Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2025

DQKHUBT Website

29A ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) năm 2025 Năm 2025, Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội tuyển sinh qua 2 phương thức: 1) Xét tuyển bằng học bạ 2) Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 1. Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển: Đợt 1 từ 08/07/2025 đến 17h00 ngày 31/07/2025: Xét tuyển bằng học bạ, xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 thí sinh thực hiện các công việc sau: – Thí sinh đăng ký nguyện vọng, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ: thisinh.thithptquocgia.edu.vn. Đối với những thí sinh đã tốt nghiệp THPT, trung cấp nhưng chưa có tài khoản đăng ký xét tuyển (ĐKXT) trên hệ thống thì đăng ký tài khoản tại các điểm tiếp nhận theo quy định của Sở giáo dục và đào tạo nơi thí sinh thường trú. – Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển về Trường như quy định cụ thể tại Mục 2 * Ghi chú: + Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước: hồ sơ nộp trực tiếp về Trường ( phòng Quản lý đào tạo – phòng A110Y  ) từ 15/06/2025  đến hết ngày 31/07/2025. + Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2025: Nộp hồ sơ bản giấy sau khi thí sinh nhận được Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời. Chi tiết được thông báo trên website của Trường www.hubt.edu.vn hoặc tuyensinh.hubt.edu.vn. 2. Hồ sơ xét tuyển gồm có: + Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (tải trên website www.hubt.edu.vn hoặc tuyensinh.hubt.edu.vn). + Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD (bản sao công chứng); + Học bạ THPT (bản sao công chứng); + Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước) hoặc Bản sao công chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025); + Giấy tờ xác nhận đối tượng ưu tiên trong tuyển sinh (công chứng nếu có). + Bản sao công chứng Kết quả kỳ thi đánh giá tư du

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, cơ sở đào tạo thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tối nhất để thí sinh có thể học tập và sinh hoạt phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh;

Có đủ tính nhân cách, đạo đức và năng lực theo quy định.

Học sinh đang học lớp 12 hoặc đã tốt nghiệp thuộc các nhóm ngành ưu tiên và đã hoàn thành đầy đủ các khối lượng kiến thức cấp THPT theo quy định của pháp luật.

Xét tuyển vào các ngành có tổ chức kỳ thi riêng do Đại học Bách Khoa Hà Nội (ký hiệu là TSA) tổ chức hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Hà Nội (ký hiệu là HSA) tổ chức.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Các ngành thuộc 10 lĩnh vực: Nghệ thuật, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và xây dựng, Nông lâm, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 19 điểm.

Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe: Y đa khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học, Điều dưỡng: theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Mức điểm trúng tuyển còn phụ thuộc vào đối tượng, khu vực.

Ngành Răng - Hàm - Mặt và Y đa khoa chỉ xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025.

Ngành Y khoa: Nếu thí sinh xét tuyển tổ hợp A00 (Toán - Vật lí - Hóa học) để xét tuyển thì sinh phải có điểm thi THPT hoặc điểm tổng kết môn Sinh học cả năm lớp 12 từ 7.5 trở lên.

Ngành Dược học: Nếu thí sinh đăng ký tổ hợp không có môn Hóa học thì quy định phải có điểm thi THPT hoặc điểm tổng kết môn Hóa học cả năm lớp 12 từ 7.5 trở lên.

1.3 Quy chế

Đối với ngành có môn năng khiếu (Thiết kế nội thất; Thiết kế đồ họa; Kiến trúc):

Môn năng khiếu do Trường tổ chức thi tuyển;

Sử dụng kết quả thi môn Năng khiếu của các Trường Đại học khác trong cả nước;

Nếu thí sinh có nguyện vọng thi môn Năng khiếu, cần có 01 môn văn hóa đạt từ điểm 2 trở lên;

Nếu tổ hợp có 2 môn năng khiếu, 1 môn văn hoá thì điểm của mỗi môn phải ≥ 2;

Kết quả thi năng khiếu năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên còn tác dụng xét tuyển.

Trường hợp sử dụng kết quả thi năng khiếu do Trường tổ chức thi:
Thời gian thi tuyển các môn năng khiếu do Trường tổ chức thi:

Đối với Ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa

Ngày 21/07/2025: Thí sinh làm thủ tục thi tại Phòng A413 (Văn phòng khoa Mỹ Thuật) từ 8h00 đến 11h00. Thí sinh làm bài thi Vẽ mỹ thuật (bố cục màu hoặc hình họa hoặc bài vẽ có đề tài, chủ đề…) tại Phòng C714 (gửi xe tại hầm nhà C) từ 14h00 đến 16h00.

Link thông báo xét tuyển: http://tuyensinh.hubt.edu.vn

Liên hệ bộ môn Mỹ thuật: 0243.628.0148 - 0912.882.676 (Thầy Cơ Anh Liệu)

Đối với Ngành Kiến trúc (thi 2 môn năng khiếu và 01 bài thi đánh giá năng lực):

Đăng ký trực tiếp tại Trường:

Thời gian đăng ký: từ 01/06/2025 đến hết ngày 06/07/2025

Thời gian thi: 8h00 – 12h00 ngày 09/07/2025

Địa điểm thi: Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội.

Nội dung thi:

02 môn năng khiếu: Vẽ hình họa và Vẽ trang trí màu.

01 môn đánh giá năng lực: Bài Vẽ mỹ thuật có tính thẩm mỹ. Bài tự luận và lý do chọn ngành Kiến trúc, sự hiểu biết về kiến trúc và đô thị\ Cách thức đăng ký thi, xem thông tin chi tiết:http://tuyensinh.hubt.edu.vn

Nộp hồ sơ xét tuyển: từ ngày 01/07/2025 đến 26/07/2025

Đợt nhận hồ sơ bổ sung (nếu có) sẽ được thông báo căn cứ theo kết quả trúng tuyển và quy định của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; X78; C00; X25; D14; D15
27220202Ngôn ngữ NgaD01; D09; X78; C00; X25; D14; D15
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; C00; X25; X78
47310101Kinh tếA00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11
57310205Quản lý nhà nướcD01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25
77340120Kinh doanh quốc tếA00; X21; C04; D01; D10; D09; D25
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25
97340301Kế toánA00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09
107380107Luật kinh tếA00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06
157510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06
167580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11
177580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11
187720101Y KhoaA00; A02; B00; D08; B03; X13
197720201Dược họcA00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13
207720301Điều dưỡngA00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13
217720501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; D08
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04
237850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11

Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D08; B03; X13

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; D08

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức xét tuyển bằng Kết quả học tập cả năm lớp 12 bậc THPT (học bạ) hoặc tương đương.

Các ngành thuộc 10 lĩnh vực: Nghệ thuật, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kiến trúc và xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 19 điểm.

Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe:

Y đa khoa, Dược học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 xếp loại Tốt; Kết quả rèn luyện cả năm lớp 12 xếp loại Tốt và tổ hợp xét tuyển từ ___ điểm trở lên (năm 2024 là 24 điểm) – Trường sẽ có thông báo chính thức sau khi Bộ GDĐT công bố.

Răng - Hàm - Mặt: Kết quả học tập cả năm lớp 11, lớp 12 xếp loại Tốt; Kết quả rèn luyện cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12 xếp loại Tốt và tổ hợp xét tuyển từ_ điểm trở lên (năm 2024 là 24 điểm) – Trường sẽ có thông báo chính thức sau khi Bộ GDĐT công bố.

Điều dưỡng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên; Kết quả rèn luyện cả năm lớp 12 xếp loại Khá và tổ hợp xét tuyển từ ___ điểm trở lên (năm 2024 là 19,5 điểm) – Trường sẽ có thông báo chính thức sau khi Bộ GDĐT công bố.

Ngành Răng - Hàm - Mặt và Y đa khoa sẽ chỉ xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 khi có kết luận của Bộ GDĐT.

Ngành Y khoa: Nếu thí sinh đăng tổ hợp A00 (Toán – Vật lí – Hóa học) để xét tuyển thì sinh phải có điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm tổng kết môn Sinh học cả năm lớp 12 từ 7.5 trở lên.

Ngành Dược học: Nếu thí sinh đăng tổ hợp không có môn Hóa học thì quy định phải có điểm thi THPT hoặc điểm tổng kết môn Hóa học cả năm lớp 12 từ 7.5 trở lên.

2.2 Quy chế

Đối với ngành có môn năng khiếu (Thiết kế nội thất; Thiết kế đồ họa; Kiến trúc):

Môn năng khiếu do Trường tổ chức thi tuyển;

Sử dụng kết quả thi môn Năng khiếu của các Trường Đại học khác trong cả nước;

Nếu thí sinh có nguyện vọng thi môn Năng khiếu, cần có 01 môn văn hóa đạt từ điểm 2 trở lên;

Nếu tổ hợp có 2 môn năng khiếu, 1 môn văn hoá thì điểm của mỗi môn phải ≥ 2;

Kết quả thi năng khiếu năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên còn tác dụng xét tuyển.

Trường hợp sử dụng kết quả thi năng khiếu do Trường tổ chức thi:
Thời gian thi tuyển các môn năng khiếu do Trường tổ chức thi:

Đối với Ngành Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa

Ngày 21/07/2025: Thí sinh làm thủ tục thi tại Phòng A413 (Văn phòng khoa Mỹ Thuật) từ 8h00 đến 11h00. Thí sinh làm bài thi Vẽ mỹ thuật (bố cục màu hoặc hình họa hoặc bài vẽ có đề tài, chủ đề…) tại Phòng C714 (gửi xe tại hầm nhà C) từ 14h00 đến 16h00.

Link thông báo xét tuyển: http://tuyensinh.hubt.edu.vn

Liên hệ bộ môn Mỹ thuật: 0243.628.0148 - 0912.882.676 (Thầy Cơ Anh Liệu)

Đối với Ngành Kiến trúc (thi 2 môn năng khiếu và 01 bài thi đánh giá năng lực):

Đăng ký trực tiếp tại Trường:

Thời gian đăng ký: từ 01/06/2025 đến hết ngày 06/07/2025

Thời gian thi: 8h00 – 12h00 ngày 09/07/2025

Địa điểm thi: Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội.

Nội dung thi:

02 môn năng khiếu: Vẽ hình họa và Vẽ trang trí màu.

01 môn đánh giá năng lực: Bài Vẽ mỹ thuật có tính thẩm mỹ. Bài tự luận và lý do chọn ngành Kiến trúc, sự hiểu biết về kiến trúc và đô thị\ Cách thức đăng ký thi, xem thông tin chi tiết:http://tuyensinh.hubt.edu.vn

Nộp hồ sơ xét tuyển: từ ngày 01/07/2025 đến 26/07/2025

Đợt nhận hồ sơ bổ sung (nếu có) sẽ được thông báo căn cứ theo kết quả trúng tuyển và quy định của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; X78; C00; X25; D14; D15
27220202Ngôn ngữ NgaD01; D09; X78; C00; X25; D14; D15
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; C00; X25; X78
47310101Kinh tếA00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11
57310205Quản lý nhà nướcD01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25
77340120Kinh doanh quốc tếA00; X21; C04; D01; D10; D09; D25
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25
97340301Kế toánA00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09
107380107Luật kinh tếA00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25
117480201Công nghệ thông tinA00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06
157510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06
167580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11
177580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11
187720101Y KhoaA00; A02; B00; D08; B03; X13
197720201Dược họcA00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13
207720301Điều dưỡngA00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13
217720501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; D08
227810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04
237850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; X17; D01; X21; X05; X06; X11

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: D01; C00; X70; X78; X21; X05; X62; C04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; X17; D01; C04; D10; D09; X25

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; X21; C04; D01; D10; D09; D25

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D10; X01; X17; C03; D01; X25

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; X17; C03; D01; D10; C01; X25; D09

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; X01; D01; D09; D10; C03; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D10; D01; X26; X06; X02; X05

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; X21; D01; X05; X06; X07; X11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; X21; D01; X07; X11; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; X21; X05; X06; X11

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11

Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D08; B03; X13

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A02; B00; D08

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07

3
Điểm Đánh giá Tư duy

3.1 Đối tượng

Phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Sách Khoa Hà Nội tổ chức (TSA) 

Các ngành thuộc 10 lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường.

Đối với kết quả TSA: ...điểm trở lên;

Đối với kết quả HSA: ....điểm trở lên (Trường sẽ có thông báo chính thức sau).

Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và ngành có môn năng khiếu: không xét phương thức này.

Thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 loại Khá trở lên và có kết luận rèn luyện từ mức Đạt trở lên.

Trường sẽ quy đổi điểm thi sinh đạt được về thang điểm 30. Phương pháp quy đổi sẽ được thể hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và sẽ công bố sau.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhK00
27220202Ngôn ngữ NgaK00
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcK00
47310101Kinh tếK00
57310205Quản lý nhà nướcK00
67340101Quản trị kinh doanhK00
77340120Kinh doanh quốc tếK00
87340201Tài chính - Ngân hàngK00
97340301Kế toánK00
107380107Luật kinh tếK00
117480201Công nghệ thông tinK00
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửK00
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửK00
157510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngK00
167580106Quản lý đô thị và công trìnhK00
177580201Kỹ thuật xây dựngK00
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00
197850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: K00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: K00

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

 Phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia Hà Nội tổ chức (HSA).

Các ngành thuộc 10 lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Xây dựng, Nhân văn, Khoa học xã hội, Du lịch, Môi trường.

Đối với kết quả TSA: ...điểm trở lên;

Đối với kết quả HSA: ....điểm trở lên (Trường sẽ có thông báo chính thức sau).

Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và ngành có môn năng khiếu: không xét phương thức này.

Thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 loại Khá trở lên và có kết luận rèn luyện từ mức Đạt trở lên.

Trường sẽ quy đổi điểm thi sinh đạt được về thang điểm 30. Phương pháp quy đổi sẽ được thể hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và sẽ công bố sau.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27220202Ngôn ngữ NgaQ00
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
47310101Kinh tếQ00
57310205Quản lý nhà nướcQ00
67340101Quản trị kinh doanhQ00
77340120Kinh doanh quốc tếQ00
87340201Tài chính - Ngân hàngQ00
97340301Kế toánQ00
107380107Luật kinh tếQ00
117480201Công nghệ thông tinQ00
127510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửQ00
137510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửQ00
157510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngQ00
167580106Quản lý đô thị và công trìnhQ00
177580201Kỹ thuật xây dựngQ00
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
197850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

<
email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO