
Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 2025
DQKHUBT
26 ngành
| # | Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 17 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 17 |
| 3 | Ngôn ngữ Nga | 17 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21 |
| 5 | Kinh tế | 17 |
| 6 | Quản lý nhà nước | 17 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 17 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 17 |
| 9 | Tài chính - ngân hàng | 17 |
| 10 | Kế toán | 17 |
| 11 | Luật kinh tế | 18 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 17 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 17 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17.5 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 17 |
| 17 | Kiến trúc | 17 |
| 18 | Quản lý đô thị và công trình | 17 |
| 19 | Thiết kế nội thất | 17 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | 17 |
| 21 | Y khoa | 20.5 |
| 22 | Dược học | 19 |
| 23 | Điều dưỡng | 17 |
| 24 | Răng - hàm mặt | 20.5 |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.5 |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 17 |
≥ 27 điểm ≥ 25 điểm ≥ 22 điểm < 22 điểm
