tạo.

- Trong trường hợp không tuyển sinh hết chỉ tiêu dành cho từng chương trình ở một loại hình đào tạo, chỉ tiêu còn lại sẽ được chuyển sang loại hình đào tạo còn lại theo thứ tự ưu tiên cho loại hình đào ạo Toàn phần tiếng Anh, Bán phần tiếng Anh và Tiêu chuẩn.

- Đối với những chương trình có nhiều chuyên ngành, sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học, thí sinh sẽ lựa chọn chuyên ngành mong muốn học trong cùng một loại hình đào tạo. Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng trúng tuyển vào chuyên ngành lớn hơn hoặc bằng 15. Trong trường hợp dưới 15, thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang chuyên ngành khác trong cùng một loại hình đào tạo.

- Đối với các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài đã được công nhận trình độ tương đương, trongtrường hợp bảng điểm THPT của thí sinh có môn học khác với tổhợp xét tuyển và thang điểm khác với thang điểm 10, việc chọn môn tương đương và quy đổi điểm do HĐTS quyết định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101SKinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.A00; A01; D01; D07; X25; X26
27310107SThống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hộiA00; A01; D01; D07; X25; X26
37310205SQuản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.A00; A01; D01; D07; X25; X26
47340101SQuản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.A00; A01; D01; D07; X25; X26
57340115SMarketing (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.A00; A01; D01; D07; X25; X26
67340120SKinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.A00; A01; D01; D07; X25; X26
77340121SKinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07; X25; X26
87340122SThương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)A00; A01; D01; D07; X25; X26
97340201STài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.A00; A01; D01; D07; X25; X26
107340205SCông nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)A00; A01; D01; D07; X25; X26
117340301SKế toán (S - Tiêu chuẩn)A00; A01; D01; D07; X25; X26
127340302SKiểm toán (S - Tiêu chuẩn)A00; A01; D01; D07; X25; X26
137340404SQuản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)A00; A01; D01; D07; X25; X26
147340405SHệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; - Chuyên ngành Tin học quản lý.A00; A01; D01; D07; X25; X26
157380101SLuật (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật họcA00; A01; D01; D07; X25; X26
167380107SLuật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.A00; A01; D01; D07; X25; X26
177460108SKhoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanhA00; A01; D01; D07; X25; X26
187810103SQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện.A00; A01; D01; D07; X25; X26
197810201SQuản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.

Mã ngành: 7310101S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội

Mã ngành: 7310107S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.

Mã ngành: 7310205S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.

Mã ngành: 7340101S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Marketing (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

Mã ngành: 7340115S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.

Mã ngành: 7340120S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340122S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.

Mã ngành: 7340201S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340205S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kế toán (S - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340301S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340302S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340404S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; - Chuyên ngành Tin học quản lý.

Mã ngành: 7340405S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học

Mã ngành: 7380101S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.

Mã ngành: 7380107S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

Mã ngành: 7460108S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện.

Mã ngành: 7810103S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7810201S

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Năm 2025, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh và tổ chức đào tạo theo 03 loại hình, gồm: (1) Toàn phần tiếng Anh, (2) Bán phần tiếng Anh đối với đối tượng 5A: Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo quy định (Bảng 1) và có điểm xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

2.2 Điều kiện xét tuyển

1) Loại hình Toàn phần Tiếng Anh

- Thí sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5,5 điểm trở lên hoặc tương đương (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc

- Đoạt từ Giải Ba môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi trung học phổ thông cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (chương trình dành cho học sinh lớp 12).

2) Loại hình Bán phần Tiếng Anh

- Thí sinh có Chứng chỉ IELTS từ 4,0 điểm trở lên hoặc tương đương (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc

- Đoạt từ Giải Khuyến khích môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi trung học phổ thông cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (chương trình dành cho học sinh lớp 12).

3) Ngưỡng đảm bảo chất lượng (Điểm sàn): 20 điểm

2.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

ĐIỂM XÉT TUYỂN ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM QUY ĐỔI + ĐIỂM CỘNG (NẾU CÓ) + ĐIỂM ƯU TIÊN (NẾU CÓ)

(Điểm xét tuyển theo thang 30 và được làm tròn hai (02) chữ số thập phân)

Điểm quy đổi = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

(Điểm quy đổi được làm tròn hai (02) chữ số thập phân)

Trong đó:

+ Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi là môn A được tính như sau:

Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3

* Lưu ý: Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

+ Điểm cộng: Điểm cộng cho những thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh; hoặc đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Tiếng Anh do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển; hoặc đoạt giải môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (chương trình dành cho học sinh lớp 12).

  • Nếu thí sinh vừa có chứng chỉ tiếng Anh vừa đoạt giải môn tiếng Anh trong các kỳ thi ở trên, Trường chỉ lấy điểm cộng cao nhất trong các điểm cộng của thí sinh được hưởng (Không cộng dồn cho các thành tích đạt được).
  • Tổng điểm cộng không quá 10% trên thang điểm 30.

Việc quy đổi Điểm cộng dựa trên Mức điểm cộng sẽ được hướng dẫn sau. Xem Mức điểm cộng ở Bảng 2 và Bảng 3.

BẢNG 2: Mức điểm cộng đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh

BẢNG 3: Mức điểm cộng đối với thí sinh đoạt Giải khuyến khích môn Tiếng Anh trong Kỳ thi Học sinh giỏi cấp quốc gia hoặc đoạt các giải môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung

Thành tích tiếng Anh Mức điểm cộng
Giải khuyến khích quốc gia hoặc Giải Nhất cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương 3,0
Giải Nhì cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương 2,5 
Giải Ba cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương 2,0
Giải Khuyến khích cấp tỉnh/thành phố 1,0

2) Tổ hợp xét tuyển

Trường sử dụng 06 tổ hợp xét tuyển:

- A00 (Toán, Vật lý, Hóa học);

- A01 (Toán, Vật lý , Tiếng Anh);

- D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh);

- D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh);

- X25 (Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh);

- X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh).

3) Lưu ý

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình cho từng loại hình đào tạo.

- Trong trường hợp không tuyển sinh hết chỉ tiêu dành cho từng chương trình ở một loại hình đào tạo, chỉ tiêu còn lại sẽ được chuyển sang loại hình đào tạo còn lại theo thứ tự ưu tiên cho loại hình đào ạo Toàn phần tiếng Anh, Bán phần tiếng Anh và Tiêu chuẩn.

- Đối với những chương trình có nhiều chuyên ngành, sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học, thí sinh sẽ lựa chọn chuyên ngành mong muốn học trong cùng một loại hình đào tạo. Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng trúng tuyển vào chuyên ngành lớn hơn hoặc bằng 15. Trong trường hợp dưới 15, thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang chuyên ngành khác trong cùng một loại hình đào tạo.

- Đối với các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài đã được công nhận trình độ tương đương, trongtrường hợp bảng điểm THPT của thí sinh có môn học khác với tổhợp xét tuyển và thang điểm khác với thang điểm 10, việc chọn môn tương đương và quy đổi điểm do HĐTS quyết định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101PKinh tế quốc tế (P - Bản tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
27340101PQuản trị kinh doanh (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.A00; A01; D01; D07; X25; X26
37340115EMarketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
47340115PMarketing (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.A00; A01; D01; D07; X25; X26
57340120ENgoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
67340120PKinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bản tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
77340120QTChương trình cử nhân liên kết quốc tếA00; A01; D01; D07; X25; X26
87340122EThương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
97340201PTài chính - Ngân hàng (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.A00; A01; D01; D07; X25; X26
107340205PCông nghệ tài chính (P - Bản tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
117340301PKế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEWA00; A01; D01; D07; X25; X26
127340302PKiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCAA00; A01; D01; D07; X25; X26
137340404PQuản trị nguồn nhân lực (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.A00; A01; D01; D07; X25; X26
147340405PHệ thống thông tin quản lý (P - Bản tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
157380107PLuật thương mại quốc tế (P - Bản tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
167810103PQuản trị kinh doanh du lịch (P - Bản tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26
177810201PQuản trị khách sạn (P - Bản tiếng Anh)A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh tế quốc tế (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7310101P

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị kinh doanh (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.

Mã ngành: 7340101P

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Marketing (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

Mã ngành: 7340115P

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120P

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Chương trình cử nhân liên kết quốc tế

Mã ngành: 7340120QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122E

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Tài chính - Ngân hàng (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.

Mã ngành: 7340201P

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Công nghệ tài chính (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7340205P

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW

Mã ngành: 7340301P

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA

Mã ngành: 7340302P

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị nguồn nhân lực (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.

Mã ngành: 7340404P

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Hệ thống thông tin quản lý (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7340405P

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật thương mại quốc tế (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7380107P

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103P

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Quản trị khách sạn (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201P

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Đối tượng

Năm 2025, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh và tổ chức đào tạo theo 03 loại hình, gồm: (1) Toàn phần tiếng Anh, (2) Bán phần tiếng Anh và (3) Tiêu chuẩn đới với Đối tượng 4: Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG TP HCM) năm 2025.

3.2 Điều kiện xét tuyển

1) Loại hình Toàn phần Tiếng Anh

- Thí sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5,5 điểm trở lên hoặc tương đương (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc

- Đoạt từ Giải Ba môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi trung học phổ thông cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (chương trình dành cho học sinh lớp 12).

2) Loại hình Bán phần Tiếng Anh

- Thí sinh có Chứng chỉ IELTS từ 4,0 điểm trở lên hoặc tương đương (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc

- Đoạt từ Giải Khuyến khích môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi trung học phổ thông cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (chương trình dành cho học sinh lớp 12).

3) Ngưỡng đảm bảo chất lượng (Điểm sàn): 20 điểm

3.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

ĐIỂM XÉT TUYỂN ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM QUY ĐỔI + ĐIỂM CỘNG (NẾU CÓ) + ĐIỂM ƯU TIÊN (NẾU CÓ)

(Điểm xét tuyển theo thang 30 và được làm tròn hai (02) chữ số thập phân)

Điểm quy đổi sẽ có hướng dẫn sau

+ Điểm cộng: 

a) Loại hình Toàn phần tiếng Anh và bán phần tiếng Anh

Điểm cộng cho những thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh; hoặc đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Tiếng Anh do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển; hoặc đoạt giải môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (chương trình dành cho học sinh lớp 12).

  • Nếu thí sinh vừa có chứng chỉ tiếng Anh vừa đoạt giải môn tiếng Anh trong các kỳ thi ở trên, Trường chỉ lấy điểm cộng cao nhất trong các điểm cộng của thí sinh được hưởng (Không cộng dồn cho các thành tích đạt được).
  • Tổng điểm cộng không quá 10% trên thang điểm 30.

Việc quy đổi Điểm cộng dựa trên Mức điểm cộng sẽ được hướng dẫn sau. Xem Mức điểm cộng ở Bảng 2 và Bảng 3.

BẢNG 2: Mức điểm cộng đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh

BẢNG 3: Mức điểm cộng đối với thí sinh đoạt Giải khuyến khích môn Tiếng Anh trong Kỳ thi Học sinh giỏi cấp quốc gia hoặc đoạt các giải môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung

Thành tích tiếng Anh Mức điểm cộng
Giải khuyến khích quốc gia hoặc Giải Nhất cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương 3,0
Giải Nhì cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương 2,5 
Giải Ba cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương 2,0
Giải Khuyến khích cấp tỉnh/thành phố 1,0

b) Loại hình tiêu chuẩn

Điểm cộng cho những thí sinh có thành tích học tập trong chương trình THPT, gồm Danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” hoặc Danh hiệu “Học sinh Giỏi” cả 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

• Tổng điểm cộng không quá 10% thang điểm 30.

• Việc quy đổi Điểm cộng dựa trên Mức điểm cộng sẽ được hướng dẫn sau. Xem Mức điểm cộng ở Bảng 4.

BẢNG 4: Mức điểm cộng đối với thí sinh đoạt Danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” hoặc “Học sinh Giỏi” cả 3 năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12

Thành tích học tập Mức điểm cộng

3 năm liền đoạt Danh hiệu Học sinh xuất sắc

(Lớp 10, Lớp 11, Lớp 12: Học sinh xuất sắc)

2,0
3 năm đoạt danh hiệu Học sinh xuất sắc/Học sinh Giỏi 1,5

2) Lưu ý

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình cho từng loại hình đào tạo.

- Trong trường hợp không tuyển sinh hết chỉ tiêu dành cho từng chương trình ở một loại hình đào tạo, chỉ tiêu còn lại sẽ được chuyển sang loại hình đào tạo còn lại theo thứ tự ưu tiên cho loại hình đào ạo Toàn phần tiếng Anh, Bán phần tiếng Anh và Tiêu chuẩn.

- Đối với những chương trình có nhiều chuyên ngành, sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học, thí sinh sẽ lựa chọn chuyên ngành mong muốn học trong cùng một loại hình đào tạo. Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng trúng tuyển vào chuyên ngành lớn hơn hoặc bằng 15. Trong trường hợp dưới 15, thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang chuyên ngành khác trong cùng một loại hình đào tạo.

- Đối với các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài đã được công nhận trình độ tương đương, trongtrường hợp bảng điểm THPT của thí sinh có môn học khác với tổhợp xét tuyển và thang điểm khác với thang điểm 10, việc chọn môn tương đương và quy đổi điểm do HĐTS quyết định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101PKinh tế quốc tế (P - Bản tiếng Anh)
27310101SKinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.
37310107SThống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội
47310205SQuản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.
57340101PQuản trị kinh doanh (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.
67340101SQuản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.
77340115EMarketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)
87340115PMarketing (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.
97340115SMarketing (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.
107340120ENgoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)
117340120PKinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bản tiếng Anh)
127340120QTChương trình cử nhân liên kết quốc tế
137340120SKinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.
147340121SKinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại
157340122EThương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh)
167340122SThương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)
177340201PTài chính - Ngân hàng (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.
187340201STài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.
197340205PCông nghệ tài chính (P - Bản tiếng Anh)
207340205SCông nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)
217340301PKế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW
227340301SKế toán (S - Tiêu chuẩn)
237340302PKiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA
247340302SKiểm toán (S - Tiêu chuẩn)
257340404PQuản trị nguồn nhân lực (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.
267340404SQuản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)
277340405PHệ thống thông tin quản lý (P - Bản tiếng Anh)
287340405SHệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; - Chuyên ngành Tin học quản lý.
297380101SLuật (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học
307380107PLuật thương mại quốc tế (P - Bản tiếng Anh)
317380107SLuật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.
327460108SKhoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh
337810103PQuản trị kinh doanh du lịch (P - Bản tiếng Anh)
347810103SQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện.
357810201PQuản trị khách sạn (P - Bản tiếng Anh)
367810201SQuản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)

Kinh tế quốc tế (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7310101P

Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.

Mã ngành: 7310101S

Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội

Mã ngành: 7310107S

Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.

Mã ngành: 7310205S

Quản trị kinh doanh (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.

Mã ngành: 7340101P

Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.

Mã ngành: 7340101S

Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115E

Marketing (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

Mã ngành: 7340115P

Marketing (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

Mã ngành: 7340115S

Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120E

Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bản tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120P

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO