Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2026

Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

Tên trường: Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

Tên viết tắt: HUBT

Mã trường: DQK

Tên tiếng Anh: Hanoi University Of Business and Management

Địa chỉ: 29A ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội

Website:http://www.hubt.edu.vn

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội được thành lập tháng 6 năm 1996, do Giáo sư Trần Phương – Chủ tịch Hội Khoa học Kinh tế Việt Nam, nguyên Ủy viên Trung ương ĐCSVN (Khóa IV và V), nguyên Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng- làm Hiệu trưởng.   Là cơ sở đào tạo đa ngành (trên 25 ngành); đa cấp (Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ), đa hình thức (Chính quy, Liên thông, Vừa học – vừa làm, Trực tuyến). Trường xác định sứ mệnh của mình là đào tạo các nhà kinh tế thực hành, các nhà kỹ thuật- công nghệ thực hành; bác sỹ, dược sĩ, cử nhân điều dưỡng giỏi Y thuật và giầu Y đức tạo nguồn nhân lực trình độ cao cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.  

Trường là một tổ chức hợp tác của những người lao động trí óc, tự nguyện góp sức, góp vốn để xây dựng và phát triển trường bền vững, vì mục đích đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài, không vì mục đích lợi nhuận.   Trường đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà nội là một trong ít những trường đại học ngoài công lập có cơ sở đào tạo riêng, đầu tư nghiêm túc cho cơ sở vật chất, coi đó là một trong những điều kiện cơ bản để tạo dựng một trường đại học đúng nghĩa. Đây cũng là một trong những thế mạnh của trường so với các trường đại học ngoài công lập khác trên địa bàn Hà Nội nói riêng và toàn quốc nói chung.

Mã trường: DQK

Danh sách ngành đào tạo

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 100

Kết HợpH01;H06;H08

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 320

ĐT THPTHọc BạD01;D09; X78; C00; X25; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

3. Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạD01;D09; X78; C00; X25; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

4. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 950

ĐT THPTHọc BạD01; D09; D14; D15; C00; X25; X78
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

5. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 200

ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

6. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạD01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

7. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 960

ĐT THPTHọc BạA00;A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

8. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 400

ĐT THPTHọc BạA00; X21; C04; D01; D10; D09; D25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

9. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 370

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

10. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 470

ĐT THPTHọc BạA00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

11. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 300

ĐT THPTHọc BạA00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 960

ĐT THPTHọc BạA00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

13. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTHọc BạA00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

14. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 350

ĐT THPTHọc BạA00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

15. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 150

ĐT THPTHọc BạA00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

16. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạB00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

17. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 50

Kết HợpV00;V01;V02;H06; H00; V03; V06; H02

18. Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Chỉ tiêu: 50

ĐT THPTHọc BạA00;A01;C00;D01; X21; X05; X06; X11
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

19. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu: 50

Kết HợpH01;H06;H08

20. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 40

ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

21. Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 140

ĐT THPTHọc BạA00;A02;B00;D08; B03; X13

22. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 180

ĐT THPTHọc BạA00;A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13

23. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00;A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13

24. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 60

ĐT THPTHọc BạA00;A02;B00;D08

25. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 250

ĐT THPTHọc BạA00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

26. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 50

ĐGNL HNĐGTD BK
ĐT THPTHọc BạA00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO